Câu hỏi trắc nghiệm phần biến dị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:58' 25-04-2008
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 532
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:58' 25-04-2008
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích:
0 người
Trường thpt chuyên bắc giang
Câu hỏi trắc nghiệm
Phần biến dị
Câu 1. Theo quan điểm hiện đại có mấy loại biến dị:
a.Biến dị xác định và biến dị cá thể. b. Biến dị đột biến và biến dị thường biến
c. Biến dị di truyền và biến dị không di truyền. d. Biến dị liên tục và biến dị không liên tục
Câu 2. Biến dị di truyền bao gồm:
a. Thường biến và biến dị tổ hợp. b. Thường biến và đột biến
c. Thường biến , biến dị tổ hợp và đột biến. d. Biến dị đột biến và biến dị tổ hợp
Câu 3 ; Những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền được gọi là:
a. Đột biến. b. Thường biến. c. Biến dị tổ hợp. d. Thể đột biến
Câu 4: Những cá thể mang kiểu hình đột biến được gọi là:
a. Đột biến. b. Thường biến. c. Biến dị tổ hợp. d. Thể đột biến
Câu 5: Những con ruồi giấm có kiểu hình mắt dẹt hơn so với những con ruồi bình thường được gọi là:
a. Đột biến. b. Thường biến. c. Biến dị tổ hợp. d. Thể đột biến
Câu 6: Những kiểu hình mới phát sinh trong quá trình sinh sản do sự tổ hợp lại vật chất di truyền từ bố mẹ được gọi là:
a. Đột biến. b. Thường biến. c. Biến dị tổ hợp. d. Thể đột biến
Câu 7 .Trường hợp nào sau đây không phải là đột biến gen;
a. Mất đọan. b. Thêm một hoặc một số cặp N.
c. Thay thế cặp N này bằng cặp N khác. d. Đảo vị trí giữa các cặp N
Câu 8 .Định nghĩa nào sau đây về đột biến gen là đúng:
a. Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen, liên quan đến một hoăc một số cặp N xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
b. Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen, liên quan đến một hoăc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
c. Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen liên quan đến một số NST trong bộ NST
d. Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen, liên quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G, X ở các vị trí ngẫu nhiên trên phân tử AND.
Câu 9. Dạng nào sau đây là đột biến gen:
a. Mất đoạn , đảo đọan , chuyển đọan, lặp đoạn NST b.Tiếp hợp trao đổi chéo trong giảm phân
c. Mất một hoặc một hoặc một số cặp N. d. Tất cả đều sai
Câu 10. Đột biến gen phụ thuộc vào những yếu tố nào:
Loại tác nhân, liều lượng cường độ của loại tác nhân đó
Đặc điểm cấu trúc của gen
Độ bền vững của NST
Cả a, b
Câu 11. Hãy quan sát hình sau và họn đáp án đúng
A-G (1)
A--T
A-T (2)
Cặp (1) là dạng;
a. Đột biến thay thế cặp N . b. Dạng tiền đột biến. c.Đột biến đảo vị trí. d.Thể đột biến
Câu 12.Trưòng hợp nào sau đây thuộc về cơ chế phát sinh đột biến gen:
Tác nhân gây đột biến gây rối loạn quá trình tự nhân đôi của AND hoặc làm đứt phân tử AND , nối đoạn bị đứt vào AND ở vị trí mới
Do tiếp hợp trao đổi chéo không cân ở kỳ đầu giảm phân I
Do một đọan NST bị đứt rồi chuyển sang NST khác
Tất cả đều sai.
Câu 13.. Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
a. Giai đoạn phôi. b. Những lần phân chia đầu tiên của hợp tử, giai đoạn 2 đến 8 tế bào.
c. Giai đoạn thai. d. Tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng
Câu 14. Đột biến Sôma là đột biến xảy ra ở;
a. Hợp tử. b.Tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng. c.Tế bào sinh dưỡng. d. Giao tử.
Câu 15.Dạng đột biến nào sau đây gây ảnh hưởng nhiều nhất đến cấu trúc của Pr tương ứng do gen đó điều khiển tổng hơp;
a.Đột biến thay thế cặp N này bằng cặp N khác. b.Đột biến đảo vị trí giữa các cặp N
c. Đột biến mất hoặc thêm một hoặc một số cặp N . d. Cả a, b, c đều gây hậu quả như nhau.
Câu 16. Điều kiện để một đột biến gen lặn dễ được biểu hiện thành kiểu hình:
Giao phối cận huyết ở động vật, kết hôn gần ở người.
Tự thụ phấn ở thực vật. c. Tạp giao. d. Cả a, b
Câu 17. Bệnh hồng cầu lưỡi liềm ở người do đột biến nào gây ra;
a. Thay thế cặp N này bằng cặp N khác. b. Đảo vị trí giữa cá cặp N.
c. Mất một hoặc một số cặp N. d. Thêm một hoặc một số cặp N
Câu 18. Cơ chế xuất hiện dạng đột biến thêm một cặp Bazơ nitơric là do tác nhân đột biến đã:
a.Tác động vào hệ thống enzim tổng hợp AND gây thừa các N
b. Xen vào giữa các bazơ kế cận, tạo sự bắt cặp nhầm
c. Chèn Acriđin vào sợi khuôn, tạo khoảng cách xen thêm N.
d. Cung cấp năng lượng để đưa vào AND một bazơ nitơric.
Câu 19.Sử dụng tác nhân gây đột biến sau đây, trường hợp nào có thể gây ra đột biến thay thế cặp N này bằng cặp N khác:
Acriđin nồng độ cao tác động vào AND lúc đang tái bản
5- BU tác động vào AND lúc đang tái bản
Cônxixin tác động vào AND lúc đang tái bản
Cả a, b, c
Câu 20. Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính:
Đột biến tiền phôi . c. Đột biến Sôma
Đột biến giao tử. d. Cả a, b
Câu 21. Loại đột biến được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa là:
a. Đột biiến gen. b. đột biến cấu trúc NST. c. Đột biênd đa bội . d. Đột biến dị bội
Câu 22. Thể khảm là do:
a. Đột biến tiền phôi . b. Đột biến Sôma
Đột biến giao tử. d. Đột biến NST
Câu 23. Enzim tham gia vào quá trình sửa chữa sai sót khi AND có hiện tượng sao chép nhầm:
a. Reparaza. b. Đêhyđrôgenaza. c. Transaminaza. d. Pôlymeraza
Câu 24. Câu có nội dung sai :
Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trên AND
Tất cả các đột biến gen khi phát sinh đều biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
Có loại đột biến gen di truyền qua sinh sản hữu tính , có loại không di truyền qua sinh sản hữu tính
Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN
Câu 25. Đột biến giao tử là:
Đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
Đột biến xảy ra trong cơ quan sinh dục
Đột biến phát sinh khi phôi có sự phân hóa
Đột biến xảy ra trong quá trình kết hợp giữa giao tử đực và cái để tạo thành hợp tử
Câu 26. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là vì;
Mang tính chất phổ biến hơn so với đột biến NST
Thường ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể so với đột biến NST
Xảy ra do tác nhân của môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
Cả a, b
Câu 27.đột biến đảo vị trí giữa 2 cặp N của gen có thể dẫn đến phân tử pr được tổng hợp có thể thay đổi tối đa bao nhiêu aa;
a. 1 aa. b. 2 aa. c. 3 aa. d. 4 aa hoặc nhiều hơn nữa
Câu 28. đột biến mất 1 cặp N ở vị trí tương ứng với bộ ba đầu tiên của mạch gốc gen dẫn đến phân tử Pr được tổng hợp;
a. Thay đổi 1 aa đầu tiên . b.Thay đổi toàn bộ aa. c. Thay đổi aa cuối cùng. d. Có thể không làm thay đổi aa nào
Câu 29. Một gen có 225 Avà 525 G, gen tự nhân đôi 3 lần liên tiếp tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 A và 4201 G. Dạng đột biến gen đã xảy :
a. Thay một cặp A-T bằng một cặp G-X. b. Thay một cặp G-X bằng một cặp A-T.
c.Thêm một cặp A-T. d. Thêm một cặp G-X
Câu 30. Sau đột biến số liên kết hiđrôvà tổng số n không đổi , hỏi đó là dạng đột biến nào:
a. Mất 1 hoặc một số cặp N. b. Thêm 1 hoặc một số cặp N.
c. Thay thế cặp này bằng cặp N khác. d. Đảo vị trí giữa các cặp N
Câu 31. Pr do gen đột biến điều khiển tổng hợp kém hơn Pr do gen bình thường diều khiển tổng hợp 1 aa và có 2 aa. Hỏi có diều gì xảy ra trong gen;
a. Mất 3 cặp N.
Câu hỏi trắc nghiệm
Phần biến dị
Câu 1. Theo quan điểm hiện đại có mấy loại biến dị:
a.Biến dị xác định và biến dị cá thể. b. Biến dị đột biến và biến dị thường biến
c. Biến dị di truyền và biến dị không di truyền. d. Biến dị liên tục và biến dị không liên tục
Câu 2. Biến dị di truyền bao gồm:
a. Thường biến và biến dị tổ hợp. b. Thường biến và đột biến
c. Thường biến , biến dị tổ hợp và đột biến. d. Biến dị đột biến và biến dị tổ hợp
Câu 3 ; Những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền được gọi là:
a. Đột biến. b. Thường biến. c. Biến dị tổ hợp. d. Thể đột biến
Câu 4: Những cá thể mang kiểu hình đột biến được gọi là:
a. Đột biến. b. Thường biến. c. Biến dị tổ hợp. d. Thể đột biến
Câu 5: Những con ruồi giấm có kiểu hình mắt dẹt hơn so với những con ruồi bình thường được gọi là:
a. Đột biến. b. Thường biến. c. Biến dị tổ hợp. d. Thể đột biến
Câu 6: Những kiểu hình mới phát sinh trong quá trình sinh sản do sự tổ hợp lại vật chất di truyền từ bố mẹ được gọi là:
a. Đột biến. b. Thường biến. c. Biến dị tổ hợp. d. Thể đột biến
Câu 7 .Trường hợp nào sau đây không phải là đột biến gen;
a. Mất đọan. b. Thêm một hoặc một số cặp N.
c. Thay thế cặp N này bằng cặp N khác. d. Đảo vị trí giữa các cặp N
Câu 8 .Định nghĩa nào sau đây về đột biến gen là đúng:
a. Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen, liên quan đến một hoăc một số cặp N xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
b. Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen, liên quan đến một hoăc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
c. Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen liên quan đến một số NST trong bộ NST
d. Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen, liên quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G, X ở các vị trí ngẫu nhiên trên phân tử AND.
Câu 9. Dạng nào sau đây là đột biến gen:
a. Mất đoạn , đảo đọan , chuyển đọan, lặp đoạn NST b.Tiếp hợp trao đổi chéo trong giảm phân
c. Mất một hoặc một hoặc một số cặp N. d. Tất cả đều sai
Câu 10. Đột biến gen phụ thuộc vào những yếu tố nào:
Loại tác nhân, liều lượng cường độ của loại tác nhân đó
Đặc điểm cấu trúc của gen
Độ bền vững của NST
Cả a, b
Câu 11. Hãy quan sát hình sau và họn đáp án đúng
A-G (1)
A--T
A-T (2)
Cặp (1) là dạng;
a. Đột biến thay thế cặp N . b. Dạng tiền đột biến. c.Đột biến đảo vị trí. d.Thể đột biến
Câu 12.Trưòng hợp nào sau đây thuộc về cơ chế phát sinh đột biến gen:
Tác nhân gây đột biến gây rối loạn quá trình tự nhân đôi của AND hoặc làm đứt phân tử AND , nối đoạn bị đứt vào AND ở vị trí mới
Do tiếp hợp trao đổi chéo không cân ở kỳ đầu giảm phân I
Do một đọan NST bị đứt rồi chuyển sang NST khác
Tất cả đều sai.
Câu 13.. Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
a. Giai đoạn phôi. b. Những lần phân chia đầu tiên của hợp tử, giai đoạn 2 đến 8 tế bào.
c. Giai đoạn thai. d. Tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng
Câu 14. Đột biến Sôma là đột biến xảy ra ở;
a. Hợp tử. b.Tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng. c.Tế bào sinh dưỡng. d. Giao tử.
Câu 15.Dạng đột biến nào sau đây gây ảnh hưởng nhiều nhất đến cấu trúc của Pr tương ứng do gen đó điều khiển tổng hơp;
a.Đột biến thay thế cặp N này bằng cặp N khác. b.Đột biến đảo vị trí giữa các cặp N
c. Đột biến mất hoặc thêm một hoặc một số cặp N . d. Cả a, b, c đều gây hậu quả như nhau.
Câu 16. Điều kiện để một đột biến gen lặn dễ được biểu hiện thành kiểu hình:
Giao phối cận huyết ở động vật, kết hôn gần ở người.
Tự thụ phấn ở thực vật. c. Tạp giao. d. Cả a, b
Câu 17. Bệnh hồng cầu lưỡi liềm ở người do đột biến nào gây ra;
a. Thay thế cặp N này bằng cặp N khác. b. Đảo vị trí giữa cá cặp N.
c. Mất một hoặc một số cặp N. d. Thêm một hoặc một số cặp N
Câu 18. Cơ chế xuất hiện dạng đột biến thêm một cặp Bazơ nitơric là do tác nhân đột biến đã:
a.Tác động vào hệ thống enzim tổng hợp AND gây thừa các N
b. Xen vào giữa các bazơ kế cận, tạo sự bắt cặp nhầm
c. Chèn Acriđin vào sợi khuôn, tạo khoảng cách xen thêm N.
d. Cung cấp năng lượng để đưa vào AND một bazơ nitơric.
Câu 19.Sử dụng tác nhân gây đột biến sau đây, trường hợp nào có thể gây ra đột biến thay thế cặp N này bằng cặp N khác:
Acriđin nồng độ cao tác động vào AND lúc đang tái bản
5- BU tác động vào AND lúc đang tái bản
Cônxixin tác động vào AND lúc đang tái bản
Cả a, b, c
Câu 20. Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính:
Đột biến tiền phôi . c. Đột biến Sôma
Đột biến giao tử. d. Cả a, b
Câu 21. Loại đột biến được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa là:
a. Đột biiến gen. b. đột biến cấu trúc NST. c. Đột biênd đa bội . d. Đột biến dị bội
Câu 22. Thể khảm là do:
a. Đột biến tiền phôi . b. Đột biến Sôma
Đột biến giao tử. d. Đột biến NST
Câu 23. Enzim tham gia vào quá trình sửa chữa sai sót khi AND có hiện tượng sao chép nhầm:
a. Reparaza. b. Đêhyđrôgenaza. c. Transaminaza. d. Pôlymeraza
Câu 24. Câu có nội dung sai :
Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trên AND
Tất cả các đột biến gen khi phát sinh đều biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
Có loại đột biến gen di truyền qua sinh sản hữu tính , có loại không di truyền qua sinh sản hữu tính
Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN
Câu 25. Đột biến giao tử là:
Đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
Đột biến xảy ra trong cơ quan sinh dục
Đột biến phát sinh khi phôi có sự phân hóa
Đột biến xảy ra trong quá trình kết hợp giữa giao tử đực và cái để tạo thành hợp tử
Câu 26. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là vì;
Mang tính chất phổ biến hơn so với đột biến NST
Thường ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể so với đột biến NST
Xảy ra do tác nhân của môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
Cả a, b
Câu 27.đột biến đảo vị trí giữa 2 cặp N của gen có thể dẫn đến phân tử pr được tổng hợp có thể thay đổi tối đa bao nhiêu aa;
a. 1 aa. b. 2 aa. c. 3 aa. d. 4 aa hoặc nhiều hơn nữa
Câu 28. đột biến mất 1 cặp N ở vị trí tương ứng với bộ ba đầu tiên của mạch gốc gen dẫn đến phân tử Pr được tổng hợp;
a. Thay đổi 1 aa đầu tiên . b.Thay đổi toàn bộ aa. c. Thay đổi aa cuối cùng. d. Có thể không làm thay đổi aa nào
Câu 29. Một gen có 225 Avà 525 G, gen tự nhân đôi 3 lần liên tiếp tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 A và 4201 G. Dạng đột biến gen đã xảy :
a. Thay một cặp A-T bằng một cặp G-X. b. Thay một cặp G-X bằng một cặp A-T.
c.Thêm một cặp A-T. d. Thêm một cặp G-X
Câu 30. Sau đột biến số liên kết hiđrôvà tổng số n không đổi , hỏi đó là dạng đột biến nào:
a. Mất 1 hoặc một số cặp N. b. Thêm 1 hoặc một số cặp N.
c. Thay thế cặp này bằng cặp N khác. d. Đảo vị trí giữa các cặp N
Câu 31. Pr do gen đột biến điều khiển tổng hợp kém hơn Pr do gen bình thường diều khiển tổng hợp 1 aa và có 2 aa. Hỏi có diều gì xảy ra trong gen;
a. Mất 3 cặp N.
 









Các ý kiến mới nhất