Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Vũ
Ngày gửi: 21h:50' 15-09-2021
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Vũ
Ngày gửi: 21h:50' 15-09-2021
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1 Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Tiết 2 : Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức
A) Mục tiêu
Qua bài này, học sinh cần :
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 + m) khi m dương )
Biết cách chứng minh định lí và biết cách vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
B) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: giáo án , bảng phụ vẽ hình 2 và đề ?3,ví dụ 4.
HS : Ôn tập bài học trước,làm các bài tập ra về nhà.
C) Tiến trình dạy học
I.Kiểm tra:
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học ?
Tìm căn bậc hai số học của 225 và 400 rồi suy ra căn bậc hai của chúng ?
HS 2: Phát biểu định lí để so sánh các căn bậc hai số học ?
áp dụng : so sánh 7 và ?
HS 1: Định nghĩa :
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
= 15 = 20
Căn bậc hai của 225 là 15
Căn bậc hai của 400 là 20
HS 2: Định lí :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
áp dụng: Ta có 7 =
mà 49 > 47 => >
hay 7 >
II.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Phần ghi bảng
1. Căn thức bậc hai
Các em thực hiện ?1
( GV đưa đề ?1 và hình 2 lên bảng )
Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25 -x2 ;
còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn.
Qua ví dụ,GV giới thiệu tổng quát
Các em thực hiện ?2
Với giá trị nào của x thì xác định ?
2.Hằnh đẳng thức
HS thảo luận nhóm để làm ?3
Từ ?3,GV cho HS nhận xét
và rồi => định lí
Để chứng minh định lí
ta chứng minh hai tính chất
*
*
Em nào có thể chứng minh được hai tính chất này ?
GV cho HS đọc vd2,vd3 sgk.
GV giới thiệu chú ý sau đó dùng bảng phụ để giải thích ví dụ 4.
Rút gọn
với
với
?1
Tam giác ABC vuông tại B nên theo định lí Pitago ta có :
AB2 = AC2 - BC2
AB2 = 52 - x2
AB =
HS đọc ví dụ 1(sgk).
?2
xác định khi
5 - 2x 0
5 2x x
?3
HS khá lên bảng c/m
Chứng minh:
* Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
* Nếu a 0 thì
nên = a2
Nếu a < 0 thì
nên = (- a)2 = a2
Do đó = a2 với mọi a
Vậy chính là căn bậc hai số học của a2, tức là
1.Căn thức bậc hai :
Tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, ngưới ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy
Ngày dạy : / /
Tiết 2 : Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức
A) Mục tiêu
Qua bài này, học sinh cần :
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 + m) khi m dương )
Biết cách chứng minh định lí và biết cách vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
B) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: giáo án , bảng phụ vẽ hình 2 và đề ?3,ví dụ 4.
HS : Ôn tập bài học trước,làm các bài tập ra về nhà.
C) Tiến trình dạy học
I.Kiểm tra:
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học ?
Tìm căn bậc hai số học của 225 và 400 rồi suy ra căn bậc hai của chúng ?
HS 2: Phát biểu định lí để so sánh các căn bậc hai số học ?
áp dụng : so sánh 7 và ?
HS 1: Định nghĩa :
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
= 15 = 20
Căn bậc hai của 225 là 15
Căn bậc hai của 400 là 20
HS 2: Định lí :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
áp dụng: Ta có 7 =
mà 49 > 47 => >
hay 7 >
II.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Phần ghi bảng
1. Căn thức bậc hai
Các em thực hiện ?1
( GV đưa đề ?1 và hình 2 lên bảng )
Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25 -x2 ;
còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn.
Qua ví dụ,GV giới thiệu tổng quát
Các em thực hiện ?2
Với giá trị nào của x thì xác định ?
2.Hằnh đẳng thức
HS thảo luận nhóm để làm ?3
Từ ?3,GV cho HS nhận xét
và rồi => định lí
Để chứng minh định lí
ta chứng minh hai tính chất
*
*
Em nào có thể chứng minh được hai tính chất này ?
GV cho HS đọc vd2,vd3 sgk.
GV giới thiệu chú ý sau đó dùng bảng phụ để giải thích ví dụ 4.
Rút gọn
với
với
?1
Tam giác ABC vuông tại B nên theo định lí Pitago ta có :
AB2 = AC2 - BC2
AB2 = 52 - x2
AB =
HS đọc ví dụ 1(sgk).
?2
xác định khi
5 - 2x 0
5 2x x
?3
HS khá lên bảng c/m
Chứng minh:
* Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
* Nếu a 0 thì
nên = a2
Nếu a < 0 thì
nên = (- a)2 = a2
Do đó = a2 với mọi a
Vậy chính là căn bậc hai số học của a2, tức là
1.Căn thức bậc hai :
Tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, ngưới ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy
 








Các ý kiến mới nhất