Cac cong thuc giai nhanh Hoa vo Co Cuc Hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngyuễn Duy Hiển
Ngày gửi: 19h:28' 16-12-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 363
Nguồn:
Người gửi: Ngyuễn Duy Hiển
Ngày gửi: 19h:28' 16-12-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Diệu Linh)
Các Công Thức Hoa Học Dùng Cho Giải Hoá Vô Cơ
@ MrT@
1: Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho kim loại tác dụng với d d HCl giải phóng khí H2
mmuốiclorua = mkl + 71 nH2
2:Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng H2
mmuối = mkl + 96 nH2
3:Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dd H2SO4 đặc tạo sản phẩm khử SO2 , S, H2S
M muối sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S)
Lưu ý : Sản phẩm khử nào ko có thì bỏ qua
NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S
4:Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dd HNO3 giải phóng khí NO2 , NO3 ,N2O, N2 , NH4NO3
mmuối = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 )
Lưu ý : Sản phẩm khử nào ko có thì bỏ qua
mmuối nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3
5:Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dd HCl giải phóng khí CO2 và H2O
mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11n CO2
6:Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O
mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 36n CO2
7:Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dd HCl giải phóng khí SO2 và H2O
mmuối clorua = mmuối sunfit - 9n SO2
8:Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối suufit tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O
mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 16n CO2
9:Công thức tính số mol oxit khi cho oxit tác dụng với dd axit tạo muối và H2O
NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit)
10:Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho Oxit Kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo muối sunfat và H2O
Oxit + dd H2SO4 loãng Muối sunfat + H2O : mmuối sunfat = mOxit + 80n H2SO4
11:Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho Oxit Kim loại tác dụng với dd HCl tạo muối clorua và H2O
M Muối clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27,5nHCl
12:Công thức tinh khối lượng kim loại khi cho Oxit kim loại tác dụng với các chất khử như :CO, H2 , Al , C
mkimloại = mOxit - mO (Oxit)
nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O
13: Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H2O, axit,dd bazo kiềm , dd NH3 giải phóng H2
Nkl= 2/n x n H2 với là hoá trị của kim loại
14 : Công thức tính thể tích CO2 cần hấp thụ hết vào một dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 để thu đc 1 lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
nCO2 =n kết tủa ( ứng với thể tích nhỏ nhất CO2)
nCO2 = n OH (ứng với thể tích lớn nhất CO2)
15 :Công thức tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Al 3+ để xuất hiện kết tủa theo yêu cầu
- n OH- = 3 n kết tủa : n OH- = 4 n Al 3+ - n Kết tủa
16: công thức tinh htể thích dd NaOH cần cho vào hh dd Al 3+ và H + để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
- nOH- (min) = 3 n kết tủa + n H+
-nOH- (max)= 4n Al3+ - n kết tủa + n H+
17: Công thức tinh thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO2 hoăc Na[Al(OH)4] để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả:
n H+ = n kết tủa
n H+ = 4 n Al O2- - 3 n kết tủa
18: : Công thức tinh thể tích dd HCl cần cho vào hh dd NaOH và NaAlO2 hoăc Na[Al(OH)4] để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
N H+ = n kết tủa + n OH-
n H+ = 4 n Al O2- - 3 n kết tủa + n OH-
19:Công thức tính thể tích dd NaOH cần cho vào hh dd Zn2+ để xuất hiện 1 lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
- nOH- (Min) = 2 n kết tủa
-nOH- (Max) = 4 n Zn2+ - 2 n kết tủa
20: công thức
@ MrT@
1: Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho kim loại tác dụng với d d HCl giải phóng khí H2
mmuốiclorua = mkl + 71 nH2
2:Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng H2
mmuối = mkl + 96 nH2
3:Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dd H2SO4 đặc tạo sản phẩm khử SO2 , S, H2S
M muối sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S)
Lưu ý : Sản phẩm khử nào ko có thì bỏ qua
NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S
4:Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dd HNO3 giải phóng khí NO2 , NO3 ,N2O, N2 , NH4NO3
mmuối = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 )
Lưu ý : Sản phẩm khử nào ko có thì bỏ qua
mmuối nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3
5:Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dd HCl giải phóng khí CO2 và H2O
mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11n CO2
6:Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O
mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 36n CO2
7:Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dd HCl giải phóng khí SO2 và H2O
mmuối clorua = mmuối sunfit - 9n SO2
8:Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối suufit tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O
mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 16n CO2
9:Công thức tính số mol oxit khi cho oxit tác dụng với dd axit tạo muối và H2O
NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit)
10:Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho Oxit Kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo muối sunfat và H2O
Oxit + dd H2SO4 loãng Muối sunfat + H2O : mmuối sunfat = mOxit + 80n H2SO4
11:Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho Oxit Kim loại tác dụng với dd HCl tạo muối clorua và H2O
M Muối clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27,5nHCl
12:Công thức tinh khối lượng kim loại khi cho Oxit kim loại tác dụng với các chất khử như :CO, H2 , Al , C
mkimloại = mOxit - mO (Oxit)
nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O
13: Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H2O, axit,dd bazo kiềm , dd NH3 giải phóng H2
Nkl= 2/n x n H2 với là hoá trị của kim loại
14 : Công thức tính thể tích CO2 cần hấp thụ hết vào một dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 để thu đc 1 lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
nCO2 =n kết tủa ( ứng với thể tích nhỏ nhất CO2)
nCO2 = n OH (ứng với thể tích lớn nhất CO2)
15 :Công thức tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Al 3+ để xuất hiện kết tủa theo yêu cầu
- n OH- = 3 n kết tủa : n OH- = 4 n Al 3+ - n Kết tủa
16: công thức tinh htể thích dd NaOH cần cho vào hh dd Al 3+ và H + để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
- nOH- (min) = 3 n kết tủa + n H+
-nOH- (max)= 4n Al3+ - n kết tủa + n H+
17: Công thức tinh thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO2 hoăc Na[Al(OH)4] để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả:
n H+ = n kết tủa
n H+ = 4 n Al O2- - 3 n kết tủa
18: : Công thức tinh thể tích dd HCl cần cho vào hh dd NaOH và NaAlO2 hoăc Na[Al(OH)4] để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
N H+ = n kết tủa + n OH-
n H+ = 4 n Al O2- - 3 n kết tủa + n OH-
19:Công thức tính thể tích dd NaOH cần cho vào hh dd Zn2+ để xuất hiện 1 lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
- nOH- (Min) = 2 n kết tủa
-nOH- (Max) = 4 n Zn2+ - 2 n kết tủa
20: công thức
 









Các ý kiến mới nhất