Các đề KT 15p - 1T tham khảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kim Sa (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 12-04-2013
Dung lượng: 584.6 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kim Sa (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 12-04-2013
Dung lượng: 584.6 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
!! Chọn đáp án đúng nhất
** phát biểu sai về quan hệ giửa sinh trưởng và phát dục
## Độc lập với nhau
## Thống nhất với nhau
## Bổ sung và hỗ trợ nhau
## Là hai quá trình khác nhau
** Đặc điểm của sinh trưởng là
## Tăng khối lượng cơ thể
## Tăng kích thước cơ thể
#$ Tăng khối lượng không tăng kích thước
#! a và b đúng
** Vai trò của phát dục là
## Giúp cơ thể lớn lên
## Giúp hòan thiện các chức năng sinh lí
#! a và b đúng
#$ Tất cả sai
** Sinh trưởng và phát dục tuân theo các quy luật nào
## Sinh trưởng phát dục theo giai đoạn
## Sinh trưởng, phát dục theo chu kì
## Sinh trưởng, phát dục không đồng đều
#! Tất cả đúng
** Sau giai đoạn cá bột là giai đoạn
## Cá hương
## Cá giống
## Cá con
## Tất cả đúng
** Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôi
## Thức ăn
## Trạng thái sức khỏe
## Môi trường sống
#! Tất cả sai
** Vật nuôi có khả năng sinh trưởng, phát dục tốt, một trong những đặc điểm là
## Mức tiêu tốn thức ăn thấp
## Phát dục sớm
## a và b đúng
#$ tất cả sai
** Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt
## Nhanh
## Đơn giản
## Dễ thực hiện
#! Tất cả đúng
** Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể
## Giống có chất lượng cao
## Không tốn kém
## Nhanh
## a và b đúng
** Nhân giống thuần chủng nhằm mục đích
## Duy trì, củng cố chất lượng giống
## Tạo ra giống mới
## Tạo giống lai
#$ Tất cả đúng
** Mục đích của lai giống
#$ Phát triển về số lượng
## Tạo ra ưu thế lai
## Tạo ra giống mới
#! b và c đúng
** Trong lai kinh tế con lai được sử dụng để
## Nuôi lấy sản phẩm
## Làm giống
## Làm mẩu thí nghiệm
#$ Tất cả đúng
** Ưu điểm của lai gây thành
## Khắc phục được nhược điểm của mổi giống
## Đơn giản
## Nhanh
#$ Tất cả đúng
** Đàn thương phẩm có đặc điểm
## Số lượng nhiều nhất
## Năng suất cao nhất
## Mức độ nuôi dưỡng cao nhất
#$ b và c đúng
** Đặc điểm nào không phải của đàn hạt nhân
## Số lượng nhiều nhất
## Có phẩm chất cao nhất
## Chọn lọc khắt khe nhất
## Có tiến bộ di truyền lớn nhất
** Qui trình sản xuất con giống được tiến hành qua
## 4 bước
## 6 bước
## 5 bước
## 3 bước
** Trong qui trình sản xuất cá giống sau khi cho cá đẻ là công đoạn
## Ấp trứng
## Đưa trứng đi bảo quản
## Phân loại trứng cá
## Xử lý hóa chất
** Mục đích của công nghệ cấy truyền phôi bò là
## Phát triển nhanh số lượng đàn bò
## Nâng cao chất lượng đàn bò
#$ Tạo cá thể mới
#! a và b đúng
** Hoạt động sinh dục của vật nuôi được điều tiết bởi
## Các hoocmon sinh dục
## Các chất dinh dưỡng
## Các chất hóa học
## Các vitamin và khoáng chất
** Nhiệm vụ của bò cho phôi là
## Di truyền các tính trạng tốt
## Mang thai
## Đẻ và nuôi dưỡng đàn bò con
#$ b và c đúng
** Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, gây động dục đồng loạt nhằm mục đích
## Tạo sự đồng pha
## Gây rụng trứng ở bò cho phôi
## Gây rụng trứng ở bò nhận phôi
## Giúp tạo ra nhiều phôi
** Trong công nghệ cấy truyền phôi bò đàn con mang tiềm năng di truyền của
## Bò bố, bò mẹ cho phôi
## Bò bố, bò mẹ nhận phôi
## Bò bố, bò mẹ cho phôi, bò mẹ nhận phôi
#$ Tất cả sai
** Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc vào
## Loài và giống
## Lứa tuổi và tính biệt
## Đặc điểm sinh lí và đặc điểm sản xuất
#! Tất cả đúng
** Các chỉ số dinh dưỡng cơ bản biểu thị tiêu chuẩn ăn là
## Năng lượng, khoáng, vitamin, protein
## Khoáng, vitamin, chất xơ, protein
## acit amin, chất xơ, khoáng, năng lượng
## Khoáng, năng lượng, acit amin
** Chất nào sau đây giàu năng lượng nhất
## Lipid
## Glucid
## Protein
#$ Tất cả sai
** Tính khoa học khi phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi là
## Đảm bảo đủ tiêu chuẩn
## Phù hợp khẩu vị
## Phù hợp đặc điểm sinh lí tiêu hóa
#! Tất cả đúng
** Đặc điểm nào không phải của thức
** phát biểu sai về quan hệ giửa sinh trưởng và phát dục
## Độc lập với nhau
## Thống nhất với nhau
## Bổ sung và hỗ trợ nhau
## Là hai quá trình khác nhau
** Đặc điểm của sinh trưởng là
## Tăng khối lượng cơ thể
## Tăng kích thước cơ thể
#$ Tăng khối lượng không tăng kích thước
#! a và b đúng
** Vai trò của phát dục là
## Giúp cơ thể lớn lên
## Giúp hòan thiện các chức năng sinh lí
#! a và b đúng
#$ Tất cả sai
** Sinh trưởng và phát dục tuân theo các quy luật nào
## Sinh trưởng phát dục theo giai đoạn
## Sinh trưởng, phát dục theo chu kì
## Sinh trưởng, phát dục không đồng đều
#! Tất cả đúng
** Sau giai đoạn cá bột là giai đoạn
## Cá hương
## Cá giống
## Cá con
## Tất cả đúng
** Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôi
## Thức ăn
## Trạng thái sức khỏe
## Môi trường sống
#! Tất cả sai
** Vật nuôi có khả năng sinh trưởng, phát dục tốt, một trong những đặc điểm là
## Mức tiêu tốn thức ăn thấp
## Phát dục sớm
## a và b đúng
#$ tất cả sai
** Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt
## Nhanh
## Đơn giản
## Dễ thực hiện
#! Tất cả đúng
** Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể
## Giống có chất lượng cao
## Không tốn kém
## Nhanh
## a và b đúng
** Nhân giống thuần chủng nhằm mục đích
## Duy trì, củng cố chất lượng giống
## Tạo ra giống mới
## Tạo giống lai
#$ Tất cả đúng
** Mục đích của lai giống
#$ Phát triển về số lượng
## Tạo ra ưu thế lai
## Tạo ra giống mới
#! b và c đúng
** Trong lai kinh tế con lai được sử dụng để
## Nuôi lấy sản phẩm
## Làm giống
## Làm mẩu thí nghiệm
#$ Tất cả đúng
** Ưu điểm của lai gây thành
## Khắc phục được nhược điểm của mổi giống
## Đơn giản
## Nhanh
#$ Tất cả đúng
** Đàn thương phẩm có đặc điểm
## Số lượng nhiều nhất
## Năng suất cao nhất
## Mức độ nuôi dưỡng cao nhất
#$ b và c đúng
** Đặc điểm nào không phải của đàn hạt nhân
## Số lượng nhiều nhất
## Có phẩm chất cao nhất
## Chọn lọc khắt khe nhất
## Có tiến bộ di truyền lớn nhất
** Qui trình sản xuất con giống được tiến hành qua
## 4 bước
## 6 bước
## 5 bước
## 3 bước
** Trong qui trình sản xuất cá giống sau khi cho cá đẻ là công đoạn
## Ấp trứng
## Đưa trứng đi bảo quản
## Phân loại trứng cá
## Xử lý hóa chất
** Mục đích của công nghệ cấy truyền phôi bò là
## Phát triển nhanh số lượng đàn bò
## Nâng cao chất lượng đàn bò
#$ Tạo cá thể mới
#! a và b đúng
** Hoạt động sinh dục của vật nuôi được điều tiết bởi
## Các hoocmon sinh dục
## Các chất dinh dưỡng
## Các chất hóa học
## Các vitamin và khoáng chất
** Nhiệm vụ của bò cho phôi là
## Di truyền các tính trạng tốt
## Mang thai
## Đẻ và nuôi dưỡng đàn bò con
#$ b và c đúng
** Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, gây động dục đồng loạt nhằm mục đích
## Tạo sự đồng pha
## Gây rụng trứng ở bò cho phôi
## Gây rụng trứng ở bò nhận phôi
## Giúp tạo ra nhiều phôi
** Trong công nghệ cấy truyền phôi bò đàn con mang tiềm năng di truyền của
## Bò bố, bò mẹ cho phôi
## Bò bố, bò mẹ nhận phôi
## Bò bố, bò mẹ cho phôi, bò mẹ nhận phôi
#$ Tất cả sai
** Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc vào
## Loài và giống
## Lứa tuổi và tính biệt
## Đặc điểm sinh lí và đặc điểm sản xuất
#! Tất cả đúng
** Các chỉ số dinh dưỡng cơ bản biểu thị tiêu chuẩn ăn là
## Năng lượng, khoáng, vitamin, protein
## Khoáng, vitamin, chất xơ, protein
## acit amin, chất xơ, khoáng, năng lượng
## Khoáng, năng lượng, acit amin
** Chất nào sau đây giàu năng lượng nhất
## Lipid
## Glucid
## Protein
#$ Tất cả sai
** Tính khoa học khi phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi là
## Đảm bảo đủ tiêu chuẩn
## Phù hợp khẩu vị
## Phù hợp đặc điểm sinh lí tiêu hóa
#! Tất cả đúng
** Đặc điểm nào không phải của thức
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất