Tìm kiếm Giáo án
Các tiêu chuẩn ASTM đo tính chất vật liệu nhựa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Thanh
Ngày gửi: 17h:25' 24-02-2009
Dung lượng: 746.0 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Minh Thanh
Ngày gửi: 17h:25' 24-02-2009
Dung lượng: 746.0 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
PHỤ LỤC 1
KẾT QUẢ ĐO KHỐI LƯỢNG RIÊNG
---o0o---
Kết quả đo khối lượng riêng của nhựa UPE
Bảng PL1.1: Kết quả đo khối lượng riêng của UPE
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Thí nghiệm
Khối lượng riêng ((o), g/ml
UPE
0
1
1.1576
2
1.1570
3
1.1571
4
1.1572
5
1.1574
Giá trị trung bình
1.1573 ± 0.0002
Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và CaCO3
Bảng PL1.2: Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và CaCO3
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Thí nghiệm
Khối lượng riêng ((o1), g/ml
UPE + CaCO3
10
1
1.2416
2
1.2407
3
1.2401
4
1.2411
20
1
1.3001
2
1.2998
3
1.3003
4
1.3103
30
1
1.3625
2
1.3641
3
1.3646
4
1.3642
40
1
1.4089
2
1.4123
3
1.4093
4
1.4128
Bảng PL1.3: Giá trị trung bình khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và CaCO3
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Khối lượng riêng ((o1), g/ml
UPE + CaCO3
10
1.2409 ± 0.0005
20
1.3026 ± 0.0038
30
1.3639 ± 0.0006
40
1.4108 ± 0.0017
Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Talc
Bảng PL1.4: Kết quả đo tỉ trọng của hỗn hợp UPE và Talc
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Thí nghiệm
Khối lượng riêng ((o2), g/ml
UPE + Talc
10
1
1.2406
2
1.2415
3
1.2412
4
1.2423
20
1
1.3014
2
1.3026
3
1.3037
4
1.3035
30
1
1.3788
2
1.3772
3
1.3761
4
1.3775
40
1
1.4265
2
1.4247
3
1.4212
4
1.4250
Bảng PL1.5: Giá trị trung bình khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Talc
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Khối lượng riêng ((o2), g/ml
UPE + Talc
10
1.2414 ± 0.0005
20
1.3028 ± 0.0008
30
1.3774 ± 0.0007
40
1.4244 ± 0.0015
Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Silica
Bảng PL1.6: Kết quả khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Silica
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Thí nghiệm
Khối lượng riêng ((o3), g/ml
UPE + Silica
2
1
1.1305
2
1.1303
3
1.1298
4
1.1302
4
1
1.0882
2
1.0878
3
1.0886
4
1.0883
6
1
1.0539
2
1.0525
3
1.0545
4
1.0532
8
1
1.0189
2
1.0190
3
1.0187
4
1.0187
10
1
0.9864
2
0.9883
3
0.9888
4
0.9875
Bảng PL1.7: Giá trị trung bình khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và bột Silica
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Khối lượng
KẾT QUẢ ĐO KHỐI LƯỢNG RIÊNG
---o0o---
Kết quả đo khối lượng riêng của nhựa UPE
Bảng PL1.1: Kết quả đo khối lượng riêng của UPE
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Thí nghiệm
Khối lượng riêng ((o), g/ml
UPE
0
1
1.1576
2
1.1570
3
1.1571
4
1.1572
5
1.1574
Giá trị trung bình
1.1573 ± 0.0002
Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và CaCO3
Bảng PL1.2: Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và CaCO3
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Thí nghiệm
Khối lượng riêng ((o1), g/ml
UPE + CaCO3
10
1
1.2416
2
1.2407
3
1.2401
4
1.2411
20
1
1.3001
2
1.2998
3
1.3003
4
1.3103
30
1
1.3625
2
1.3641
3
1.3646
4
1.3642
40
1
1.4089
2
1.4123
3
1.4093
4
1.4128
Bảng PL1.3: Giá trị trung bình khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và CaCO3
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Khối lượng riêng ((o1), g/ml
UPE + CaCO3
10
1.2409 ± 0.0005
20
1.3026 ± 0.0038
30
1.3639 ± 0.0006
40
1.4108 ± 0.0017
Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Talc
Bảng PL1.4: Kết quả đo tỉ trọng của hỗn hợp UPE và Talc
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Thí nghiệm
Khối lượng riêng ((o2), g/ml
UPE + Talc
10
1
1.2406
2
1.2415
3
1.2412
4
1.2423
20
1
1.3014
2
1.3026
3
1.3037
4
1.3035
30
1
1.3788
2
1.3772
3
1.3761
4
1.3775
40
1
1.4265
2
1.4247
3
1.4212
4
1.4250
Bảng PL1.5: Giá trị trung bình khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Talc
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Khối lượng riêng ((o2), g/ml
UPE + Talc
10
1.2414 ± 0.0005
20
1.3028 ± 0.0008
30
1.3774 ± 0.0007
40
1.4244 ± 0.0015
Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Silica
Bảng PL1.6: Kết quả khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Silica
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Thí nghiệm
Khối lượng riêng ((o3), g/ml
UPE + Silica
2
1
1.1305
2
1.1303
3
1.1298
4
1.1302
4
1
1.0882
2
1.0878
3
1.0886
4
1.0883
6
1
1.0539
2
1.0525
3
1.0545
4
1.0532
8
1
1.0189
2
1.0190
3
1.0187
4
1.0187
10
1
0.9864
2
0.9883
3
0.9888
4
0.9875
Bảng PL1.7: Giá trị trung bình khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và bột Silica
Nguyên liệu
Hàm lượng độn, %
Khối lượng
 









Các ý kiến mới nhất