Cau hoi TN 12 C1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Cảm
Ngày gửi: 13h:51' 20-10-2008
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Cảm
Ngày gửi: 13h:51' 20-10-2008
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
A.Trắc nghiệm(4đ) Học sinh chọn ý đúng trong mổi câu.
Câu 1:Cho hàm số ,một học sinh thực hiện các bước giải để tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến như sau:
B1:TXĐ:D=R{0} B2:y’=;y’=0x=1
B3: BBT
x
- -1 1 +
y’
+ 0 - 0 +
y
B4:Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (-;-1); (1;+) và nghịch biến trên khoảng (-1;1)
Học sinh giải bài toán trên:
A. Giải đúng hoàn toàn. B.Sai từ bước 1 C.Sai từ bước 2. D.Sai từ bước 3.
Câu 2: Cho hàm số y=-x3+3x2-3x+1. Tìm mệnh đề đúng?
A. Hàm số đồng biến trên R. B. Hàm số nghịch biến trên R.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (-;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1) và đồng biến trên khoảng (1;+).
Câu 3: Hàm số y= nghịch biến trên:
A. R B. (-;2) C.(-3;+) D.(-2;+).
Câu 4: Số điểm cực trị của hàm số y=x4-2x2+1 là:
A. 1 B. 3 C. 2 D.4
Câu 5: Điểm cực tiểu của hàm số y=2x3-3x2-2 là:
A. x=0 B. x=-1 C. x=1 D. x=2
Câu 6: Hàm số y=sin2x đạt cực trị tại điểm:
A .x= B. x= C. x= D. x=k
Câu 7: Hàm số y= đạt cực đại và cực tiểu khi:
A. m<0 B. m<1 C. m>0 D. m>2
Câu 8: Đồ thị hàm số y= có các đường tiệm cận là:
A.x=1 và y=-1 B.x=1 và y=1 C.x=-1 và y=1 D.x=-1 và y=-1
Câu 9: Cho hàm số y=.Tìm mệnh đề đúng?
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có các tiệm cận đứng x=1 và x=-1.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1. D. Đồ thị hàm số không có các tiệm cận đứng .
Câu 10: Số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2 (NB): Dựa vào BBT sau hãy chọn khẳng định đúng:
x
-
-1
2
+
y’
+
0
-
0
+
y
-
19/6
-4/3
+
A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-;19/6) và (-4/3; +). B.Hàm số nghịch biến trên (19/6;-4/3).
C.Hàm số nghịch biến trên (-1;2). D.Hàm số đồng biến trên R.
Câu 4 (NB): Cho hs y = 1/3x3 + x2 +6x – 2008. Số điểm cực trị của hs là: a) 0 b) 1 c) 2 d) 3.
Câu 5(TH): Cho hàm số y = x3 – 6x2 +5. Chọn khẳng định đúng:
a) Hs không có cực đại. b) Hs đạt cực đại tại x = 0. c) Hs đạt cực đại tại x = 4. d) Hs đạt cực đại tại x = 2.
Câu 1..Hàm số y = x2 + 4x - 1 nghịch biến trong khoảng: (NB)
A. (-2; -1) B. (1; 2) C. (2;5) D. ( -2;2)
Câu 2. Hàm số đồng biến trên (TH):
A. B. C. D.
Câu 3. Hàm số y = đạt cực đại tại x = 1 khi: (TH)
A. m =1 B. m = 2 C. m = -2 D. m =-1
Câu 4. Hàm số y= nhận điểm (; 6) làm điểm cực trị khi:(VD)
A. a=4; b=1 B. a=1;b=4 C. a=-4; b=1 D. a =-1; b=4
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: (NB)
A. 52 B. 20 C. 37 D. 57
Câu 6: Cho hàm số y = . Gía trị lớn nhất của hàm số là: (TH)
A. 0 B. 1 C. D. 2
Câu 7. Cho hàm số : y = x3 + x2- x có đồ thị (C). Số giao điểm của (C) và đt y=1 là: (NB)
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 8: Gọi M,N là giao điểm của đường thẳng y= x + 1 và đường cong y = khi đó
hoành độ trung điểm I của MN bằng: (VD)
A. - B. 1 C. 2 D.
Câu 9: Cho hàm số y= . Số tiệm cận của đồ thị là: (NB)
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 10: Cho hàm số . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là:(TH)
A. 3 B. 2 C.1 D. 0
Câu 1 Hàm số y = 2x2 -3x đồng biến trên khoảng :
A/ B/ C / D/
Câu 2 Hàm số y = 1/3x3 -1 đạt cực trị tại điểm :
A/ x =1 B/ x = -1 C/ x =0 D/ không có cực trị
Câu 3 Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = có phương trình là:
A/ y = 2x +1 B/ y = + C/y = 2x - D/ y = -
Câu 4 : Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = có phương trình là :
A/ x = 0 B/ x = 2 C/ x =- 2 D/ x = ±2
Câu 5 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
A/ y = B/ y = C/y = D/ y =
Câu 6 Giá trị cực đại của hàm số y = bằng:
A/ -2 B/ 4 C/ -4 D/ 2
Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y = + 2x2 + 3x - 4 trên đoạn [-2; 0] là:
A/ -16/3 B/ -4 C/ -14/3 D/ - 2
Câu 8 Giá trị của a để hàm số y = ax + x3 đồng biến trên R là:
A/ a0 B/ a0 C/ a0 D/ a0
Câu 1:Cho hàm số ,một học sinh thực hiện các bước giải để tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến như sau:
B1:TXĐ:D=R{0} B2:y’=;y’=0x=1
B3: BBT
x
- -1 1 +
y’
+ 0 - 0 +
y
B4:Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (-;-1); (1;+) và nghịch biến trên khoảng (-1;1)
Học sinh giải bài toán trên:
A. Giải đúng hoàn toàn. B.Sai từ bước 1 C.Sai từ bước 2. D.Sai từ bước 3.
Câu 2: Cho hàm số y=-x3+3x2-3x+1. Tìm mệnh đề đúng?
A. Hàm số đồng biến trên R. B. Hàm số nghịch biến trên R.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (-;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1) và đồng biến trên khoảng (1;+).
Câu 3: Hàm số y= nghịch biến trên:
A. R B. (-;2) C.(-3;+) D.(-2;+).
Câu 4: Số điểm cực trị của hàm số y=x4-2x2+1 là:
A. 1 B. 3 C. 2 D.4
Câu 5: Điểm cực tiểu của hàm số y=2x3-3x2-2 là:
A. x=0 B. x=-1 C. x=1 D. x=2
Câu 6: Hàm số y=sin2x đạt cực trị tại điểm:
A .x= B. x= C. x= D. x=k
Câu 7: Hàm số y= đạt cực đại và cực tiểu khi:
A. m<0 B. m<1 C. m>0 D. m>2
Câu 8: Đồ thị hàm số y= có các đường tiệm cận là:
A.x=1 và y=-1 B.x=1 và y=1 C.x=-1 và y=1 D.x=-1 và y=-1
Câu 9: Cho hàm số y=.Tìm mệnh đề đúng?
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có các tiệm cận đứng x=1 và x=-1.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1. D. Đồ thị hàm số không có các tiệm cận đứng .
Câu 10: Số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2 (NB): Dựa vào BBT sau hãy chọn khẳng định đúng:
x
-
-1
2
+
y’
+
0
-
0
+
y
-
19/6
-4/3
+
A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-;19/6) và (-4/3; +). B.Hàm số nghịch biến trên (19/6;-4/3).
C.Hàm số nghịch biến trên (-1;2). D.Hàm số đồng biến trên R.
Câu 4 (NB): Cho hs y = 1/3x3 + x2 +6x – 2008. Số điểm cực trị của hs là: a) 0 b) 1 c) 2 d) 3.
Câu 5(TH): Cho hàm số y = x3 – 6x2 +5. Chọn khẳng định đúng:
a) Hs không có cực đại. b) Hs đạt cực đại tại x = 0. c) Hs đạt cực đại tại x = 4. d) Hs đạt cực đại tại x = 2.
Câu 1..Hàm số y = x2 + 4x - 1 nghịch biến trong khoảng: (NB)
A. (-2; -1) B. (1; 2) C. (2;5) D. ( -2;2)
Câu 2. Hàm số đồng biến trên (TH):
A. B. C. D.
Câu 3. Hàm số y = đạt cực đại tại x = 1 khi: (TH)
A. m =1 B. m = 2 C. m = -2 D. m =-1
Câu 4. Hàm số y= nhận điểm (; 6) làm điểm cực trị khi:(VD)
A. a=4; b=1 B. a=1;b=4 C. a=-4; b=1 D. a =-1; b=4
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: (NB)
A. 52 B. 20 C. 37 D. 57
Câu 6: Cho hàm số y = . Gía trị lớn nhất của hàm số là: (TH)
A. 0 B. 1 C. D. 2
Câu 7. Cho hàm số : y = x3 + x2- x có đồ thị (C). Số giao điểm của (C) và đt y=1 là: (NB)
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 8: Gọi M,N là giao điểm của đường thẳng y= x + 1 và đường cong y = khi đó
hoành độ trung điểm I của MN bằng: (VD)
A. - B. 1 C. 2 D.
Câu 9: Cho hàm số y= . Số tiệm cận của đồ thị là: (NB)
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 10: Cho hàm số . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là:(TH)
A. 3 B. 2 C.1 D. 0
Câu 1 Hàm số y = 2x2 -3x đồng biến trên khoảng :
A/ B/ C / D/
Câu 2 Hàm số y = 1/3x3 -1 đạt cực trị tại điểm :
A/ x =1 B/ x = -1 C/ x =0 D/ không có cực trị
Câu 3 Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = có phương trình là:
A/ y = 2x +1 B/ y = + C/y = 2x - D/ y = -
Câu 4 : Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = có phương trình là :
A/ x = 0 B/ x = 2 C/ x =- 2 D/ x = ±2
Câu 5 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
A/ y = B/ y = C/y = D/ y =
Câu 6 Giá trị cực đại của hàm số y = bằng:
A/ -2 B/ 4 C/ -4 D/ 2
Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y = + 2x2 + 3x - 4 trên đoạn [-2; 0] là:
A/ -16/3 B/ -4 C/ -14/3 D/ - 2
Câu 8 Giá trị của a để hàm số y = ax + x3 đồng biến trên R là:
A/ a0 B/ a0 C/ a0 D/ a0
 








Các ý kiến mới nhất