cau hoi dia ly 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Phuong
Ngày gửi: 21h:19' 06-10-2014
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Phuong
Ngày gửi: 21h:19' 06-10-2014
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………………………………………………………………………...
Lớp:…………
BÀI TẬP ĐỊA LÝ 7
Khoanh tròn câu trả lời đúng
Câu 1: Dân cư thế giới phân bố như thế nào?
a. Đều b. Không đều
c. Rất không đều d. Giống nhau ở mọi nơi.
Câu 2: Dân cư thường tập trung ở các khu vực nào?
a. Thành thị b. Ven biển
c. Đồng bằng d, Tất cả các khu vực trên.
Câu 3: Dân cư thưa thớt ở những nơi nào?
a. Nông thôn b. Đồi núi
c. Nội địa d. Tất cả các khu vực trên.
Câu 4: Người ta dựa vào yếu tố nào để phân chia các chủng tộc trên thế giới?
a. Vóc dáng b. Thể lực
c. Cấu tạo bên trong d. Đặc điểm hình thái bên ngfoài cơ thể.
Câu 5: Trên thế giới có bao nhiêu chủng tộc chính?
a. Hai b. Ba c. Bốn d. Năm.
Câu 6: Chủng tộc Môn-gô-lô-it, sinh sống chủ yếu ở khu vực nào?
Châu Âu b. Châu Á c. Châu Phi d. Châu Mĩ
Câu 7: Dân cư ở châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc:
Ơ-rô-pê-ô-it b. Nê-grô-it c. Môn-gô-lô-it d. Cả 3 chủng tộc
Câu 8: Đới nóng nằm trong khoảng vị trí nào?
a. Xích đạo (Chí tuyến Bắc b. Xích đạo ( Chí tuyến Nam.
c. Khoảng giữa hai chí tuyến d. Chí tuyến Bắc ( Vòng cực Bắc.
Câu 9: Ở đới nóng có mấy kiểu môi trường chính?
a. Hai môi trường b. Ba môi trường c. Bốn môi trường d. Năm môi trường.
Câu 10: Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là:
a. Xích đạo ẩm b. Nhiệt đới c. Nhiệt đới gió mùa d. Hoang mạc.
Câu 11: Thảm thực vật điển hình cho môi trường xích đạo ẩm là:
a. Xa van b. Rừng rậm c. Rừng thưa d. Rừng cây lá rộng.
Câu 12: Đặc điểm khí hậu của môi truờng xích đạo ẩm là?
Khí hậu nóng quanh năm c. Khí hậu ẩm quanh năm
Khí hậu nóng và ẩm quanh năm d. Khí hậu nóng và khô quanh năm
Câu 13: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vị trí nào?
a. Chí tuyến Bắc ( Chí tuyến Nam
b. Vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở hai bán cầu
c. Chí tuyến Bắc ( Vòng cực Bắc
d. Chí tuyến Nam ( Vòng cực Nam.
Câu 14: Thảm thực vật điển hình cho môi trường nhiệt đới là:
a. Đài nguyên b. Xa van c. Rừng rậm d. Đồi trọc.
Câu 15: Hai đặc điểm tiêu biểu của sinh vật môi trường nhiệt đới là:
a. Thưa thớt ( giảm dần về hai chí tuyến
b. Thay đổi theo mùa và giảm dần về hai chí tuyến
c. Thay đổi theo mùa và tăng dần về hai chí tuyến
d. Sinh trưởng nhanh và tăng dần về hai chí tuyến.
Câu 16: Điều kiện để đới nóng thâm canh tăng vụ là:
a. Nắng nóng, mưa nhiều b. Nguồn giống phong phú
c. Nhịp điệu mùa d. Nguồn lao động dồi dào.
Câu 17: Sự thay đổi mùa gây khó khăn cho nông nghiệp ở đới nóng là:
a. Nhiều thiên tai b. Nhiều dịch bệnh, sâu bệnh.
c. Sinh vật phát triển kém d. Nguồn giống giảm.
Câu 18: Loại nông sản Việt Nam và Thái Lan xuất khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất thế giới là:
a. Cà phê b. Cao su c. Chè d. Lúa gạo.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?
a. Càng xa xích đạo, lượng mưa càng tăng.
b. Càng xa xích đạo, thực vật càng thưa.
c. Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt càng lớn.
d. Trong năm có hai lần nhiệt độ tăng cao vào lúc Mặt Trời đi qua thiên đỉnh
Câu 20: Gió trhường xuyên thổi ở đới nóng là loại gió nào?
Gió tây ôn đới b
 








Các ý kiến mới nhất