Tìm kiếm Giáo án
Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cương
Ngày gửi: 23h:12' 12-04-2015
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cương
Ngày gửi: 23h:12' 12-04-2015
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Truờng Tiểu Học Nghĩa Dũng
Ngày … tháng … năm 2014
GV: Nguyễn Thị Thuý Anh
kế hoạch dạy học Môn toán
Lớp: 5A3
Tuần 32 - Tiết 156
Luyện tập
I. Mục đích yêu cầu
Giúp Hs củng cố kĩ năng thực hành phép chia; chia nhẩm, tìm tỉ số phần trăm của hai số, ứng dụng giải bài toán.
II. Đồ dùng dạy học
Máy tính và máy chiếu
III. Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời gian
Các hoạt động dạy học
Phương tiện
A. Kiểm tra bài cũ
- Nêu cách chia phân số cho số tự nhiên và chia số tự nhiên cho phân số ?
- 2 Hs trả lời
- Gv nhận xét.
II. Luyện tập :
Bài 1. Tính
- 3 Hs lên bảng làm bài.
- Hs ở dưới làm vào vở.
- Chữa bài trên bảng làm mẫu ; HS cần trả lời được một số câu hỏi :
? Thực hiện phép chia ở phần a và b có gì khác nhau ?
- Phần a : chia số TN cho PS hoặc ngược lại cần chú ý nhân với phân số đảo ngược.
Phần b : Chia số thập phân cần chú ý dấu phẩy.
a)
16 ;
b) 72 : 45 = 1,6 912,8 : 28 = 32,6
15 : 50 = 0,3 0,162 : 0,36 = 0,45
281,6 : 8 = 35,2 300,72 : 53,7 = 5,6
Bài 2. Tính nhẩm
- HS đọc yêu cầu.
- Hs tự làm rồi đổi vở chữa bài.
- Nêu lại cách tính nhẩm. với 0,1 ; 0,01....... 0,5 ; 0,25.
a) 3,5 : 0,1 = 35
7,2 : 0,01 = 720
9,4 : 0,1 = 94
b) 12 : 0,5 = 24
11 : 0,25 = 44
8,4 : 0,01 = 840
6,2 : 0,1 = 62
5,5 : 0,1 = 55
20 : 0,25 = 80
24 : 0,5 = 48
15 : 0,25 = 60
Chia nhẩm cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ... là nhân với 10 ; 100 ; 1000... tương đương bước dịch chuyển dấu phẩy sang phải 1 ; 2 ; 3.. chữ số 0.
Chia nhẩm cho 0,5 là nhân số đó với 2 ;
Chia nhẩm cho 0,25 là nhân số đó với 4
Bài 3 : Viết kết quả dới dạng ps và số thập phân :
- HS đọc yêu cầu.
- Hs tự làm rồi chữa bài phần a ; b trên bảng, phần còn lại chữa miệng.
a) 3 : 4 = 0,75 ; b) 7 : 5 = 1,4
c) 1 : 2 = = 0,5 ; 7 : 4 =
Bài 4 : Chọn đáp án đúng :
- HS đọc yêu cầu.
- Hs tự làm. Khi chữa bài HS cần nêu được vì sao chọn đáp án đó = cách nêu cách giải.
Nữ : 18 HS ; Nam : 12 HS
HS cả lớp là : 12 + 18 = 30 ( hạo sinh )
Số HS nam so với số HS cả lớp chiếm số phần trăm là : 12 : 30 = 0,4 = 40 %
=> Đáp án : D
III. Củng cố - dặn dò
HS nhắc lại nội dung ôn tập trong tiết học.
- Tiết học ôn lại các quy tắc thực hiện phép chia, chia nhẩm và ứng dụng phép chia trong tìm tỉ số
Ngày … tháng … năm 2014
GV: Nguyễn Thị Thuý Anh
kế hoạch dạy học Môn toán
Lớp: 5A3
Tuần 32 - Tiết 156
Luyện tập
I. Mục đích yêu cầu
Giúp Hs củng cố kĩ năng thực hành phép chia; chia nhẩm, tìm tỉ số phần trăm của hai số, ứng dụng giải bài toán.
II. Đồ dùng dạy học
Máy tính và máy chiếu
III. Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời gian
Các hoạt động dạy học
Phương tiện
A. Kiểm tra bài cũ
- Nêu cách chia phân số cho số tự nhiên và chia số tự nhiên cho phân số ?
- 2 Hs trả lời
- Gv nhận xét.
II. Luyện tập :
Bài 1. Tính
- 3 Hs lên bảng làm bài.
- Hs ở dưới làm vào vở.
- Chữa bài trên bảng làm mẫu ; HS cần trả lời được một số câu hỏi :
? Thực hiện phép chia ở phần a và b có gì khác nhau ?
- Phần a : chia số TN cho PS hoặc ngược lại cần chú ý nhân với phân số đảo ngược.
Phần b : Chia số thập phân cần chú ý dấu phẩy.
a)
16 ;
b) 72 : 45 = 1,6 912,8 : 28 = 32,6
15 : 50 = 0,3 0,162 : 0,36 = 0,45
281,6 : 8 = 35,2 300,72 : 53,7 = 5,6
Bài 2. Tính nhẩm
- HS đọc yêu cầu.
- Hs tự làm rồi đổi vở chữa bài.
- Nêu lại cách tính nhẩm. với 0,1 ; 0,01....... 0,5 ; 0,25.
a) 3,5 : 0,1 = 35
7,2 : 0,01 = 720
9,4 : 0,1 = 94
b) 12 : 0,5 = 24
11 : 0,25 = 44
8,4 : 0,01 = 840
6,2 : 0,1 = 62
5,5 : 0,1 = 55
20 : 0,25 = 80
24 : 0,5 = 48
15 : 0,25 = 60
Chia nhẩm cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ... là nhân với 10 ; 100 ; 1000... tương đương bước dịch chuyển dấu phẩy sang phải 1 ; 2 ; 3.. chữ số 0.
Chia nhẩm cho 0,5 là nhân số đó với 2 ;
Chia nhẩm cho 0,25 là nhân số đó với 4
Bài 3 : Viết kết quả dới dạng ps và số thập phân :
- HS đọc yêu cầu.
- Hs tự làm rồi chữa bài phần a ; b trên bảng, phần còn lại chữa miệng.
a) 3 : 4 = 0,75 ; b) 7 : 5 = 1,4
c) 1 : 2 = = 0,5 ; 7 : 4 =
Bài 4 : Chọn đáp án đúng :
- HS đọc yêu cầu.
- Hs tự làm. Khi chữa bài HS cần nêu được vì sao chọn đáp án đó = cách nêu cách giải.
Nữ : 18 HS ; Nam : 12 HS
HS cả lớp là : 12 + 18 = 30 ( hạo sinh )
Số HS nam so với số HS cả lớp chiếm số phần trăm là : 12 : 30 = 0,4 = 40 %
=> Đáp án : D
III. Củng cố - dặn dò
HS nhắc lại nội dung ôn tập trong tiết học.
- Tiết học ôn lại các quy tắc thực hiện phép chia, chia nhẩm và ứng dụng phép chia trong tìm tỉ số
 








Các ý kiến mới nhất