Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 00h:12' 13-01-2016
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 00h:12' 13-01-2016
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
1 người
(Đặng Phương Nam)
ÔN TẬP
Bài 1.Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 2.Cho cấp số cộng , biết , công sai d.
a) . Tính tổng của 20 số hạng đầu của cấp số cộng.
b) . Tính tổng của 35 số hạng đầu của cấp số cộng.
c) . Tính tổng của 15 số hạng đầu của cấp số cộng.
d) . Tính tổng.
e) . Tính tổng của 25 số hạng đầu của cấp số cộng.
Bài 3.Tính tổng của các cấp số nhân sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 4.Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 5.Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 6.Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e)
HÌNH HỌC
Bài 1.Cho hình chóp SABCD, có đáy là hình vuông tâm O. SA ( (ABCD).Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD.
a) CMR: BC ( (SAB), CD ( (SAD), BD ( (SAC).
b) CMR: AH, AK cùng vuông góc với SC. Từ đó suy ra 3 đường thẳng AH, AI, AK cùng nằm trong một mặt phẳng.
c) CMR: HK ( (SAC). Từ đó suy ra HK ( AI.
Bài 2.Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B; SA ( (ABC).
a) Chứng minh: BC ( (SAB).
b) Gọi AH là đường cao của (SAB. Chứng minh: AH ( SC.
Bài 3.Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết: SA = SC, SB = SD.
a) Chứng minh: SO ( (ABCD).
b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC. CMR: IJ ( (SBD).
Bài 4.Cho tứ diện A.BCD có DBC là 2 tam giác đều.Hình chiếu vuông góc của đỉnh A trùng với trung điểm I của BC
a) Chứng minh: BC ( (AID).
b) Vẽ đường cao IH của (ICD. Chứng minh: CD( AH.
Bài 5.Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi tâm O. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với điểm O.
Chứng minh: BD ( SA.
Bài 1.Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 2.Cho cấp số cộng , biết , công sai d.
a) . Tính tổng của 20 số hạng đầu của cấp số cộng.
b) . Tính tổng của 35 số hạng đầu của cấp số cộng.
c) . Tính tổng của 15 số hạng đầu của cấp số cộng.
d) . Tính tổng.
e) . Tính tổng của 25 số hạng đầu của cấp số cộng.
Bài 3.Tính tổng của các cấp số nhân sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 4.Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 5.Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 6.Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e)
HÌNH HỌC
Bài 1.Cho hình chóp SABCD, có đáy là hình vuông tâm O. SA ( (ABCD).Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD.
a) CMR: BC ( (SAB), CD ( (SAD), BD ( (SAC).
b) CMR: AH, AK cùng vuông góc với SC. Từ đó suy ra 3 đường thẳng AH, AI, AK cùng nằm trong một mặt phẳng.
c) CMR: HK ( (SAC). Từ đó suy ra HK ( AI.
Bài 2.Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B; SA ( (ABC).
a) Chứng minh: BC ( (SAB).
b) Gọi AH là đường cao của (SAB. Chứng minh: AH ( SC.
Bài 3.Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết: SA = SC, SB = SD.
a) Chứng minh: SO ( (ABCD).
b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC. CMR: IJ ( (SBD).
Bài 4.Cho tứ diện A.BCD có DBC là 2 tam giác đều.Hình chiếu vuông góc của đỉnh A trùng với trung điểm I của BC
a) Chứng minh: BC ( (AID).
b) Vẽ đường cao IH của (ICD. Chứng minh: CD( AH.
Bài 5.Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi tâm O. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với điểm O.
Chứng minh: BD ( SA.
 









Các ý kiến mới nhất