Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Nhân
Ngày gửi: 08h:23' 10-10-2016
Dung lượng: 183.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Câu nào sau đây là mệnh đề
A. Trời có mưa không? B. 7 là số nguyên tố
C. Ngày mai được nghỉ học hả? D. Nóng quá!
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng
A. 8 là số chính phương B. 1234 là số chia hết cho 5
C. 12321 chia hết cho 9 D. 1234 chia hết cho 4
Câu 3: Tìm mệnh đề kéo theo trong các câu sau
A. Tứ giác ABCD là hình thoi
B. Tứ giác ABCD là hình bình hành
C. Tứ giác ABCD là hình thoi khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành và có hai đường chéo vuông góc
D. Nếu tam giác ABC vuông cân tại A thì
Câu 4: Phủ định của mệnh đề “ Có một số thực nhỏ hơn 5” là
A. Có một số thực lớn hơn hoặc bằng 5 B. Có nhiều số thực lớn hơn hoặc bằng 5
C. Mọi số thực đều nhỏ hơn 5 D. Mọi số thực đều lớn hơn hoặc bằng 5
Câu 5: Phủ định của mệnh đề “6 không phải là số nguyên tố” là mệnh đề
A. 6 không phải là số không nguyên tố B. 6 là số nguyên tố
C. 6 là hợp số D. Tất cả sai
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Nếu a và b lẻ thì a+b lẻ B. Nếu a và b chẵn thì a+b chẵn
C. Nếu a và b chẵn thì a+b lẻ D. Nếu a và b chẵn thì a.b lẻ
Câu 7: Kí hiệu nào sau đây chứng tỏ  không là số hữu tỉ
A. B.  C.  D. 
Câu 8: Cho  Câu nào sau đây không đúng
A.  B.  C.  D.
Câu 9: Câu nào sau đây đúng
A. Giao của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
B. Hợp của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
C. Hiệu của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
D. Phần bù của tập A trong X là tập con của cả hai tập ấy
Câu 10: Chọn câu đúng là tập
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Liệt kê các phần tử của tập
A. B.  C.  D. 
Câu 12: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây
A.  B. 
C.  D. 
Câu 13: Cho  , . Hiệu AB là tập nào sau đây
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Cho  ,  Khi đó,  là tập
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Tập hợp  có thể viết là
A.  B.
C.  D. 
Câu 16: Cho mệnh đề: . Với giá trị nào của x thì ta được các mệnh đề đúng
A.  B.  C.  D. 
Câu 17: Cho tập .Có tất cả bao nhiêu tập hợp là tập con của tập A
A. 3 B. 6 C. 8 D. 9
Câu 18: Phần bù của tập  trong tập số thực  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 19: Số quy tròn của số gần đúng 123456 ± 300 là
A. 123460 B. 123400 C. 123000 D.120000
Câu 20: Tập con của tập số thực  được gọi là
A. Khoảng B. Nửa khoảng C. Đoạn D. Nửa đoạn


 
Gửi ý kiến