Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I .bài 1 Các Định Nghĩa ( hh 10 CB)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:22' 30-05-2008
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người

CHƯƠNG I. VECTƠ
Tuần :
Tiết :
BÀI 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA.

I - Mụch đích – Yêu cầu :
- Kiến thức cơ bản:
- Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng; độ dài của hai vectơ, hai vectơ bằng nhau; vectơ không.
- Kỹ năng :
- Hiểu và nắm vững các kiến thức cơ bản.
- Biết được vectơ-không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
- Biết được cách chứng minh hai vectơ bằng nhau. Biết được vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước.
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Giáo án + SGK + Thươt kẻ + phấn màu …..
- Học sinh: Đọc trước bài mới.
* Phân phối thời lượng :
- Tiết 1 : Từ đầu đến hết mục 2.
- Tiết 2 : Phần còn lại và hướng dẫn bài tập.
III - Nội dung và tiến trình lên lớp:
1/ Chuẩn bị: - Ổn định lớp.
- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh.
2/ Trình bài tài liệu mới:
HOẠT ĐỘNG 1
1. Khái niệm vectơ:
( Véctơ là đọan thẳng định hướng.
(  có A là điểm đầu, B là điểm cuối
( Có thể kí hiệu vectơ : 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động học sinh

Cho hai điểm A,B phân biệt :
- Hãy chỉ ra các vectơ được tạo nên bởi hai điểm A và B.
- Hãy so sánh : + Các đoạn thẳng AB và BA.
+ Các vectơ  và 

-  và 
+ AB = BA
+  khác 

HOẠT ĐỘNG 2
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng:
a. Giá của vectơ: Đường thẳng đi qua điểm đầu & điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động học sinh

HĐ2: (Hãy xem hình 1.3 trong sách)
- Hãy chỉ ra giá của vectơ,,,,và.

- Hãy NX vị trí tương đối của giá của các cặp vectơ sau:
 và .
 và .
 và .
- Ta nói  và  là hai véctơ cùng hướng;  và là hai vectơ ngược hướng. Hai vectơ cùng hướng hay ngược hướng đgl hai vectơ cùng phương.

- Giá của  là đường thẳng AB; giá của  là đường thẳng CD…

- Giá của  và  trùng nhau.
- Giá củavàsong song nhau
- Giá của  và  trùng nhau

b. Hai vectơ cùng phương cùng hướng.
+ ĐN: Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau.
+ Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
+ Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng (  cùng phương 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động học sinh

- Cho hình bình hành ABCD. Hãy chỉ ra hai cặp vectơ:

+ cùng phương
+ cùng hướng
- Nếu cho 3 điểm A,B,C phân biệt. Có nhận xét gì về các trường hợp sau:
+  cùng phương 
+ Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
- Như vậy ta có phương pháp để chứng minh 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng ta chứng minh các vectơ cùng phương 
- Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Nếu A, B, C thẳng hàng thì có thể kết luận và cùng hướng hay không ?
( Dẫn phương pháp chứng minh ba điểm thẳng hàng
- Vậy nếu  và  cùng hướng thì cùng phương. Còn ngược lại nếu cùng phương thì chưa kết luận về hướng, có thể cùng hướng hay ngược hướng.
- Cho hai vectơ và cùng phương với nhau. Hãy chọn câu trả lời đúng :
a. cùng hướng với
b. cùng phương với 
c. cùng phương với 
d. A, B, C, D thẳng hàng.
- Gợi ý trả lời (có thể có nhiều phương án):
+  & ;  & 
+  & ;
- Gợi ý trả lời:

+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
+  cùng phương 



- Trả lời: Không thể kết luận cùng hướng 


- Nghe.








Phương án c. đúng

HOẠT ĐỘNG 3
3. Hai vectơ bằng nhau:
a. Độ dài của vectơ:
( Độ dài của véctơ  kí hiệu là ||.
( || = AB
( || = 1 (  là vectơ đơn vị
b. Hai vectơ bằng nhau
( Hai vectơ  và  bằng nhau, kí hiệu :  = 
( ,  ( ,  cùng hướng và cùng độ dài.
( Chú ý: Cho vectơ  và điểm O thì tồn tại duy nhất A sao cho  = 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động học sinh

- Cho hình vẽ sau:
*Hãy so sánh độ dài của các vectơvà.
- Cho hai vectơ đơn vị  và thì  =  đúng hay không?
Cho vectơ  và O. Hãy vẽ  = 

Cho ABCDEF là hình lục giác đều tâm O. Chỉ ra các vectơ bằng .

- || = ||
- Không kết luận được vì ,  có thể không cùng hướng.
AB = BA
 khác 
- 

HOẠT ĐỘNG 4
4. Vectơ- không :
( Véctơ kí hiệu là .
( là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.
( = 
(  cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
( | | = 0
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động học sinh

- Cho vectơ = . Hỏi có bằng vectơ  hay không
- Cho hai điểm A và B. Nếu = thì:
+ không cùng hướng với 
+ = 
+ || > 0
+ A không trùng với B.

- = => a trùng B =>  = 



- Phương án đúng là B

3. Củng cố:
( Định nghĩa vectơ? Có bao nhêu vectơ được tạo nên từ 4 điểm phân biệt A,B,C,D.
( Thế nào là vectơ cùng phương, cùng hướng.
( Hai vectơ bằng nhau.
( Thế nào là vectơ không.

4. Dặn dò:
( Về xem và học lại bài.
( Làm bài tập SGK.
( Đọc trước bài mới: Bài 2 : Tổng và hiệu các vectơ.

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP SGK

Bài 1:
a. Đúng (Hai vectơ cùng phương có tính chất bắc cầu)
b. Đúng
Bài 2:
- Các vectơ cùng phương : và  ; ,  và ; ,và
- Các vectơ cùng hướng : và ; ; và ; ,và
- Các vectơ ngược hướng : ; và ;  và 
- Các vectơ bằng nhau :  và .
Bài 3: Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi = 
(() Tứ giác ABCD là hình bình hành ta suy ra:
+ Hai vectơ và cùng hướng
+ Cùng độ dài AB = DC.
(() Ta có =  => AB = DC và AB // DC
=> Tứ giác ABCD là hình bình hành
Bài 4:
a. Các vectơ khác  cùng phương với vectơ  là:
,,.
b. Các vectơ bằng là : ,,

 
Gửi ý kiến