CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Hùng Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:27' 21-12-2008
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Hùng Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:27' 21-12-2008
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
đại gia đình các dân tộc việt nam
( 54 dân tộc anh,em )
I – ngữ hệ nam á
Nhóm ngôn ngữ Việt – Mường
1) Dân tộc Việt : 65 795 718 người 2) Dân tộc Mường : 1 137 515 người
3) Dân tộc Chứt : 3 829 người 4) Dân tộc Thổ : 68 394 người
Nhóm ngôn ngữ Môn – Khơ me
1) Dân tộc Khơ-mú :56 542 người 2) Dân tộc Kháng : 10 272 người
3) Dân tộc Ơ-Đu : 301 người ( ít nhất ) 4) Dân tộc Xinh-Mun : 18 018 người
5) Dân tộc Mảng : 2 663 người 6) Dân tộc Bru-Vân Kiều : 55 559 người
7) Dân tộc Cơ - tu : 50 458 người 8) Dân tộc Tà-Ôi : 31 960 người
9) Dân tộc Ba- na : 174 456 người 10) Dân tộc Xơ-Đăng : 127 118 người
11) Dân tộc Cơ- ho : 128 723 người 12) Dân tộc Hrê :113 111 người
13) Dân tộc Hnông : 92 451 người 14) Dân tộc Xtiêng : 66 788 người
15) Dân tộc Mạ : 33 338 người 16) Dân tộc Co : 27 766 người
17) Dân tộc Giẻ-triêng : 30 243 người 18) Dân tộc Chơ-ro : 22 567 người
19) Dân tộc Brâu : 313 người 20) Dân tộc Rơ-Măm :352 người
21) Dân tộc Khơ-Me : 1 055 171 người
Nhóm ngôn ngữ Hmông-Dao
1) Dân tộc Dao : 620 538 người
2) Dân tộc Hmông : 787 604 người
3) Dân tộc Pà-thẻn : 5 569 người
II – ngữ hệ nam - đào
1) Dân tộc Chăm : 132 873 người
2) Dân tộc Ê-Đê : 270 318 người
3) Dân tộc Gia-Rai : 317 557 người
4) Dân tộc Ra- glai : 96 931 người
5) Dân tộc Chu- Ru : 14 987 người
III- Ngữ hệ hán- tạng
Nhóm ngôn ngữ Hán
1) Dân tộc Hà- nhì : 17 535 người 2) Dân tộc La- hủ : 6 874 người
3) Dân tộc Cống : 1 676 người 4) Dân tộc Si-La : 840 người
5) Dân tộc Lô-Lô : 3 307 người 6) Dân tộc Phù – Lá : 9 046 người
Nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến
1) Dân tộc Hoa : 862 371 người
2) Dân tộc Ngái : 4 841 người
3) Dân tộc Sán-Dìu : 126 237 người
IV- ngữ hệ thái-Ka đai
Nhóm ngôn ngữ Tày-Thái
1) Dân tộc Thái : 1 328 725 người 2) Dân tộc Lào : 11 611 người
3) Dân tộc Lự : 4 964 người 4) Dân tộc Tày : 1 477 514 người
5) Dân tộc Nùng : 856 412 người 6) Dân tộc Giáy : 49 098 ngời
7) Dân tộc Bố-Y : 1 864 người 8) Dân tộc Sán- Chay : 147 315 người
Nhóm ngôn ngữ Ka Đai
1) Dân tộc Cơ-Lao : 1 865 người 2) Dân tộc La-Chí : 10 765 người
3) Dân tộc La-Ha : 5 686 người 4) Dân tộc Pu-Péo : 705
( 54 dân tộc anh,em )
I – ngữ hệ nam á
Nhóm ngôn ngữ Việt – Mường
1) Dân tộc Việt : 65 795 718 người 2) Dân tộc Mường : 1 137 515 người
3) Dân tộc Chứt : 3 829 người 4) Dân tộc Thổ : 68 394 người
Nhóm ngôn ngữ Môn – Khơ me
1) Dân tộc Khơ-mú :56 542 người 2) Dân tộc Kháng : 10 272 người
3) Dân tộc Ơ-Đu : 301 người ( ít nhất ) 4) Dân tộc Xinh-Mun : 18 018 người
5) Dân tộc Mảng : 2 663 người 6) Dân tộc Bru-Vân Kiều : 55 559 người
7) Dân tộc Cơ - tu : 50 458 người 8) Dân tộc Tà-Ôi : 31 960 người
9) Dân tộc Ba- na : 174 456 người 10) Dân tộc Xơ-Đăng : 127 118 người
11) Dân tộc Cơ- ho : 128 723 người 12) Dân tộc Hrê :113 111 người
13) Dân tộc Hnông : 92 451 người 14) Dân tộc Xtiêng : 66 788 người
15) Dân tộc Mạ : 33 338 người 16) Dân tộc Co : 27 766 người
17) Dân tộc Giẻ-triêng : 30 243 người 18) Dân tộc Chơ-ro : 22 567 người
19) Dân tộc Brâu : 313 người 20) Dân tộc Rơ-Măm :352 người
21) Dân tộc Khơ-Me : 1 055 171 người
Nhóm ngôn ngữ Hmông-Dao
1) Dân tộc Dao : 620 538 người
2) Dân tộc Hmông : 787 604 người
3) Dân tộc Pà-thẻn : 5 569 người
II – ngữ hệ nam - đào
1) Dân tộc Chăm : 132 873 người
2) Dân tộc Ê-Đê : 270 318 người
3) Dân tộc Gia-Rai : 317 557 người
4) Dân tộc Ra- glai : 96 931 người
5) Dân tộc Chu- Ru : 14 987 người
III- Ngữ hệ hán- tạng
Nhóm ngôn ngữ Hán
1) Dân tộc Hà- nhì : 17 535 người 2) Dân tộc La- hủ : 6 874 người
3) Dân tộc Cống : 1 676 người 4) Dân tộc Si-La : 840 người
5) Dân tộc Lô-Lô : 3 307 người 6) Dân tộc Phù – Lá : 9 046 người
Nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến
1) Dân tộc Hoa : 862 371 người
2) Dân tộc Ngái : 4 841 người
3) Dân tộc Sán-Dìu : 126 237 người
IV- ngữ hệ thái-Ka đai
Nhóm ngôn ngữ Tày-Thái
1) Dân tộc Thái : 1 328 725 người 2) Dân tộc Lào : 11 611 người
3) Dân tộc Lự : 4 964 người 4) Dân tộc Tày : 1 477 514 người
5) Dân tộc Nùng : 856 412 người 6) Dân tộc Giáy : 49 098 ngời
7) Dân tộc Bố-Y : 1 864 người 8) Dân tộc Sán- Chay : 147 315 người
Nhóm ngôn ngữ Ka Đai
1) Dân tộc Cơ-Lao : 1 865 người 2) Dân tộc La-Chí : 10 765 người
3) Dân tộc La-Ha : 5 686 người 4) Dân tộc Pu-Péo : 705
 









Các ý kiến mới nhất