Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Vũ
Ngày gửi: 21h:50' 15-09-2021
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1 Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Tiết 2 : Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức 
A) Mục tiêu
Qua bài này, học sinh cần :
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 + m) khi m dương )
Biết cách chứng minh định lí  và biết cách vận dụng hằng đẳng thức  để rút gọn biểu thức
B) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: giáo án , bảng phụ vẽ hình 2 và đề ?3,ví dụ 4.
HS : Ôn tập bài học trước,làm các bài tập ra về nhà.
C) Tiến trình dạy học
I.Kiểm tra:
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học ?
Tìm căn bậc hai số học của 225 và 400 rồi suy ra căn bậc hai của chúng ?




HS 2: Phát biểu định lí để so sánh các căn bậc hai số học ?
áp dụng : so sánh 7 và ?
HS 1: Định nghĩa :
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
 = 15  = 20
Căn bậc hai của 225 là 15
Căn bậc hai của 400 là 20
HS 2: Định lí :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b 
áp dụng: Ta có 7 = 
mà 49 > 47 => > 
hay 7 > 

II.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Phần ghi bảng

1. Căn thức bậc hai
Các em thực hiện ?1
( GV đưa đề ?1 và hình 2 lên bảng )
Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25 -x2 ;
còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn.
Qua ví dụ,GV giới thiệu tổng quát

Các em thực hiện ?2
Với giá trị nào của x thì  xác định ?
2.Hằnh đẳng thức 
HS thảo luận nhóm để làm ?3

Từ ?3,GV cho HS nhận xét
và rồi => định lí
Để chứng minh định lí 
ta chứng minh hai tính chất
* 
* 
Em nào có thể chứng minh được hai tính chất này ?





GV cho HS đọc vd2,vd3 sgk.
GV giới thiệu chú ý sau đó dùng bảng phụ để giải thích ví dụ 4.
Rút gọn
với
với
?1
Tam giác ABC vuông tại B nên theo định lí Pitago ta có :
AB2 = AC2 - BC2
AB2 = 52 - x2
AB = 




HS đọc ví dụ 1(sgk).
?2
 xác định khi
5 - 2x 0
5  2x x  
?3







HS khá lên bảng c/m

Chứng minh:
* Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì 
* Nếu a  0 thì 
nên = a2
Nếu a < 0 thì 
nên = (- a)2 = a2
Do đó = a2 với mọi a
Vậy chính là căn bậc hai số học của a2, tức là 
1.Căn thức bậc hai :
Tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, ngưới ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy
 
Gửi ý kiến