Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TH NÀ BÓ
Người gửi: Nguyễn Thị Vấn
Ngày gửi: 21h:41' 29-03-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn: TH NÀ BÓ
Người gửi: Nguyễn Thị Vấn
Ngày gửi: 21h:41' 29-03-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 19
Ngày soạn: 12/1/2015 Ngày dạy:14/1/2015
TIẾT 37: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Luyện tập củng cố về đơn vị đo diện tích km2, m2, dm2, cm2...
- Luyện tập củng cố về biểu đồ hình cột, biết áp dụng biểu đồ hình cột để giải các bài tập có liên quan.
- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
- Gv: giáo án, SGK , Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ hình cột bài tập 4....
- HS: SGK, VBT
III. PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại, luyện tập, thực hành...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A-Kiểm tra bài cũ: 5`
- Kiểm tra đồ dùng học tập, sách vở buổi chiều của học sinh.
II- Dạy bài mới: 32`
1) Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài luyện tập
2) Luyện tập :
* Bài tập 1: GV nêu yêu cầu.
Viết (theo mẫu):
- GV nhận xét + chữa bài.
* Bài tập 2 : Gv nêu yêu cầu bài tập :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1km2 = 1000000 m2 17km2 = 17000000 m2
6km2 =
4 000 000m2 = 4 km2
1 000 000m2 = 1 km2
23 000 000m2 = 23 km2
- Gv nhận xét + chấm 2-3 vở + nhận xét.
* Bài tập 3 : GV nêu yêu cầu bài tập :
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Hồ Hoàn Kiếm có diện tích khoảng:
A. 120 000cm2 B. 120 000dm2
C. 120 000m2 D. 120 000km2
- Chữa bài trên bảng + cho điểm.
- Chấm 4-5 vở + nhận xét.
* Bài tập 4 : Gv nêu yêu cầu bài tập :
Cho biết mật độ dân số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1km2. Biểu đồ dưới đây nói về mật độ dân số của 3 thành phố lớn (theo số liệu thống kê năm 2009)
-1 HS nhắc lại.
- 2 HS lên bảng lần lượt viết - Lớp làm vở BT.
Đọc
Viết
Sáu trăm Sáu trăm mười lăm ki-lô-mét
615km2
Năm nghìn không trăm tám mươi ba ki-lô-mét vuông
101km2
297 084km2
- HS nhận xét - Chữa bài.
- HS nêu lại yêu cầu bài tập .
-2 HS lên bảng làm - Lớp làm vào .
b) 1m2 = 100 dm2
1dm2 = 10000 cm2
23m2 38 dm2 = 2338 dm2
34dm2 72cm2 =3472 cm2
HS nhận xét + chữa bài.
- HS nhắc lại yêu cầu.
- 1 HS lên bảng - Lớp làm vào vở
C. 120 000m2
- Lớp nhận xét + chữa bài.
- HS nhắc lại yêu cầu.
- 3 HS lần lượt nêu kết quả - Lớp điền vào vở
Dựa vào biểu đồ trên hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Mật độ dân số ở Hà Nội là : 1935 người
Mật độ dân số ở Hải Phòng là : 1210 người
Mật độ dân số ở TP. Hồ Chí Minh là : 3419 người
- Gv nhận xét + cho điểm.
III- Củng cố dặn dò: 3`
- Củng cố nội dung bài học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập ( Tiếp ).
- Nhận xét tiết học.
Ngày soạn:14/1/2015 Ngày dạy:T6, 16/1/2015
TIẾT 38: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Luyện tập củng cố về hình bình hành, cách tính diện tích hình bình hành.
- Áp dụng cách tính diện tích hình bình hành vào giải toán và hình học.
- Rèn kĩ năng giải toán cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
Ngày soạn: 12/1/2015 Ngày dạy:14/1/2015
TIẾT 37: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Luyện tập củng cố về đơn vị đo diện tích km2, m2, dm2, cm2...
- Luyện tập củng cố về biểu đồ hình cột, biết áp dụng biểu đồ hình cột để giải các bài tập có liên quan.
- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
- Gv: giáo án, SGK , Bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ hình cột bài tập 4....
- HS: SGK, VBT
III. PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại, luyện tập, thực hành...
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A-Kiểm tra bài cũ: 5`
- Kiểm tra đồ dùng học tập, sách vở buổi chiều của học sinh.
II- Dạy bài mới: 32`
1) Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung bài luyện tập
2) Luyện tập :
* Bài tập 1: GV nêu yêu cầu.
Viết (theo mẫu):
- GV nhận xét + chữa bài.
* Bài tập 2 : Gv nêu yêu cầu bài tập :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1km2 = 1000000 m2 17km2 = 17000000 m2
6km2 =
4 000 000m2 = 4 km2
1 000 000m2 = 1 km2
23 000 000m2 = 23 km2
- Gv nhận xét + chấm 2-3 vở + nhận xét.
* Bài tập 3 : GV nêu yêu cầu bài tập :
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Hồ Hoàn Kiếm có diện tích khoảng:
A. 120 000cm2 B. 120 000dm2
C. 120 000m2 D. 120 000km2
- Chữa bài trên bảng + cho điểm.
- Chấm 4-5 vở + nhận xét.
* Bài tập 4 : Gv nêu yêu cầu bài tập :
Cho biết mật độ dân số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1km2. Biểu đồ dưới đây nói về mật độ dân số của 3 thành phố lớn (theo số liệu thống kê năm 2009)
-1 HS nhắc lại.
- 2 HS lên bảng lần lượt viết - Lớp làm vở BT.
Đọc
Viết
Sáu trăm Sáu trăm mười lăm ki-lô-mét
615km2
Năm nghìn không trăm tám mươi ba ki-lô-mét vuông
101km2
297 084km2
- HS nhận xét - Chữa bài.
- HS nêu lại yêu cầu bài tập .
-2 HS lên bảng làm - Lớp làm vào .
b) 1m2 = 100 dm2
1dm2 = 10000 cm2
23m2 38 dm2 = 2338 dm2
34dm2 72cm2 =3472 cm2
HS nhận xét + chữa bài.
- HS nhắc lại yêu cầu.
- 1 HS lên bảng - Lớp làm vào vở
C. 120 000m2
- Lớp nhận xét + chữa bài.
- HS nhắc lại yêu cầu.
- 3 HS lần lượt nêu kết quả - Lớp điền vào vở
Dựa vào biểu đồ trên hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Mật độ dân số ở Hà Nội là : 1935 người
Mật độ dân số ở Hải Phòng là : 1210 người
Mật độ dân số ở TP. Hồ Chí Minh là : 3419 người
- Gv nhận xét + cho điểm.
III- Củng cố dặn dò: 3`
- Củng cố nội dung bài học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập ( Tiếp ).
- Nhận xét tiết học.
Ngày soạn:14/1/2015 Ngày dạy:T6, 16/1/2015
TIẾT 38: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Luyện tập củng cố về hình bình hành, cách tính diện tích hình bình hành.
- Áp dụng cách tính diện tích hình bình hành vào giải toán và hình học.
- Rèn kĩ năng giải toán cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
 









Các ý kiến mới nhất