Tuần 9. Cái gì quý nhất?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:35' 15-04-2015
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:35' 15-04-2015
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Hiền Giang
Giáo viên: Nguyễn Thị Hông Hoa Lớp: 5
Kế hoạch dạy học
Môn: chính tả
Bài: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
( Nhớ – viết ).
Tuần: 9 Tiết số: 9
I – mục tiêu:
- Viết đúng bài CT. trình bày đúng các khổ thơ, đòng thơ theo thể thơ tự do.
- Làm được BT(2) a/b, hoặc BT3 a/b
II - đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thầy: + Một số tờ phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở
bài tập 2a hoặc 2b để HS bốc thăm.
+ Giấy bút , băng dính ( để dán trên bảng) cho các nhóm thi tìm
nhanh từ láy theo yêu cầu BT 3.
- Chuẩn bị của trò : Vở chính tả, bút viết.
III – nội dung và tiến hành tiết dạy:
A – Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập.
B – Tiến trình tiết dạy:
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
2’
20’
A/ Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài 4.
B/ Bài mới :
1.Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích, yêu cầu bài
2.Hướng dẫn HS nghe – viết:
- Đọc thuộc lòng đoạn thơ cần nhớ – viết trong bài Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà.
- Tìm hiểu đoạn viết.
+ Bài này gồm mấy khổ?
+ Trình bày các dòng thơ như thế nào?
+ Những chữ nào phải viết hoa?
+ Viết tên đàn ba-la-lai-ca như thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm.
- GV nêu ghi tên bài .
- GV nêu câu hỏi:
- 1 HS chữa miệng, lớp chữa vở.
- HS ghi vở.
- 2 HS đọc, lớp theo dõi ghi nhớ và bổ sung.
- HS trả lời miệng.
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp, hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
10’
3’
- Viết bài.
- Soát lại bài viết.
- Chấm bài.
- Nhận xét bài viết.
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2:
- Đáp án:
a) La-na : la hét- nết na; con la – quả na Lẻ- nẻ : lẻ loi- nứt nẻ ; tiền lẻ- nẻ mặt Lo-no : lo lắng- ăn no ; lo nghĩ- no nê
Lở – nở: đất lở – bột nở; lở loét – nở hoa
b)Man- mang :lan man- mang vác; khai man- con mang…
Vần – vầng : vần thơ- vầng trăng ; vần cơm – vầng trán…
Buôn – buông : buôn làng- buông màn ; buôn bán – buông trôi…
Vươn- vương: vươn lên – vương vấn; vươn tay- vương tơ
* Bài 3:
- HS làm bài theo nhóm
 









Các ý kiến mới nhất