Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CAD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Thảo
Ngày gửi: 17h:31' 30-05-2008
Dung lượng: 164.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
AutoCAD Command


Phím Tắt
Tên Lệnh
mục đích

1.
3A
3DARRAY
Tạo ra 1 mạng 3 chiều tùy chọn

2.
3DO
3DORBIT


3.
3F
3DFACE
Tạo ra 1 mạng 3 chiều

4.
3P
3DPOLY
Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong không gian 3 chiều


A

5.
A
ARC
Vẽ cung tròn

6.
ADC
ADCENTER


7.
AA
AREA
Tính diện tích và chu vi 1 đối tợng hay vùng được xác định

8.
AL
ALIGN
Di chuyển và quay các đối tợng để căn chỉnh các đối tượng khác bằng cách sử dụng 1, 2 hoặc 3 tập hợp điểm

9.
AP
APPLOAD
Đưa ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và các trình ứng dụng ARX

10.
AR
ARRAY
Tạo ra nhiều bản sao các đối tợng được chọn

11.
ATT
ATTDEF
Tạo ra 1 định nghĩa thuộc tính

12.
-ATT
-ATTDEF
Tạo các thuộc tính của Block

13.
ATE
ATTEDIT
Hiệu chỉnh thuộc tính của Block


B

14.
B
BLOCK
Tạo Block

15.
BO
BOUNDARY
Tạo đa tuyến kín

16.
BR
BREAK
Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn


C

17.
C
CIRCLE
Vẽ đường tròn bằng nhiều cách

18.
CH
PROPERTIES
Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật

19.
-CH
CHANGE
Hiệu chỉnh text, thay đổi R, D

20.
CHA
ChaMFER
Vát mép các cạnh

21.
COL
COLOR
Xác lập màu dành cho các đối tượng được vẽ theo trình tự

22.
CO, cp
COPY
Sao chép đối tợng


D

23.
D
DIMSTYLE
Tạo ra và chỉnh sửa kích thước ở dòng lệnh

24.
DAL
DIMALIGNED
Ghi kích thớc thẳng có thể căn chỉnh được

25.
DAN
DIMANGULAR
Ghi kích thước góc

26.
DBA
DIMBASELINE
Tiếp tục 1 kích thước đoạn thẳng, góc từ đường nền của kích thước được chọn

27.
DCE
DIMCENTER
Tạo ra 1 điểm tâm hoặc đường tròn xuyên tâm của các cung tròn và éường tròn

28. to
DCO
DIMCONTINUE
Tiếp tục 1 đường thẳng, 1 góc từ đường mở rộng thứ 2 của kích thớc trớc đây hoặc kích thớc đợc chọn

29.
DDI
DIMDIAMETER
Ghi kích thớc đờng kính

30.
DED
DIMEDIT
Chỉnh sửa kích thớc

31.
DI
DIST
Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm

32.
DIV
DIVIDE
Đặt mỗi 1 đối tợng điểm và các khối dọc theo chiều dài hoặc chu vi đối tợng

33.
DLI
DIMLINEAR
Tạo ra kích thớc thẳng đứng hay nằm ngang

34.
DO
DONUT
Vẽ các đờng tròn hay cung tròn đợc tô dày hay là vẽ hình vành khăn

35.
DOR
DIMORDINATE
Tạo ra kích thớc điểm góc

36.
DOV
DIMOVERRIDE
Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích thớc

37.
DR
DRAWORDER
Thay đổi chế độ hiển thị các đối tợng và hình ảnh

38.
DRA
DIMRADIUS
Tạo ra kích thớc bán kính

39.
DS
DSETTINGS
Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking

40.
DT
DTEXT
Vẽ các mục văn bản(hiển thị văn bản trên màn hình giống nh là nó đang nhập vào)

41.
DV
DVIEW
Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem cảnh


E

42.
E
ERASE
Xoá đối tợng

43.
ED
DDEDIT
Đa ra hộp thoại từ đó có thể chỉnh sửa nội dung văn bản ; định nghĩa các thuộc tính

44.
EL
ELLIPSE
Vẽ elip

45.
EX
EXTEND
Kéo dài đối tợng

46.
EXIT
QUIT
Thoát khỏi chơng trình

47.
EXP
EXPORT
Lu bản vẽ sang dạng file khác (*.wmf...)

48.
EXT
EXTRUDE
Tạo ra vật thể rắn bằng cách đùn xuất đối tợng 2 chiều đang có

49.
F
FILLET
Nối hai đối tợng bằng cung tròn

50.
FI
FILTER
Đa ra hộp thoại từ đó có thể đa ra danh sách để chọn đối tợng dựa trên thuộc tính của nó


G

51.
G
GROUP
Đa ra hộp thoại từ đó có thể tạo ra một tập hợp các đối tợng đợc đặt tên

52.
-G
-GROUP
Chỉnh sửa tập hợp các đối tợng

53.
GR
DDGRIPS
Hiển thị hộp thoại qua đó có thể cho các hoạt động và xác lập màu cũng nh kích cỡ của chúng

54.
H
BHATCH
Tô vật liệu

55.
-H
-HATCH
Định nghĩa kiểu tô mặt cắt khác

56.
HE
HATCHEDIT
Hiệu chỉnh của tô vật liệu

57.
HI
HIDE
Tạo lại mô hình 3D với các đờng bị khuất


I

58.
I
INSERT
Chèn một khối đợc đặt tên hoặc bản vẽ vào bản vẽ hiện hành

59.
-I
-INSERT
Chỉnh sửa khối đã đợc chèn

60.
IAD
IMAGEADJUST
Mở ra hộp thoại để điều khiển độ sáng tơng phản, độ đục của hình ảnh trong cơ sở dữ liệu bản vẽ

61.
IAT
IMAGEATTACH
Mở hộp thoại chỉ ra tên của hình ảnh cũng nh tham số

62.
ICL
IMAGECLIP
Tạo ra 1 đờng biên dành cho các đối tợng hình ảnh đơn

63.
IM
IMAGE
Chèn hình ảnh ở các dạng khác vào 1 file bản vẽ AutoCad

64.
-IM
-IMAGE
Hiệu chỉnh hình ảnh đã chèn

65.
IMP
IMPORT
Hiển thị hộp thoại cho phép nhập các dạng file khác vào AutoCad

66.
IN
INTERSECT
Tạo ra các cố thể tổng hợp hoặc vùng tổng hợp từ phần giao của 2 hay nhiều cố thể

67.
INF
INTERFERE
Tìm phần giao của 2 hay nhiều cố thể và tạo ra 1 cố thể tổng hợp từ thể tích chung của chúng

68.
IO
INSERTOBJ
Chèn 1 đối tợng liên kết hoặc nhúng vào AutoCad


L

69.
L
LINE
Vẽ đờng thẳng

70.
LA
LAYER
Tạo lớpvà các thuộc tính

71.
-LA
-LAYER
Hiệu chỉnh thuộc tính của layer

72.
LE
LEADER
Tạo ra 1 đờng kết nối các dòng chú thích cho một thuộc tính

73.
LEN
LENGTHEN
Thay đổi chiều dài của 1 đối tợng và các góc cũng nh cung có chứa trong đó

74.
Ls,LI
LIST
Hiển thị thông tin cơ sở dữ liệu cho các đối tợng đợc chọn

75.
Lw
LWEIGHT
Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ

76.
LO
-LAYOUT


77.
LT
LINETYPE
Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đờng

78.
LTS
LTSCALE
Xác lập thừa số tỉ lệ kiểu đờng


M

79.
M
MOVE
Di chuyển đối tợng đợc chọn

80.
MA
MATCHPROP
Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tợng này sang 1 hay nhiều đối tợng khác

81.
ME
MEASURE
Đặt các đối tợng điểm hoặc các khối ở tại các mức đo trên một đối tợng

82.
MI
MIRROR
Tạo ảnh của đối tợng

83.
ML
MLINE
Tạo ra các đờng song song

84.
MO
PROPERTIES
Hiệu chỉnh các thuộc tính

85.
MS
MSPACE
Hoán chuyển từ không gian giấy sang cổng xem không gian mô hình

86.
MT
MTEXT
Tạo ra 1 đoạn văn bản

87.
MV
MVIEW
Tạo ra các cổng xem di động và bật các cổng xem di động đang có


O

88.
O
OFFSET
Vẽ các đờng thẳng song song, đờng tròn đồng tâm

89.
OP
OPTIONS
Mở menu chính

90.
OS
OSNAP
Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các chế độ truy chụp đối tợng đang chạy


P

91.
P
PAN
Di chuyển cả bản vẽ

92.
-P
-PAN
Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2

93.
PA
PASTESPEC
Chèn dữ liệu từ Window Clip-board và điều khiển dạng thức của dữ liệu;sử dụng OLE

94.
PE
PEDIT
Chỉnh sửa các đa tuyến và các mạng lới đa tuyến 3 chiều

95.
PL
PLINE
Vẽ đa tuyến đờng thẳng, đtròn

96.
PO
POINT
Vẽ điểm

97.
POL
POLYGON
Vẽ đa giác đều khép kín

98.
PROPS
PROPERTIES
Hiển thị menu thuộc tính

99.
PRE
PREVIEW
Hiển thị chế độ xem 1 bản vẽ trớc khi đa ra in

100.
PRINT
PLOT
Đa ra hộp thoại từ đó có thể vẽ 1 bản vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file

101.
PS
PSPACE
Hoán chuyển từ cổng xem không gian mô hình sang không gian giấy

102.
PU
PURGE
Xoá bỏ các tham chiếu không còn dùng ra khỏi cơ sở dữ liệu


R

103.
R
REDRAW
Làm tơi lại màn hình của cổng xem hiện hành

104.
RA
REDRAWALL
Làm tơi lại màn hình của tất cả các cổng xem

105.
RE
REGEN
Tạo lại bản vẽ và các cổng xem hiện hành

106.
REA
REGENALL
Tạo lại bản vẽ và làm sáng lại tất cả các cổng xem

107.
REC
RECTANGLE
Vẽ hình chữ nhật

108.
REG
REGION
Tạo ra 1 đối tợng vùng từ 1 tập hợp các đối tợng đang có

109.
REN
RENAME
Thay đổi tên các đối tuợng có chứa các khối, các kiểu kích thớc, các lớp, kiểu đờng,kiểu UCS,view và cổng xem

110.
REV
REVOLVE
Tạo ra 1 cố thể bằng cách quay 1 đối tợng 2 chiều quanh 1 trục

111.
RM
DDRMODES
Đa ra hộp thoại qua đó có thể xác lập các trợ giúp bản vẽ nh Ortho, Grid, Snap

112.
RO
ROTATE
Xoay các đối tợng đợc chọn xung quanh 1 điểm nền

113.
RPR
RPREF
Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các tham chiếu tô bóng

114.
RR
RENDER
Hiển thị hộp thoại từ đó tạo ra hình ảnh đợc tô bóng, hiện thực trong khung 3D hoặc trong mô hình cố thể


S

115.
S
StrETCH
Di chuyển hoặc căn chỉnh đối tợng

116.
SC
SCALE
Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ

117.
SCR
SCRIPT
Thực hiện 1 chuỗi các lệnhtừ 1 Script

118.
SEC
SECTION
Sử dụng mặt giao của 1 mặt phẳng và các cố thể nhằm tạo ra 1 vùng

119.
SET
SETVAR
Liệt kê tất cả các giá trị thay đổi của biến hệ thống

120.
SHA
SHADE
Hiển thị hình ảnh phẳng của bản vẽ trong cổng xem hiện hành

121.
SL
SLICE
Các lớp 1 tập hợp các cố thể bằng 1 mặt phẳng

122.
SN
SNAP
Hạn chế sự di chuyển của 2 sợi tóc theo những mức đợc chỉ định

123.
SO
SOLID
Tạo ra các đa tuyến cố thể đợc tô đầy

124.
SP
SPELL
Hiển thị hộp thoại có thể kiểm tra cách viết văn bản đợc tạo ra với Dtext, text, Mtext

125.
SPL
SPLINE
Tạo ra ẳ cung;vẽ các đờng cong liên tục

126.
SPE
SPLINEDIT
Hiệu chỉnh spline

127.
ST
STYLE
Hiển thị hộp thoại cho phép tạo ra các kiểu văn bản đợc đặt tên

128.
SU
SUBTRACT
Tạo ra 1 vùng tổng hợp hoă
 
Gửi ý kiến