Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các chuyên đề HSG TOÁN 7 Hay

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đại Đoàn
Ngày gửi: 23h:45' 08-12-2014
Dung lượng: 435.5 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ V :
DẠNG TOÁN DÃY SỐ VÀ CHIA HẾT, PHÂN THỨC
GV: HỒ ĐẠI ĐOÀN


Dạng I : Dãy số viết theo qui luật (lớp 6&7)
Bài toán 1: So sánh giá trị biều thức  với các số 98 và 99.
Ta có: =
 với B =  > 0 Nên A
< 99.
Ta có  với mọi k  nên 
Do đó . Vậy 
Tổng quát:
Bài toán 2: Viết số trong hệ thập phân. Tìm ba số đầu tiên bên trái số đó?
Giải: Ta có  ; Đặt  gồm có 3001 chữ số mà 4 chữ số đầu bên trái là 1000 (1)
Đặt C = gồm 3001 chữ số mà 4 chữ số đầu bên trái là 1001 (2). Vì B < A < C và B, C đều có 3001 chữ số nên từ (1) và (2) suy ra A có 3001 chữ số nên ba chữ số ầu tiên bên trái của A là 100.
Bài toán 3:
Cho . Chứng minh rằng .
Giải : Ta có 

. (1)
Với  từ (1) ta có: . Từ đó :

Với . Suy ra .
Với  từ (1) ta có: . Từ đó :

Với . Suy ra . Vậy 
Tổng quát:
Bài toán 4: Tính  biết :
 ; .
Giải:
Với các số nguyên dương n và k ta có .
Với k = 30 ta có :

Với k = 1978 ta có : 
.
Từ (1) và (2) suy ra .
Bài toán 5: Tính tổng sau: .
Giải:
Với  thì 
Do đó .
Bài toán 6: Tính các tổng sau:
 (*) ; 
Giải:
Ta có:.


Từ bài toán (*) suy ra .
Nếu . Tính giá trị của B = 3A với B = 3A thì B = (n-1)n(n+1) với n = 100



. Do đó  hay  Vậy 
Công thức tính tổng các bình phương n số tự nhiên 
Bài toán 7: Tính  biết:
. .
Ta có  và  Nên:

.
Do đó 
Bài toán 8:Goi A là tích các số nguyên liên tiếp từ 1 đến 1001 và B là tích các số nguyên liên tiếp từ 1002 đến 2002. Hỏi A + B chia hết cho 2003 không?
Giải:
Ta có:  và .
Ta viết B dưới dạng: . Khai triển B có một tổngngoài số hạng . Tất cả các số hạng khác của tổng đều chứa một thừa số 2003. Nên
 với n là số tự nhiên. Do đó:  là một số chia hết cho 2003.
Cách giải khác:
Ta có các cặp số nguyên sau có cùng số dư khi chia cho 2003 ; . Do đó  và  có cùng số dư khi chia cho 2003. Nên  chia hết cho 2003




Dạng II :Phương pháp tách trong biến đổi phân thức đại số (lớp 8)
Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến.
 với . Từ kết quả trên ta có thể suy ra hằng đẳng thức:  (*) trong đó x ; y; z đôi một khác nhau.
Thực chất ở đây ta thay x – y bởi z – y thay z - x bởi y – x giữ nguyên thừa số kia sẽ có hai số hạng ở vế phải, Vận dụng hằng đẳng thức (*) giải các bài tập sau:
Bài toán 1:
Cho  chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào a, b, c.

Áp dụng hằng đẳng thức (*)


Bài toán 2: Cho . Rút gọn biểu thức

Giải Vận dụng công thức (*) ta đ ược




Bài toán 3: Cho a, b, c đôi một khác nhau. Chứng minh rằng:

Biến đổi vế trái, ta được: =
=
=. Sau khi biến đổi vế trái bằng vế phải. Đẳng thức được chứng minh.
Bài toán 4: Cho a, b, c đôi một khác nhau. Chứng minh:

Giải: Ta có  (1)
Tương tự ta có:  (2)
 (3)
Từ (1) ;(2) và (3) ta có 
 (đpcm)
Bài toán 5: Rút gọn biểu thức:
 với 
Giải:
Ta có:  (1)
Tương tự:  (2)  (3
 
Gửi ý kiến