Bài 15. Cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huyền trang
Ngày gửi: 15h:37' 10-10-2017
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huyền trang
Ngày gửi: 15h:37' 10-10-2017
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CACBON VÀ SILIC
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Nhóm Cacbon:
- Vị trí: nhóm IVA; thành phần: C, Si, Ge, Sn, Pb ; CHE: ns2np2
- Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb.
2. Đơn chất.
Cacbon (C)
Silic (Si)
CHE
1s22s22p2
1s22s22p63s23p2
Tính chất
Tính khử
- Tính oxi hóa
- Tính khử
- Tính oxi hóa
Điều chế
Từ các chất có trong tự nhiên
PTN: SiO2 + Mg
CN: SiO2 + CaC2
3. Hợp chất.
Tên
CTHH
Tính chất
Điều chế
Cacbon đioxit
CO2
Khí, nặng hơn KK.
Là một oxit axit
Tính oxi hóa yếu
- PTN: CaCO3 + HCl
- CN: nhiệt phân CaCO3
C + O2
Cacbon monoxit
CO
Khí, bền, độc
Là một oxit không tạo muối.
Là chất khử mạnh
PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc.
CN: C + H2O
C+ CO2
Axit cacbonic
H2CO2
Kém bền
Phân li 2 nấc
Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat
CO2 + H2O
Muối cacbonat
CO32-
Dễ tan
Tác dụng với axit, bazơ
Nhiệt phân
Silic đioxit
SiO2
Không tan trong nước
Tan chậm trong dung dịch kiềm
Tan trong dd HF
Có trong tự nhiên ( cát, thạch anh...)
Axit Silixic
H2SiO3
Là axit rất yếu (< H2CO3)
Muối Silicat
SiO32-
Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được.
4. Công nghiệp silicat.
Khái niệm, thành phần, phương pháp sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng.
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1) Gồm: C, Si, Ge, Sn, Pb. Cấu hình chung: ns2 np2
C, Si có các số oxh: -4, 0, +2, +4
Hợp chất với H: CH4, SiH4, ...
Hợp chất với O: RO, RO2.
CO2, SiO2 oxit axit, GeO2, SnO2, PbO2 và hidroxit tương ứng là lưỡng tính.
Tính axit: H2CO3 > H2SiO3
2) Cacbon : C
Dạng thù hình:
- Kim cương: tinh thể nguyên tử, không dẫn điện, cứng nhất.
- Than chì: tinh thể xám đen, cấu trúc lớp, dẫn điện.
- Fuleren: hình cầu rỗng có 60, 70, ... nguyên tử cacbon.
C + O2 CO2 ;
CO2 + C2CO; Fe2O3 + 3C 2Fe + 3CO
CaO + 3C CaC2 + CO; 2C + Ca CaC2
FeO + CO Fe + CO2
C + H2O CO + H2 ; 4Al + 3C Al4C3
C + 2H2 CH4 ; C + ZnO Zn + CO
C + 4HNO3 đặc CO2 + 4NO2 + 2H2O
3) CO
CO + O2 CO2 ;
CO + Cl2 COCl2 (photgen)
Oxit kim loại + CO Kim loại + CO2
C và CO không khử được các oxit từ K2O đến Al2O3.
FeO + CO Fe + CO2
CuO + CO Cu + CO2
4) CO2
CO2 + 2Mg 2MgO + C
Tác dụng với dd NaOH
DẠNG1 : CO2 + NaOH
CO2 + NaOH NaHCO3
CO2 + 2NaOHNa2CO3 + H2O
Dẫn từ từ 2,24 lít CO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,22M. Tính khối lượng muối thu được.
DẠNG 2:
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
CO2 + Ca(OH)2CaCO3 + H2O
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol CO2 vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn?
Bài 2: Thổi CO2 từ từ vào dung dịch chứa 0,02mol Ca(OH)2. Khi CO2 biến thiên trong khoảng 0,005 mol đến 0,024 mol thì giá trị kết tủa biến thiên trong khoảng nào?
DẠNG 3: DẠNG TẠO KẾT TỦA, KẾT TỦA TAN 1 PHẦN
TH1: Ca(OH)2 dư
CO2 + Ca(OH)2CaCO3 + H2O
b (a) b
TH2: CO2 dư, tạo kết tủa cực đại, sau đó kết tủa tan 1 ít
CO2 + Ca(OH)2CaCO3(tt) + H2O
a a a
CaCO3(tan)+CO2 + H2OCa(HCO3)2
(ab) (ab)
Bài 1: Dẫn V lít CO2 vào 300ml
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Nhóm Cacbon:
- Vị trí: nhóm IVA; thành phần: C, Si, Ge, Sn, Pb ; CHE: ns2np2
- Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb.
2. Đơn chất.
Cacbon (C)
Silic (Si)
CHE
1s22s22p2
1s22s22p63s23p2
Tính chất
Tính khử
- Tính oxi hóa
- Tính khử
- Tính oxi hóa
Điều chế
Từ các chất có trong tự nhiên
PTN: SiO2 + Mg
CN: SiO2 + CaC2
3. Hợp chất.
Tên
CTHH
Tính chất
Điều chế
Cacbon đioxit
CO2
Khí, nặng hơn KK.
Là một oxit axit
Tính oxi hóa yếu
- PTN: CaCO3 + HCl
- CN: nhiệt phân CaCO3
C + O2
Cacbon monoxit
CO
Khí, bền, độc
Là một oxit không tạo muối.
Là chất khử mạnh
PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc.
CN: C + H2O
C+ CO2
Axit cacbonic
H2CO2
Kém bền
Phân li 2 nấc
Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat
CO2 + H2O
Muối cacbonat
CO32-
Dễ tan
Tác dụng với axit, bazơ
Nhiệt phân
Silic đioxit
SiO2
Không tan trong nước
Tan chậm trong dung dịch kiềm
Tan trong dd HF
Có trong tự nhiên ( cát, thạch anh...)
Axit Silixic
H2SiO3
Là axit rất yếu (< H2CO3)
Muối Silicat
SiO32-
Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được.
4. Công nghiệp silicat.
Khái niệm, thành phần, phương pháp sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng.
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1) Gồm: C, Si, Ge, Sn, Pb. Cấu hình chung: ns2 np2
C, Si có các số oxh: -4, 0, +2, +4
Hợp chất với H: CH4, SiH4, ...
Hợp chất với O: RO, RO2.
CO2, SiO2 oxit axit, GeO2, SnO2, PbO2 và hidroxit tương ứng là lưỡng tính.
Tính axit: H2CO3 > H2SiO3
2) Cacbon : C
Dạng thù hình:
- Kim cương: tinh thể nguyên tử, không dẫn điện, cứng nhất.
- Than chì: tinh thể xám đen, cấu trúc lớp, dẫn điện.
- Fuleren: hình cầu rỗng có 60, 70, ... nguyên tử cacbon.
C + O2 CO2 ;
CO2 + C2CO; Fe2O3 + 3C 2Fe + 3CO
CaO + 3C CaC2 + CO; 2C + Ca CaC2
FeO + CO Fe + CO2
C + H2O CO + H2 ; 4Al + 3C Al4C3
C + 2H2 CH4 ; C + ZnO Zn + CO
C + 4HNO3 đặc CO2 + 4NO2 + 2H2O
3) CO
CO + O2 CO2 ;
CO + Cl2 COCl2 (photgen)
Oxit kim loại + CO Kim loại + CO2
C và CO không khử được các oxit từ K2O đến Al2O3.
FeO + CO Fe + CO2
CuO + CO Cu + CO2
4) CO2
CO2 + 2Mg 2MgO + C
Tác dụng với dd NaOH
DẠNG1 : CO2 + NaOH
CO2 + NaOH NaHCO3
CO2 + 2NaOHNa2CO3 + H2O
Dẫn từ từ 2,24 lít CO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,22M. Tính khối lượng muối thu được.
DẠNG 2:
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
CO2 + Ca(OH)2CaCO3 + H2O
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol CO2 vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn?
Bài 2: Thổi CO2 từ từ vào dung dịch chứa 0,02mol Ca(OH)2. Khi CO2 biến thiên trong khoảng 0,005 mol đến 0,024 mol thì giá trị kết tủa biến thiên trong khoảng nào?
DẠNG 3: DẠNG TẠO KẾT TỦA, KẾT TỦA TAN 1 PHẦN
TH1: Ca(OH)2 dư
CO2 + Ca(OH)2CaCO3 + H2O
b (a) b
TH2: CO2 dư, tạo kết tủa cực đại, sau đó kết tủa tan 1 ít
CO2 + Ca(OH)2CaCO3(tt) + H2O
a a a
CaCO3(tan)+CO2 + H2OCa(HCO3)2
(ab) (ab)
Bài 1: Dẫn V lít CO2 vào 300ml
 








Các ý kiến mới nhất