Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Cau hoi on thi TNKQ k10 (VX)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Thịnh
Ngày gửi: 22h:53' 26-04-2008
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích: 0 người
CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA KHỐI 10
--oOo--
CÂU HỎI CHƯƠNG IV
1/. Tìm câu đúng trong các câu sau đây :
A. Clo là chất khí không tan trong nước B. Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom và iot
C. Clo có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất D. Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất
2/. Trong các dãy chất sau, dãy chất nào đều tác dụng được với dung dịch HCl :
A. FeO, KMnO4, Cu B. Fe, CuO, Ba(OH)2
C. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D. AgNO3 (dd), MgCO3, BaSO4
3/. Hợp chất có oxi của clo có :
A. Số oxi hóa âm B. Số oxi hoá dương
C. Vừa có số oxi hóa âm, vừa có số oxi hóa dương D. Số oxi hóa bằng 0
4/. Chất KClO3 có tên gọi là :
A. Kali clorat B. Kali clorit C. Kali hipoclorit D. Kali peclorat
5/. Dung dịch axit nào không được chứa trong bình thủy tinh :
A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HF
6/. Phương trình chứng minh brom có tính oxi hóa yếu hơn clo là :
A. NaCl + Br2 ( NaBr + Cl2 B. NaBr + Cl2 ( NaCl + Br2
C. Br2 + HCl ( HBr + Cl2 D. Br2 + H2O ( HBr + HBrO
7/. Các nguyên tố halogen được xếp vào nhóm VIIA là do chúng có :
A. 7 lớp electron B. 1 lớp electron C. 7 electron ngoài cùng D. 1 electron ngoài cùng
8/. Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch : NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy :
A. Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa
B. Có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa
C. Có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa
D. Có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa
9/. Chất nào sau đây không có tác dụng tẩy màu :
A. Clo khô B. Clo ẩm C. Giaven D. Clorua vôi
10/. Cho 69,6g MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, thì thu được thể tích khí Cl2 (đktc) là :
A. 8.96 lít B. 1559.04 lít C. 69.6 lít D. 17.96 lít
11/. Chất NaBrO có tên là :
A. Natri bromit B. Natri bromat C. Natri hipobromit D. Natri bromua
12/. Trong các halogen, clo là nguyên tố :
A. có độ âm điện lớn nhất.
B. có tính phi kim mạnh nhất.
C. có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
D. Tồn tại trong vỏ trái đất (dưới dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất.
13/. Tính chất nào là tính chất chung của các đơn chất halogen :
A. Phân tử gồm hai nguyên tử B. Ở nhiệt độ thường chất ở thể rắn
C. Chỉ có tính oxi hóa D. Tác dụng mạnh với nước.
14/. Trong dãy bốn dung dịch axit HF, HCl, HBr, HI :
A. Tính axit giảm dần từ trái qua phải B. Tính axit tăng dần từ trái qua phải
C. Tính axit tăng đến HCl rồi giảm đến HI D. Tính axit biến đổi không theo quy luật.
15/. Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo :
A. Na, H2, N2 B. NaOH, NaBr, NaI (dung dịch)
C. KOH, H2O, KF D. Fe, K, O2
16/. Hợp chất có oxi của brom có :
A. Số oxi hóa âm B. Số oxi hoá dương
C. Vừa có số oxi hóa âm, vừa có số oxi hóa dương D. Số oxi hóa bằng 0
17/. Có ba bình không nhãn chứa các dung dịch sau : NaCl, NaBr, NaI. 2 thuốc thử có thể nhận biết 3 dung dịch đó là : A. Br2 và Cl2 B. Br2 và I2 C. Cl2 và tinh bột D. Cả A và C đều đúng
18/. Chất nào sau đây có tác dụng tẩy màu :
A. Clo khô B. Kali clorat C. Hiđro clorua D. Clo ẩm
19/. Chất nào có thể dùng để vẽ hình, khắc chữ lên thủy tinh :
A. HF B. HCl C. HBr D. HI
20/. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào 100ml dung dịch HCl thì thu được 14,35g kết tủa AgCl. Dung dịch HCl có nồng độ là : A. 0,1M B. 0,01M C. 1M D. 10M
CÂU HỎI CHƯƠNG VI
1/. Trong tự nhiên, oxi được hình thành chủ yếu từ :
A. KMnO4 B. Cây xanh C. KClO3 D. H2O2
2/. Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh vì :
A. Oxi có độ âm điện lớn nhất B. Oxi có độ âm điện nhỏ nhất
C. Oxi có độ âm điện lớn chỉ đứng sau flo D. Oxi có độ âm điện lớn chỉ đứng sau clo
3/. Nguyên tắc để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là :
A. Phân hủy hợp chất chứa oxi, bền với nhiệt. B. Đốt cháy hợp chất chứa oxi
C. Phân hủy hợp chất chứa oxi, kém bền với nhiệt. D. Điện phân nước
4/. Trong công nghiệp, oxi được điều chế bằng cách :
A. Quang hợp cây xanh B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C. Nhiệt phân hợp chất chứa oxi D. Từ các quá trình oxi hóa
5/. Trong công nghiệp, oxi được điều chế bằng cách :
A. Quang hợp cây xanh B. Điện phân nước có hòa tan chất điện li
C. Nhiệt phân hợp chất chứa oxi D. Từ các quá trình oxi hóa
6/. Phân tử ozon có cấu tạo gồm :
A. 2 liên kết cộng hóa trị, 1 liên kết cho nhận B. 3 liên kết cộng hóa trị
C. 2 liên kết cho nhận, 1 liên kết cộng hóa trị D. 3 liên kết cho nhận
7/. Thuốc thử để nhận biết 2 bình khí oxi và ozon là :
A. H2O2 B. Cl2 C. dung dịch KI D. Tất cả đều không được
8/. Trong phản ứng : H2O2 + 2KI ( I2 + 2KOH, H2O2 có vai trò là :
A. Chất oxi hóa B. Chất khử
C. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D. Môi trường
9/. Trong phản ứng : 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 ( 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O, H2O2 có vai trò là :
A. Chất oxi hóa B. Chất khử
C. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D. Môi trường
10/. Phát biểu nào sau đây sai :
A. Ozon có tính oxi hóa rất mạnh và mạnh hơn oxi.
B. Tầng ozon có tác dụng ngăn không cho tia cực tím từ vũ trụ xâm nhập trái đất.
C. Hiện nay tầng ozon đã bị thủng.
D. Không khí chứa một lượng lớn ozon có tác dụng làm không khí trong lành.
11/. Phát biểu nào sau đây sai :
A. Ozon là chất khí màu xanh lục. B. Oxi là chất khi không màu.
C. Hiđro peoxit là chất khí không màu. D. Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng.
12/. Các nguyên tố nhóm oxi có cấu tạo nguyên tử giống nhau chúng đều có :
A. 6 lớp electron B. 2 lớp electron
C. 6 electron ngoài cùng D. 2 electron ngoài cùng
13/. Các hợp chất với hiđro của nhóm oxi như : H2O, H2S, H2Se, H2Te có tính bền :
A. Tăng dần B. Giảm dần C. Vừa giảm vừa tăng D. Như nhau
14/. Cấu hình electron nào sau đây ở trạng thái cơ bản :
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p33d1 C. 1s22s22p63s13p33d2 D. Cả B và C
15/. Cấu hình electron nào sau đây ở trạng thái kích thích :
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p33d1 C. 1s22s22p63s13p33d2 D. Cả B và C
16/. Oxi có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người, vì thế chúng ta phải có trách nhiệm :
A. Trồng rừng và phòng chống cháy rừng. B. Trồng thêm thật nhiều cây xanh.
C. Không chặt phá, đốt rừng bừa bãi. D. Tất cả đều đúng.
17/. Đơn chất lưu huỳnh khi tham gia phản ứng hóa học, nó có thể thể hiện :
A. Tính oxi hóa B. Tính khử C. Tính phi kim D. Cả A và B
18/. Hiđro sunfua là hợp chất có :
A. Tính khử mạnh B. Tính oxi hóa mạnh C. Tính axit mạnh D. Tính bazơ
19/. Dung dịch Na2S có thể phản ứng với những dung dịch nào sau đây :
A. NaCl, KNO3 B. NaCl, Pb(NO3)2 C. KNO3, CuSO4 D. Pb(NO3)2, CuSO4
20/. Khí H2S có thể phản ứng với những dung dịch nào sau đây :
A. NaCl, KNO3 B. NaCl, Pb(NO3)2 C. KNO3, CuSO4 D. Pb(NO3)2, CuSO4
21/. Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl. Vai trò các chất tham gia phản ứng là :
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
22/. Cho phản ứng hóa học : 2H2S + 4Ag + O2 ( 2Ag2S + 2H2O . Vai trò các chất tham gia phản ứng là :
A. H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử B. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa
C. O2 là chất oxi hóa, Ag là chất khử D. O2 là chất khử, Ag là chất oxi hóa
23/. Trong các khí sau, khí nào có thể gây ra hiện tượng mưa axit :
A. SO2 B. N2 C. O2 D. O3
24/. Tính chất của chất nào sau đây là sai :
A. H2S là chất khí không màu, mùi trứng thối B. SO2 là chất khí không màu, mùi hắc.
C. O2 là chất khí không màu, không mùi D. SO3 là chất khí không màu, không mùi
25/. Để pha loãng axit sunfurix đặc, ta làm bằng cách :
A. Đỗ axit vào trong nước B. Cho từ từ axit vào nước
C. Đỗ nước vào axit D. Cho từ từ nước vào axit
26/. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai :
A. Fe + H2SO4 (l) ( FeSO4 + H2 B. Fe + 6H2SO4 (đ,ng) ( Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
C. FeO + H2SO4 (l) ( FeSO4 + H2O D. Fe2O3 + 3H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 3H2O
27/. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai :
A. 2Fe + 3H2SO4 (l) ( Fe2(SO4)3 + 3H2 B. FeO + H2SO4 (l) ( FeSO4 + H2O
C. Fe + 6H2SO4 (đ,to) ( Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O D. Fe2O3 + 3H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 3H2O
28/. H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây :
A. H2S B. NH3 C. SO2 D. Cả A và C
29/. H2SO4 đặc không thể làm khô khí nào sau đây :
A. H2S B. NH3 C. SO2 D. Cả A và B
30/. Hệ số đúng của H2SO4 và Al trong phản ứng H2SO4 + Al ( Al2(SO4)3 + H2S + H2O là :
A. 15 và 8 B. 8 và 15 C. 7 và 4 D. 4 và 7
31/. Hệ số đúng của H2SO4 và Zn trong phản ứng H2SO4 + Zn ( ZnSO4 + H2S + H2O là :
A. 9 và 8 B. 8 và 9 C. 5 và 4 D. 4 và 5
32/. Thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau : NaCl, NaNO3, Na2SO4, HCl là :
A. Quì tím B. Quì tím, BaCl2 C. Quì tím, AgNO3 D. Quì tím, BaCl2, AgNO3
33/. Thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau : NaCl, NaNO3, Na2SO4, H2SO4 là :
A. Quì tím B. Quì tím, BaCl2 C. Quì tím, AgNO3 D. Quì tím, BaCl2, AgNO3
* Đun nóng hỗn hợp gồm 6,4g bột lưu huỳnh và 15g bột kẽm trong môi trường không có không khí.
34/. Chất rắn thu được sau phản ứng là :
A. S và ZnS B. Zn và ZnS C. ZnS D. S, Zn, ZnS
35/. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là :
A. 21,35g
 
Gửi ý kiến