Câu hỏi trăc nghiệm chương liên kết hoa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nguyễn Minh Vy
Ngày gửi: 21h:10' 26-10-2008
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 420
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nguyễn Minh Vy
Ngày gửi: 21h:10' 26-10-2008
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích:
0 người
NGÂN HÀNG ĐỀ
PHẦN LIÊN KẾT HÓA HỌC
I/ PHẦN BIẾT:
1. Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X thành:
A. cation X2+ B. anion X2- C. anion X2+ D. anion X6-
2. Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 . Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X thành:
A. cation X+ B. anion X- C. anion X+ D. anion X-
3. Vì sao nguyên tử các nguyên tố có xu hướng liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể?
A. Để tạo cấu hình electron giống khí hiếm bền
B. Để trao đổi các electron
C. Để góp chung electron
D. Đó là sự kết hợp ngẫu nhiên của các nguyên tử không có mục đích
4. Liên kết trong NaCl là loại liên kết:
A. cộng hóa trị có cực B. Cộng hóa trị không cực
C. Ion D. Cho nhận
5. Ion nào là ion đơn nguyên tử?
A. Cl- B. NH4+ C. OH- D. NO3-
6. Tính chất chung của hợp chất ion là:
A. Dễ cháy B. Nhiệt độ nóng chảy cao
C. Dễ bay hơi D. Dẫn điện khi tan trong nước hoặc nóng chảy
7. Liên kết ion được hình thành bởi:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang đện tích trái dấu.
B. Các cặp electron dùng chung
C. Lực hút giữa các ion dương và electron
D. Do sự nhường và nhận electron
8. Liên kết là liên kết hóa học được tạo bởi:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang đện tích trái dấu.
B. Các cặp electron dùng chung
C. Lực hút giữa các ion dương và electron
D. Do sự nhường và nhận electron
9. Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
10. Khi tạo phân tử CO2 nguyên tử C góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
11. Khi hình thành liên kết trong phân tử H2, số electron ngoài cùng của nguyên tử H giống nguyên tử nguyên tố nào?
A. He B. Ne C. Ar D. Li
12. Khi hình thành phân tử H2O, xác định được cặp electron trong liên kết O – H lệch về phía nguyên tử oxi. Điều đó chứng tỏ:
A. Độ âm điện của Oxi lớn hơn Hidro
B. Độ âm điện của Oxi bé hơn Hidro
C. Độ âm điện của Oxi bằng Hidro
D. Không thể so sánh độ âm điện trong trường hợp này
13. Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
A. cộng hóa trị có cực B. Cộng hóa trị không cực
C. Ion D. Cho nhận
14. Tinh thể NaCl thuộc loại tinh thể:
A. Nguyên tử B. Ion C. Phân tử D. Kim loại
15. Tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể:
A. Nguyên tử B. Ion C. Phân tử D. Kim loại
16. Cho phân tử CaCl2, hóa trị của Ca trong phân tử đó là:
A. Điện hóa trị 2+ B. Cộng hóa trị 2
C. Điện hóa trị 2- C. Điện hóa trị +2
17. Một nguyên tố R thuộc nhóm VA có công thức oxit cao nhất là:
A. R2O3 B. R2O5 C. RO2 D. RO3
18. Một nguyên tố R thuộc nhóm VIA có công thức hợp chất khí với Hidro là:
A. RH6 B. RH4 C. RH2 C. RH
19. Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất H2SO4 là bao nhiêu?
A. -2 B. +4 C. -6 C. +6
20. Số oxi hóa của nguyên tử N trong ion NO3- là bao nhiêu?
A. – 3 B. + 6 C. +5 D. +6
II/ PHẦN HIỂU:
1. Liên kết hóa học hình
PHẦN LIÊN KẾT HÓA HỌC
I/ PHẦN BIẾT:
1. Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X thành:
A. cation X2+ B. anion X2- C. anion X2+ D. anion X6-
2. Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 . Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X thành:
A. cation X+ B. anion X- C. anion X+ D. anion X-
3. Vì sao nguyên tử các nguyên tố có xu hướng liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể?
A. Để tạo cấu hình electron giống khí hiếm bền
B. Để trao đổi các electron
C. Để góp chung electron
D. Đó là sự kết hợp ngẫu nhiên của các nguyên tử không có mục đích
4. Liên kết trong NaCl là loại liên kết:
A. cộng hóa trị có cực B. Cộng hóa trị không cực
C. Ion D. Cho nhận
5. Ion nào là ion đơn nguyên tử?
A. Cl- B. NH4+ C. OH- D. NO3-
6. Tính chất chung của hợp chất ion là:
A. Dễ cháy B. Nhiệt độ nóng chảy cao
C. Dễ bay hơi D. Dẫn điện khi tan trong nước hoặc nóng chảy
7. Liên kết ion được hình thành bởi:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang đện tích trái dấu.
B. Các cặp electron dùng chung
C. Lực hút giữa các ion dương và electron
D. Do sự nhường và nhận electron
8. Liên kết là liên kết hóa học được tạo bởi:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang đện tích trái dấu.
B. Các cặp electron dùng chung
C. Lực hút giữa các ion dương và electron
D. Do sự nhường và nhận electron
9. Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
10. Khi tạo phân tử CO2 nguyên tử C góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
11. Khi hình thành liên kết trong phân tử H2, số electron ngoài cùng của nguyên tử H giống nguyên tử nguyên tố nào?
A. He B. Ne C. Ar D. Li
12. Khi hình thành phân tử H2O, xác định được cặp electron trong liên kết O – H lệch về phía nguyên tử oxi. Điều đó chứng tỏ:
A. Độ âm điện của Oxi lớn hơn Hidro
B. Độ âm điện của Oxi bé hơn Hidro
C. Độ âm điện của Oxi bằng Hidro
D. Không thể so sánh độ âm điện trong trường hợp này
13. Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
A. cộng hóa trị có cực B. Cộng hóa trị không cực
C. Ion D. Cho nhận
14. Tinh thể NaCl thuộc loại tinh thể:
A. Nguyên tử B. Ion C. Phân tử D. Kim loại
15. Tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể:
A. Nguyên tử B. Ion C. Phân tử D. Kim loại
16. Cho phân tử CaCl2, hóa trị của Ca trong phân tử đó là:
A. Điện hóa trị 2+ B. Cộng hóa trị 2
C. Điện hóa trị 2- C. Điện hóa trị +2
17. Một nguyên tố R thuộc nhóm VA có công thức oxit cao nhất là:
A. R2O3 B. R2O5 C. RO2 D. RO3
18. Một nguyên tố R thuộc nhóm VIA có công thức hợp chất khí với Hidro là:
A. RH6 B. RH4 C. RH2 C. RH
19. Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất H2SO4 là bao nhiêu?
A. -2 B. +4 C. -6 C. +6
20. Số oxi hóa của nguyên tử N trong ion NO3- là bao nhiêu?
A. – 3 B. + 6 C. +5 D. +6
II/ PHẦN HIỂU:
1. Liên kết hóa học hình








bai nay co mot so noi dung ko chinh xac lam.can xem lai ky luong hon