Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các câu hỏi ôn tập về axit sunfuric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bạch Văn A
Ngày gửi: 23h:52' 17-07-2008
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập tính chất hóa học của axit sunfuric
Câu 1: Cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuCO3, Al2O3, Fe2O3, Fe(OH)3. Những chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loã s thì sinh ra khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí:
A. Mg B.Mg, Cu bC. CuCO3 D.Cu
Câu 2: cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuCO3, Al2O3, Fe2O3, Fe(OH)3. Những chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy:
A. Mg B.CaCO3 C. Cu D.Fe2O3
Câu 3: cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuCO3, Al2O3, Fe2O3, Fe(OH)3. Những chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra dung dịch màu xanh nhạt:
A.CuCO3 B.CuCO3 và Cu C. CuCO3 và CuO D.Cu và Fe2O3
Câu 4: cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuCO3, Al2O3, Fe2O3, Fe(OH)3. Những chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra dung dịch màu nâu nhạt:
A.Fe2O3 và Fe(OH)3 B.Al2O3 Và CuO C. CuCO3 và CuO D.Cu và Fe2O3
Câu 5: cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuCO3, Al2O3, Fe2O3, Fe(OH)3. Những chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra dung dịch không màu :
A.Mg và Cu B.Cu Và CuO C.Mg và Al2O3 D.CuCO3 và Fe2O3
Câu 6: Axit H2SO4 loãng và H2SO4 đặc có nhiều tính chát hoá học.Hãy ghép các phương trình phản ứng ở cột A tương ứng với tên của phản ứng ở cột B.
Cột A
Cột B
Trả lời

1. CuSO4.5H2O +H2SO4(CuSO4+H2SO4.5H2O
A. Phản ứng với phi kim
1..........

2. Fe+ H2SO4 ( FeSO4+H2
B. Tính háo nước
2...........

3. Cu+ H2SO4 đ(CuSO4+ SO2+H2O
C. Tính axit
3...........

4. NaOH+ H2SO4 (Na2SO4+H2O
D. Tính oxi hoá
4..........

5.C6H12O6+ H2SO4 ( CO2+SO2+H2O
E. Phản ứng trung hoà
5...........

Câu 7:Cho các chất sau: Na2SO3, CaSO3, BaSO3, CuSO3 và dung dịch H2SO4 loãng.Những hoá chất nào dùng để điều chế SO2 thuận lợi nhất:
A. Na2SO3 và BaSO3 B. CuSO3 và CaSO3 C. Na2SO3 và CuSO3 D. CaSO3 và CuSO3
Câu 8:Từ các chất sau: Cu, C,S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4 có thể có bao nhiêu phương trình phản ứng để điều chế ra khí SO2
A.3 B.5 C.7 D.9
Câu 9: Khi cho chất rắn A tác dụng với H2SO4 đặc đung nóng sinh ra chất khí B không màu. Khí B tan rất nhiều trong nước, tạo ra dung dịch axit mạnh.Nếu cho dung dịch B đậm đặc tác dụng với MnO2 thì sinh ra khí C màu vàng nhạt, mùi hắc.Khi cho một mẩu Na tác dụng với khí C trong bình, lại thấy xuất hiện chất rắn A ban đầu. A, B,C lần lượt là các chất sau:
A. NaCl, HCl, Cl2 B.Na2S, H2S, S C. NaBr, HBr, Br2 D. NaI, HI, I2
Câu 10: Khi cho chất rắn A tác dụng với HCl đặc đung nóng sinh ra chất khí B mùi trứng thối. Hoà tan khí B vào trong nước, tạo ra dung dịch axit trong suốt không màu, để lâu trong không khí bị vẩn đục màu vàng. A, B và chất vẩn đục màu vàng có trong dung dịch lần lượt là các chất sau:
NaCl, HCl, Cl2 B.Na2S, H2S, S C. NaBr, HBr, Br2 D. NaI, HI, I2
Câu 11: Đốt dây Mg cháy rồi đưa vào bình đựng SO2. Phản ứng sinh ra chất bột A màu trắng và chất bột B màu vàng. A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất C và H2O. B không tác dụng dung dịch H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra chất khí có trong bình ban đầu. A, B, C lần lượt là các chất sau:
A. MgO, S, MgSO4 B. S, MgO,MgSO4 C. MgO,SO2, Mg(OH)2 D.MgS,S, MgSO4
 
Gửi ý kiến