Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi TNTHPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 25-04-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 257
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 25-04-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi trắc nghiệm
Nội dung
Dan
: Thể đột biến là:
A. Tập hợp các kiểu gen trong tế bào cơ thể bị đột biến.
B. Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể.
C. Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình
D. Tập hợp các nhiễm sắc thể bị đột biến.
C
Đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử gọi là....
A. đột biến xôma. B. đột biến tiền phôi.
C. đột biến giao tử. D. tiền đột biến.
b
Đột biến gen là:
A. Sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử.
B. Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính.
C. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của nhiễm sắc thể.
D. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN.
A
Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến....
A. giao tử. B. xôma.
C. trong hợp tử. D. tiền phôi.
b
Đột biến gen gồm các dạng là:
A. Mất, thay, đảo và chuyển cặp Nu. B. Mất, thay, thêm và đảo vị trí 1 hay 1 số cặp Nu.
C. Mất, nhân, thêm và đảo cặp Nu. D. Mất, thay, thêm và chuyển cặp Nu.
B
Cơ thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hình đột biến gọi là....
A. tiền đột biến. B. đột biến xôma.
C. đột biến giao tử. D. thể đột biến.
d
Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 đến 8 tế bào được gọi là:
A. Đột biến xôma. B. Đột biến tiền phôi.
C. Đột biến sinh dưỡng. D. Đột biến giao tử.
B
Đột biến là những biến đổi....
A. ở cấp độ phân tử. B. trong nhiễm sắc thể.
C. trong vật chất di truyền. D. ở kiểu hình cơ thể.
c
Loại đột biến giao tử là đột biến
A. Xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh giao tử.
B. Xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử.
C. Không di truyền. D. Xảy ra ở các mô sinh dưỡng.
A
Đột biến thoạt đầu xảy ra trên một mạch của gen gọi là....
A. tiền đột biến. B. đột biến xôma. C. đột biến tiền phôi. D. thể đột biến.
a
Nguyên nhân của đột biến gen là do:
A. Hiện tượng NST phân ly không đồng đều.
B. Tác nhân vật lý, hoá học của môi trường ngoài hay do biến đổi sinh lí, sinh hoá tế bào.
C. NST bị chấn động cơ học. D. Sự chuyển đoạn NST.
B
Dạng đột biến nào sau đây gây hậu qủa lớn nhất về mặt di truyền ?
A. Mất cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
B. Mất cặp nuclêôtit sau bộ 3 mở đầu
C. Thay cặp nuclêôtit ở giữa đoạn gen. D. Đảo vị trí cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc.
b
Đột biến gen trội xảy ra trong qúa trình giảm phân sẽ biểu hiện…
A. ngay trong giao tử của cơ thể. B. ở một phần cơ thể tạo thể khảm.
C. ngay trong hợp tử được tạo ra. D. ở kiểu hình cơ thể mang đột biến.
d
: Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì:
1. Mang tính phổ biến.
2. Thường ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể.
3. Xảy ra do các tác nhân của môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể.
4. Thời điểm xảy ra đột biến.
Câu trả lời đúng: A. 1, 2 và 3. B. 1, 2 và 4. C. 1, 2, 3 và 4. D. 2, 3 và 4.
B
Biến đổi trong dãy nuclêôtit của gen cấu trúc dẫn tới sự biến đổi nào sau đây ?
A. Gen đột biến → ARN thông tin đột biến → Prôtêin đột biến.
B. ARN thông tin đột biến → Gen đột biến → Prôtêin đột biến.
C. Prôtêin đột biến → Gen đột biến → ARN thông tin đột biến.
D. Gen đột biến → Prôtêin đột biến → ARN thông tin đột biến.
a
Loại đột biến gen nào dưới đây không di truyền qua sinh sản hữu tính:
A. Đột biến giao tử B. Đột biến xôma.
C. Đột biến tiền phôi. D. Đột biến đa bội thể.
B
Đột biến gen có những tính chất là ...
A. phổ biến trong loài, di truyền, có lợi hoặc có hại.
B. biến đổi cấu trúc prôtêin làm prôtêin biến đổi.
C. riêng rẽ, không xác đinh, di truyền, đa số có hại, số ít có lợi.
D. riêng rẽ, không xác định, chỉ di truyền nếu xảy ra trong giảm phân.
c
Đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit của gen dẫn đến phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa:
A. 1 axit amin. B. 2 axit amin. C. 3 axit amin. D. 4 axit amin.
B
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit ảnh hưởng tới số axit amin trong chuỗi polipeptit là...
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
b
Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể:
1. Đột biến xôma. 2. Đột biến tiền phôi. 3. Đột biến giao tử.
Câu trả lời đúng. A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 1, 2 và 3.
A
Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến gen nào ?
A T G X T T G X
T A X G A A X G
A. Đảo vị trí giữa các cặp nuclêôtit. B. Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.
C. Thay thế cặp nuclêôtit cùng loại. D. Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.
d
: Hiện tượng được xem là cơ chế của đột biến gen:
A. ADN tự nhân đôi vào kỳ trung gian của quá trình phân bào.
B. Nhiễm sắc thể được phân ly trong nguyên phân.
C. Gen tổ hợp trong quá trình thụ tinh D. Rối loạn tự nhân đôi của ADN.
D
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do...
A. mất đoạn nhiễm sắc thể 21. B. đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường.
C. đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y. D. đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X.
b
Một gen bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit. Số liên kết hyđrô sẽ thay đổi là:
A. Giảm 6 hoặc 9. B. Giảm 6 hoặc 9 hoặc 7.
C. Tăng 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9 D. Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9
D
Một gen bị đột biến làm phân tử prôtêin giảm 1 axit amin và các a xít amin còn lại không thay đổi so với prôtêin bình thường. Gen đã xảy ra đột biến.....
A. mất 3 cặp nuclêôtit ở trong gen. B. mất 3 cặp nuclêôtit trong một bộ ba.
C. mất 3 cặp nuclêôtit của ba bộ ba liên tiếp. D. mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc.
B
Căn cứ để phân đột biến thành đột biến trội hay lặn là:
A. Đối tượng xuất hiện đột biến. B. Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến.
C. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau.
D. Cơ quan xuất hiện đột biến
C
Một mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau : ....A T X X G T A A G G...
Sau đột biến trình tự nuclêôtit mạch gốc là ....A T G X G T A A X G ...
Đột biến trên thuộc dạng....
A. thay thế cặp nuclêôtit. B. thay thế cặp nuclêôtit cùng loại.
C. thay thế cặp nuclêôtit khác loại. D. đảo vị trí cặp nuclêôtit.
d
Sau đột biến, chiều dài số của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydrô giảm 1 , đây có thể là dạng đột biến :
A. Thêm một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit .
C. Thay thế một cặp nuclêôtit . D. Đảo vị trí các cặp nuclêôtit .
C
Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một prôtêin có 498 axit amin. Đột biến đã tác động trên một cặp nuclêôtit và sau đột biến tổng số nuclêôtit của gen bằng 3000. Dạng đột biến gen xảy ra là:
A. Thay thế một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit.
C. Thêm một cặp nuclêôtit. D. Đảo cặp nuclêôtit.
A
Đột biến đảo vị trí hai cặp nuclêôtit của gen có thể làm phân tử prôtêin được tổng hợp từ gen đó có thể thay đổi tối đa :
A. Một axit amin . B. Hai axit amin . C. Ba axit amin . D. Bốn axit amin .
B
Gen A có khối lượng phân tử bằng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hydrô.Gen A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là :
A. A = T = 349 ; G = X = 401 . B. A = T = 348 ; G = X = 402.
C. A = T = 401 ; G = X = 349 . D. A = T = 402 ; G = X = 348 .
Lời giải:
Số nuclêôtit của gen A : 1500
Giải hệ phương trình:
2A + 2G = 1500
2A + 3G = 1900
Số nuclêôtit của gen A : A = T = 350 ; G = X = 400 .
Số nuclêôtit của gen a : A = T = 349 ; G = X = 401 .
A
Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3. Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85%. Đây là đột biến:
A. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. B. Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T .
C. Thay thế 2 cặp A-T trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X.
D. Thay thế 2 cặp G-X trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T.
B
Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng :
A. 2344 B. 2345 C. 2347 D. 2348
Lời giải:
N = 1800
A mạch gốc =100, T mạch gốc = 250 suy ra trong gen A = T = 350; G = X = 550.
Số nuclêôtit của gen đột biến : A = T = 350 ; G = X = 549 .
Số liên kết hydro của gen đột biến : H = 2A = 3G = 2. 350 + 3.549 = 2347 .
C
Một gen có 1200 nu và có 30% A. Gen bị mất một đoạn. Đoạn mất đi chứa 20 Avà có G= 3/2 A.
Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
A. A=T= 220 và G=X= 330. B. A=T= 330 và G=X=220.
C. A=T = 340 và G=X =210. D. A=T = 210 và G=X= 34
C
Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và k
Nội dung
Dan
: Thể đột biến là:
A. Tập hợp các kiểu gen trong tế bào cơ thể bị đột biến.
B. Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể.
C. Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình
D. Tập hợp các nhiễm sắc thể bị đột biến.
C
Đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử gọi là....
A. đột biến xôma. B. đột biến tiền phôi.
C. đột biến giao tử. D. tiền đột biến.
b
Đột biến gen là:
A. Sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử.
B. Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính.
C. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của nhiễm sắc thể.
D. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN.
A
Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến....
A. giao tử. B. xôma.
C. trong hợp tử. D. tiền phôi.
b
Đột biến gen gồm các dạng là:
A. Mất, thay, đảo và chuyển cặp Nu. B. Mất, thay, thêm và đảo vị trí 1 hay 1 số cặp Nu.
C. Mất, nhân, thêm và đảo cặp Nu. D. Mất, thay, thêm và chuyển cặp Nu.
B
Cơ thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hình đột biến gọi là....
A. tiền đột biến. B. đột biến xôma.
C. đột biến giao tử. D. thể đột biến.
d
Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 đến 8 tế bào được gọi là:
A. Đột biến xôma. B. Đột biến tiền phôi.
C. Đột biến sinh dưỡng. D. Đột biến giao tử.
B
Đột biến là những biến đổi....
A. ở cấp độ phân tử. B. trong nhiễm sắc thể.
C. trong vật chất di truyền. D. ở kiểu hình cơ thể.
c
Loại đột biến giao tử là đột biến
A. Xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh giao tử.
B. Xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử.
C. Không di truyền. D. Xảy ra ở các mô sinh dưỡng.
A
Đột biến thoạt đầu xảy ra trên một mạch của gen gọi là....
A. tiền đột biến. B. đột biến xôma. C. đột biến tiền phôi. D. thể đột biến.
a
Nguyên nhân của đột biến gen là do:
A. Hiện tượng NST phân ly không đồng đều.
B. Tác nhân vật lý, hoá học của môi trường ngoài hay do biến đổi sinh lí, sinh hoá tế bào.
C. NST bị chấn động cơ học. D. Sự chuyển đoạn NST.
B
Dạng đột biến nào sau đây gây hậu qủa lớn nhất về mặt di truyền ?
A. Mất cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
B. Mất cặp nuclêôtit sau bộ 3 mở đầu
C. Thay cặp nuclêôtit ở giữa đoạn gen. D. Đảo vị trí cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc.
b
Đột biến gen trội xảy ra trong qúa trình giảm phân sẽ biểu hiện…
A. ngay trong giao tử của cơ thể. B. ở một phần cơ thể tạo thể khảm.
C. ngay trong hợp tử được tạo ra. D. ở kiểu hình cơ thể mang đột biến.
d
: Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì:
1. Mang tính phổ biến.
2. Thường ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể.
3. Xảy ra do các tác nhân của môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể.
4. Thời điểm xảy ra đột biến.
Câu trả lời đúng: A. 1, 2 và 3. B. 1, 2 và 4. C. 1, 2, 3 và 4. D. 2, 3 và 4.
B
Biến đổi trong dãy nuclêôtit của gen cấu trúc dẫn tới sự biến đổi nào sau đây ?
A. Gen đột biến → ARN thông tin đột biến → Prôtêin đột biến.
B. ARN thông tin đột biến → Gen đột biến → Prôtêin đột biến.
C. Prôtêin đột biến → Gen đột biến → ARN thông tin đột biến.
D. Gen đột biến → Prôtêin đột biến → ARN thông tin đột biến.
a
Loại đột biến gen nào dưới đây không di truyền qua sinh sản hữu tính:
A. Đột biến giao tử B. Đột biến xôma.
C. Đột biến tiền phôi. D. Đột biến đa bội thể.
B
Đột biến gen có những tính chất là ...
A. phổ biến trong loài, di truyền, có lợi hoặc có hại.
B. biến đổi cấu trúc prôtêin làm prôtêin biến đổi.
C. riêng rẽ, không xác đinh, di truyền, đa số có hại, số ít có lợi.
D. riêng rẽ, không xác định, chỉ di truyền nếu xảy ra trong giảm phân.
c
Đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit của gen dẫn đến phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa:
A. 1 axit amin. B. 2 axit amin. C. 3 axit amin. D. 4 axit amin.
B
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit ảnh hưởng tới số axit amin trong chuỗi polipeptit là...
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
b
Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể:
1. Đột biến xôma. 2. Đột biến tiền phôi. 3. Đột biến giao tử.
Câu trả lời đúng. A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 1, 2 và 3.
A
Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến gen nào ?
A T G X T T G X
T A X G A A X G
A. Đảo vị trí giữa các cặp nuclêôtit. B. Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.
C. Thay thế cặp nuclêôtit cùng loại. D. Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.
d
: Hiện tượng được xem là cơ chế của đột biến gen:
A. ADN tự nhân đôi vào kỳ trung gian của quá trình phân bào.
B. Nhiễm sắc thể được phân ly trong nguyên phân.
C. Gen tổ hợp trong quá trình thụ tinh D. Rối loạn tự nhân đôi của ADN.
D
Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do...
A. mất đoạn nhiễm sắc thể 21. B. đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường.
C. đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y. D. đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X.
b
Một gen bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit. Số liên kết hyđrô sẽ thay đổi là:
A. Giảm 6 hoặc 9. B. Giảm 6 hoặc 9 hoặc 7.
C. Tăng 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9 D. Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9
D
Một gen bị đột biến làm phân tử prôtêin giảm 1 axit amin và các a xít amin còn lại không thay đổi so với prôtêin bình thường. Gen đã xảy ra đột biến.....
A. mất 3 cặp nuclêôtit ở trong gen. B. mất 3 cặp nuclêôtit trong một bộ ba.
C. mất 3 cặp nuclêôtit của ba bộ ba liên tiếp. D. mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc.
B
Căn cứ để phân đột biến thành đột biến trội hay lặn là:
A. Đối tượng xuất hiện đột biến. B. Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến.
C. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau.
D. Cơ quan xuất hiện đột biến
C
Một mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau : ....A T X X G T A A G G...
Sau đột biến trình tự nuclêôtit mạch gốc là ....A T G X G T A A X G ...
Đột biến trên thuộc dạng....
A. thay thế cặp nuclêôtit. B. thay thế cặp nuclêôtit cùng loại.
C. thay thế cặp nuclêôtit khác loại. D. đảo vị trí cặp nuclêôtit.
d
Sau đột biến, chiều dài số của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydrô giảm 1 , đây có thể là dạng đột biến :
A. Thêm một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit .
C. Thay thế một cặp nuclêôtit . D. Đảo vị trí các cặp nuclêôtit .
C
Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một prôtêin có 498 axit amin. Đột biến đã tác động trên một cặp nuclêôtit và sau đột biến tổng số nuclêôtit của gen bằng 3000. Dạng đột biến gen xảy ra là:
A. Thay thế một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit.
C. Thêm một cặp nuclêôtit. D. Đảo cặp nuclêôtit.
A
Đột biến đảo vị trí hai cặp nuclêôtit của gen có thể làm phân tử prôtêin được tổng hợp từ gen đó có thể thay đổi tối đa :
A. Một axit amin . B. Hai axit amin . C. Ba axit amin . D. Bốn axit amin .
B
Gen A có khối lượng phân tử bằng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hydrô.Gen A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là :
A. A = T = 349 ; G = X = 401 . B. A = T = 348 ; G = X = 402.
C. A = T = 401 ; G = X = 349 . D. A = T = 402 ; G = X = 348 .
Lời giải:
Số nuclêôtit của gen A : 1500
Giải hệ phương trình:
2A + 2G = 1500
2A + 3G = 1900
Số nuclêôtit của gen A : A = T = 350 ; G = X = 400 .
Số nuclêôtit của gen a : A = T = 349 ; G = X = 401 .
A
Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3. Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85%. Đây là đột biến:
A. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. B. Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T .
C. Thay thế 2 cặp A-T trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X.
D. Thay thế 2 cặp G-X trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T.
B
Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng :
A. 2344 B. 2345 C. 2347 D. 2348
Lời giải:
N = 1800
A mạch gốc =100, T mạch gốc = 250 suy ra trong gen A = T = 350; G = X = 550.
Số nuclêôtit của gen đột biến : A = T = 350 ; G = X = 549 .
Số liên kết hydro của gen đột biến : H = 2A = 3G = 2. 350 + 3.549 = 2347 .
C
Một gen có 1200 nu và có 30% A. Gen bị mất một đoạn. Đoạn mất đi chứa 20 Avà có G= 3/2 A.
Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
A. A=T= 220 và G=X= 330. B. A=T= 330 và G=X=220.
C. A=T = 340 và G=X =210. D. A=T = 210 và G=X= 34
C
Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và k
 








Các ý kiến mới nhất