Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các hàm xử lý chuỗi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Kim Phương
Ngày gửi: 21h:39' 23-06-2008
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Các hàm xử lý trên kiểu dữ liệu chuỗi (string)
1. Cách khai báo kiểu chuỗi – phép gán chuỗi
Var s: string;
phép gán chuỗi s:=’chao cac ban’
2. length: lấy chiều dài chuỗi
Ví dụ: s:=’chao’
Length(s) cho kq 4
3. Insert: chèn chuỗi con vào chuỗi cha
Cú pháp: Insert(chuoicon, chuoicha, vị trí chèn)
Ví dụ: s:=’chao’
Insert(‘ cac ban’, s, 5);
Kết quả: s là ‘chao cac ban’
4. Copy: lấy chuỗi con trong chuỗi cha
Cú pháp: Copy(chuỗicha, ví trí cần copy, số lượng ký tự cần copy)
Ví dụ s: = ‘chao cac ban’
s1:= copy (s, 6, 3)
Kết quả s1 là ‘cac’
5. Delete: xóa chuỗi con trong chuỗi cha
Cú pháp: Delete(chuỗi cần xóa, vị trí cần xóa, số lượng ký tự cần xóa)
Ví dụ: s:= ‘chao cac ban’
Delete(s, 5, 4)
Kết quả s là ‘chao ban’
6. Pos: lấy ví trí xuất hiện đầu tiên của ký tự cần tìm trong chuỗi
Cú pháp: Pos(ký tự cần tìm, chuỗi)
Ví dụ: s:=’chao cac ban’
n= pos(‘ ‘, s)
Kết quả n = 5
7. Concat: hàm dùng để nối 2 chuổi thành một chuỗi
Cú pháp: Concat(chuỗi 1, chuỗi 2)
Ví dụ: s1:=’chao’;
s2:= ‘ cac ban’;
s := concat(s1,s2);
Kết quả chuỗi s là ‘chao cac ban’
8. Cách lấy một ký tự trong chuỗi
ví dụ s:= ‘chao cac ban’
s[4]:= ‘u’
s là ‘chau cac ban’
9. Thao tác một ký tự trên chuỗi
ví dụ s:= ‘chao cac ban’
write(s[4]);
in ra la ‘o’
Các hàm xử lý trên kiểu dữ liệu ký tự (char)
1. Cách khai báo ký tự
Var c: char;
2. Phép gán;
c:=’a’;
3. ord: cho giá trị trong bảng mã ascii của ký tự tương ứng
Ví dụ: ord(‘a’)
Kết quả: 97
ord(‘b’)
Kết quả: 98
4. chr: cho ký tự tương ứng với giá trị trong bảng mã ascii
Ví dụ: chr(97)
Kết quả: ‘a’
Chr(98)
Kết quả: ‘b’
Bài tập:
1. Nhập vào một chuỗi, cho biết chuỗi có bao nhiêu từ.
Ví dụ: nhập vào chuỗi s: cong hoa xa hoi chu nghia viet nam
So tu = 8
2. Nhập vào một chuỗi s. In ra màn hình từng từ trong chuỗi xuống hàng
Ví dụ: nhập vào chuỗi s: chao cac ban
In ra màn hình như sau:
chao
cac
ban
3. Nhập vào một chuỗi s. In ra màn hình chuỗi ngược của s.
Ví dụ: s= ‘’chao cac ban’
In ra màn hình: ‘ban cac chao’
4. Nhập vào chuỗi s (ví dụ như họ tên đầy đủ của một người). In ra màn hình chuối với chữ cái đầu của mỗi từ là chữ hoa, các chữ còn lại là chữ thường.
Ví dụ: s= ‘nguyen van a’ hoặc ‘nGuYen vAN a’
Ia ra màn hình: ‘Nguyen Van A’
5. Nhập vào 2 chuỗi. In ra màn hình chuỗi mới là kết quả của việc xen kẻ từng từ của 2 chuỗi trên.
Ví dụ: s1 = ‘chao cac ban’
s2 = ‘hello world’
s =’chao hello cac world ban’
6. Nhập vào chuỗi s. Hãy xóa những khoãng trắng không hợp lý trong chuỗi. In ra màn hình chuỗi mới hợp lý hơn.
Ví dụ: s = ‘ chao cac ban nho ’
In ra màn hình ‘chao cac ban nho’

7. Nhập vào 2 chuỗi s1, s2. Cho biết chuỗi s2 xuất hiện trong s1 bao nhiêu lần và hãy xóa tất cả các chuỗi mà s2 xuất hiện trong chuỗi s1 nếu có xuất hiện.
Ví dụ: s1= ’hom qua qua noi qua qua ma qua hong qua. Hom nay qua noi qua hong qua ma qua qua’.
s2 = ‘qua’
số lần xuất hiện của s2 trong s1: 11 lần
chuỗi kết quả s = ’ hom noi ma hong. Hom nay noi hong ma’.

8. Nhập vào chuỗi s. Cho biết trong chuỗi s trên có bao nhiêu ký tự là số? Bao nhiêu ký tự là chữ cái thường? bao nhiêu ký tự là chữ cái hoa? Và bao nhiêu ký tự không thuộc 3 trường hợp trên?
Ví dụ: s = ‘Ngay 8 Thang 10 Nam 2007 !’
Số ký tự là số = 7
Số ký tự là chữ thường = 9
Số ký tự là chữ hoa = 3
So ký tự không thuộc 3 trường hợp trên = 7

9. Nhập vào chuỗi s. In ra màn hình từng chữ xen kẻ lệch nhau.
Ví dụ: s = ‘cong hoa xa hoi chu nghia viet nam’
In ra màn hình:
cong xa chu viet
hoa hoi nghia nam
10. (Vô cùng khó) Nhập vào là tên của nhiều người. Hãy sắp xếp các tên đó theo thứ tự bảng chữ cái.
Ví dụ: s = ‘dong binh an tuan huong’
In ra màn hình = ‘an binh dong huong tuan’

11. Nhập vào một ký tự. Cho biết giá trị trong bảng mã ascii tương ứng của ký tự đó. Ví dụ: c:=’a’; In ra màn hình 97

12. In ra theo từng trang màn hình giá trị trong bảng mã ascii của tất cả các chữ cái thường (tương ứng làm cho chữ cái hoa).

13. Nhập vào một chữ cái. Cho biết chữ đó là chữ thương hay chữ hoa
 
Gửi ý kiến