Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Các thì trong tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 15h:05' 03-09-2015
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Tenses
Form
Trạng từ thường gặp
Cách dùng và ví dụ

1.The Simple present
(Hiện tại đơn))
(+) S + V/V-s/V-es
(Vs &Ves dc dùng với chủ từ ngôi thứ 3 số ít)
(-) S+do/does not+ V

(?)Do/Does+ S+ V ?

- always, ofen, usually,frequently sometimes= occasionally, rarely=seldom, once or tiwce a week, never
* Chỉ 1 thối quen ở hiện tại.
- ex: He usually (go) goes to school in the morning
* 1 sự thật không thay đổi.
- ex: The sun (rise) rises in the East.


2. The Present Continuous
(Hiện tại tiếp diễn)
 (+)S+ am/is/ are+ V-ing

(-)S +am/is/are+ not+V-ing

(?)Am/is/are+ S+ V-ing?
at the moment, at the time,Verb! (look!, listen!, be quiet)
at present = now
* Cho hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói.
- It (rain) is raining now.
- Lan (eat) is eating at preent
- Listen! She (sing) is singing

3. The Present
Perfect
(HTHT)
(+)S + have/has + V3/Ved

(-)S + have/has +not+ V3/V-ed

(?)Have/Has +S + V3/V-ed?

for + khoảng t.gian
since + Mốc t.gian
never, ever, just = recently = lately, so far = up to now = up to the present= until now,already, yet,this is the first time ...., several times.
* Chỉ hành động xảy ra trong qk t.gian không xác định.
ex: She (visit) has visited Ha Long Bay several times.
* Chỉ hành động bắt đầu ở qk mà còn tiếp tục đến hiện tại.
- We (learn) have learnt English for 7 years.
- My mother (be) has been sick sinse yesterday
- Lan (just buy) has just bought a new shirt.

4. The Simple Past
( Qk đơn)
(+) S + V2/V-ed

(-) S + did + NOT + V

(?) Did +S + bare- V?
- Yessterday, last (last week /month/ year...), ago, in + year(in 2000...)
* Diễn tả hành động xảy ra ở 1 thời gian xác định trong QK.
- She (meet) met him yesterday.
- Mr Pike (stay) stayed here last nigh

5. The Past Continuous (QKTD)
(+) S + was/ were + V-ing

(-) S +was/were+ not+V-ing

(?)Was/ were + S + V-ing?
At 5 P.m/ at 5 o’clock + Thời gian trong QK, all day yesterday.
When, as, while.
* Chỉ 1 hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm xác định trong QK
- At this time last night, she (study) was studying lessons at home.
* Chỉ 2 hành động xảy ra song song ở QK
- My mother (cook) was cooking while my father (watch) was watching TV.
* Chỉ 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xảy đến
-When he ( drive) was driving, he (see) saw a serious accident.

6. The S. future (TL đơn)
(+) S + will/ shall + V.inf
(-) S + will/shall + not +V.inf

Will/Shall + S +V.inf?
Tomorrow, next (next week/ month/ year...), someday,...
Diễn tả hành động xảy ra trong tương laii.
- Tomorrow he (visit ) will visit me.
- She (stay) will stay at home next Monday.

Simple tense - Ex
Ex 1:
1. I _____ (be) a student.
are
is
am

2. My father __________ excuses when I feel like going to the cinema.
make always
always make
always makes

3. His students ________ (not, speak) German in class.
don’t speak
doesn’t speak
not speak

4. She ________ (not, be) six years old.
isn`t
not is
are not

5. John ________ (work) in a supermarket.
works
working
work

6. The flowers _______________ (be, normally) watered by Bob ....
are normally
normally are
normally is
 
Gửi ý kiến