Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:51' 04-02-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 214
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:51' 04-02-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 28
Tiết 51
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: – Củng cố 3 trường hợp đồng dạng đã học
2. Kỹ năng: –Vận dụng định lí đã học để tính độ dài các cạnh của tam giác; cm 2 tam giác đồng dạng hoặc C/m các tỉ lệ thức , đẳng thức trong các bài tập.
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong nhận biết hai tam giác đồng dạng, và nhận biết các hình đồng dạng trong thực tế
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke, H.45 phóng to.
-Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ:
_ Pbiểu đlý T/ h đồng dạng thứ ba của hai tam giác. Viết GT, KL
_ Sửa BT 38 sgk/79
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động Thầy&Trò
Nội dung chính
BT 39 sgk/ 79
HS: đọc đề và vẽ hình vào vở, 1 hs lên bảng vẽ
a/ C/m OA.OD = OB.OC
OAB OCD(gg)
b/ C/m OAH OCK(gg) ?
BT 40 sgk/ 80
GV: Cho HS hđ nhóm để giải bài toán , hvẽ trên bảng
HS: Hđ nhóm
GV: Bổ sung : ( ABC và ( AED có đồng dạng không ?
Lưu ý nhấn mạnh tính tương ứng của đỉnh.
BT 41 sgk / 80
GV: yc HS nêu các T/h
BT 42 sgk / 80
GV: yc HS mở sgk/91 (phần Ôn tập chương)
Sau đó yc HS phát biểu phần giống và khác nhau.
HS: ghi bài (nội dung phần so sánh)
BT 39
a/ C/m : OA.OD = OB.OC ?
Ta có : AB //CD (gt)
=> OAB OCD(gg)
=>
=> OA.OD = OB.OC
b/ C/m : ?
Xét có:
,
=> OAH OCK(gg)
mà (hquả Talet)
nên
BT 40
a/ Xét ( ABC và ( ADE có :
=>
Vậy ( ABC và ( ADE không đồng dạng
b/ Xét ( ABC và ( AED có :
mà Â chung
nên ABC AED(cgc)
BT 41
a/ 2 tg cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng
b/ cạnh bên và cạnh đáy của tg cân này tỉ lệ với cạnh bên và cạnh đáy của tg cân kia thì 2 tg cân đó đồng dạng.
BT 42
(sgk/91)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Các bài tập đã giải.
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
_ Ôn tập các T/h đồng dạng của 2 tam giác.
_ BTVN : 43, 44, 45 sgk /80
_ Tiết sau chuẩn bị bài 8 “Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông”
TUẦN 28
Tiết 52:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: – Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông).
2. Kỹ năng: – Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh.
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong nhận biết hai tam giác đồng dạng, và nhận biết các hình đồng dạng trong thực tế
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv:SGK
Tiết 51
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: – Củng cố 3 trường hợp đồng dạng đã học
2. Kỹ năng: –Vận dụng định lí đã học để tính độ dài các cạnh của tam giác; cm 2 tam giác đồng dạng hoặc C/m các tỉ lệ thức , đẳng thức trong các bài tập.
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong nhận biết hai tam giác đồng dạng, và nhận biết các hình đồng dạng trong thực tế
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke, H.45 phóng to.
-Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ:
_ Pbiểu đlý T/ h đồng dạng thứ ba của hai tam giác. Viết GT, KL
_ Sửa BT 38 sgk/79
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động Thầy&Trò
Nội dung chính
BT 39 sgk/ 79
HS: đọc đề và vẽ hình vào vở, 1 hs lên bảng vẽ
a/ C/m OA.OD = OB.OC
OAB OCD(gg)
b/ C/m OAH OCK(gg) ?
BT 40 sgk/ 80
GV: Cho HS hđ nhóm để giải bài toán , hvẽ trên bảng
HS: Hđ nhóm
GV: Bổ sung : ( ABC và ( AED có đồng dạng không ?
Lưu ý nhấn mạnh tính tương ứng của đỉnh.
BT 41 sgk / 80
GV: yc HS nêu các T/h
BT 42 sgk / 80
GV: yc HS mở sgk/91 (phần Ôn tập chương)
Sau đó yc HS phát biểu phần giống và khác nhau.
HS: ghi bài (nội dung phần so sánh)
BT 39
a/ C/m : OA.OD = OB.OC ?
Ta có : AB //CD (gt)
=> OAB OCD(gg)
=>
=> OA.OD = OB.OC
b/ C/m : ?
Xét có:
,
=> OAH OCK(gg)
mà (hquả Talet)
nên
BT 40
a/ Xét ( ABC và ( ADE có :
=>
Vậy ( ABC và ( ADE không đồng dạng
b/ Xét ( ABC và ( AED có :
mà Â chung
nên ABC AED(cgc)
BT 41
a/ 2 tg cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng
b/ cạnh bên và cạnh đáy của tg cân này tỉ lệ với cạnh bên và cạnh đáy của tg cân kia thì 2 tg cân đó đồng dạng.
BT 42
(sgk/91)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Các bài tập đã giải.
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
_ Ôn tập các T/h đồng dạng của 2 tam giác.
_ BTVN : 43, 44, 45 sgk /80
_ Tiết sau chuẩn bị bài 8 “Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông”
TUẦN 28
Tiết 52:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: – Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông).
2. Kỹ năng: – Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh.
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong nhận biết hai tam giác đồng dạng, và nhận biết các hình đồng dạng trong thực tế
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv:SGK
 









Các ý kiến mới nhất