Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BT TRAC NGHIEM CUOI NAM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST-TONG HOP
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 04-04-2023
Dung lượng: 387.6 KB
Số lượt tải: 675
Số lượt thích: 0 người
PHẦN . TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đường thẳng

đi qua điểm

A.

B.

Câu 2: Cho

C.

và một dây

và cung nhỏ

là:

thì hệ số góc của đường thẳng là:
D.

của đường tròn. Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Một cột điện cao 5m có bóng trên mặt đất dài 4m. Khi đó phương tia nắng tạo với mặt đất một góc nhọn
0
0
0
0
xấp xỉ bằng (làm tròn đến phút)
A. 38 40 '.
B. 53 8'.
C. 36 52 '.
D. 51 20 '.
Câu 4: Cho đường tròn (O; R),
cát tuyến
tròn dài là:

(

thuộc

) đi qua tâm

A.

Câu 5: Từ điểm

là một điểm nằm ngoài

của (O ) chắn cung nhỏ

kẻ tiếp tuyến

. Biết

B.

M nằm ngoài

, từ

(

là tiếp điểm) và

. Bán kính

C.

D.

(O ) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với (O ) tại A, B. Biết

bằng:

A.

B.

của đường

C.

thì góc nội tiếp

D.

Câu 6: Nhân dịp cuối năm, ở các siêu thị đã đưa ra nhiều hình thức khuyến mãi. Ở siêu thị Big C giá áo sơ mi
nữ nhãn hiệu Blue được giảm giá như sau: Mua áo thứ I giảm 15% so với giá niêm yết, mua áo thứ II được giảm
tiếp 10% so với giá đã giảm của áo thứ I, mua áo thứ III sẽ được giảm thêm 12% so với giá đã giảm của áo thứ
II nên áo thứ 3 chỉ còn 269280 đồng. Giá niêm yết của loại áo sơ mi trên trong siêu thị là:
A.

đồng

B.

đồng

C.

đồng

2
Câu 7: Phương trình x  (3m  1) x  m  5 0 có nghiệm

A.

.

B.

Câu 8: CBHSH của số

không âm là

.

đồng

, nghiệm còn lại trong trường hợp đó là:

C.
khi đó số

D.

.
bằng A.

D.
.

B.

.

.
C.

.

5 x  ay 2b  3

Câu 9: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình  bx  y 3a  5 có nghiệm ( x; y ) (1; 4)?
A. a 0; b  1.
B. a 5; b 2.
C. a 2; b 5.
D. a  2; b  3.

Câu 10: Giá trị của
A. m  2.

m

để hai đường thẳng (d ) : y mx  6  x và (d ') : y  3 x  2  m song song là
B. m  4.
C. m  3; m  4.
D. m  3.

2 x  y  1

(x ; y )
x 2  y02
Câu 11: Cho 0 0 là nghiệm của hệ phương trình 3 x  5y 9 khi đó giá trị của 0
bằng

A. 13.
Câu 12: Giá trị của

B. 5.

m

để

C. 29.
là hàm số bậc nhất là

D. 21.

D.

.

A.

m 

3
.
2

1
m .
2
B.

C.

1
.
2

m 

D.

m

1
.
2

xác định là: A. x  3.
B. x 3.
C. x 3.
D.
Câu 14: Cho ABC vuông tại C , CH  AB (H  AB ), AH 16cm, HB 9cm, diện tích ABC bằng
Câu 13: Điều kiện để
2
A. 120 cm .

Câu 15: Biểu thức
A.

2
B. 150 cm .

2
C. 72 cm .

viết thành dạng

khi đó giá trị biểu thức

B.

Câu 16: Giá trị của
A.

2
D. 54 cm .

bằng:

C.

D.

để phương trình

có hai nghiệm trái dấu là:

B.

C.

D.
2

Câu 17: Đường thẳng nào là tiếp tuyến của Parabol (P): y 2 x ?
A. y 1  4 x.

B. y  4 x  2.

C. y 4 x  2.

D. y 4 x  2.

2
Câu 18: Rút gọn biểu thức A  (5a  1)   3a .  12a với a  0 được kết quả
A. a  1.
B. 1  11a.
C. 11a  1.
D. 1  a.
Câu 19: Cho ABC vuông tại A, AB 6cm, AC 8cm thì bán kính đường tròn nội tiếp ABC bằng
A. 4cm.
B. 3cm.
C. 5cm.
D. 2cm.

Câu 20: Phương trình
A.

có nghiệm
B.

thì
C.

D.
B. 2 .

Câu 21. Hệ PT
.
Câu 22. Hàm số
Câu 23. Cho hàm số
A.

2

có giá trị bằng:

có số nghiệm là A. 1

C. vô
nghiệm.

D. vô số nghiệm.

D. x > 0.
nghịch biến khi A. x ≠ 0.

B. x < 0.

C. x

0.

(k ≠ 0). Xác định hệ số k, biết đồ thị hàm số đi qua điểm B(2; 2).
B. 2

C.
D.
Câu 24. Biệt thức (đenta) của phương trình 2x2 x 5 = 0 bằng
A. 41.
B. 41.
C. 39.
D. 39.
Câu 25. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là
A. 1;
B. 1;
C. 1;
2
Câu 26. Phương trình 4x + 2x 5 = 0 có tích của hai nghiệm bằng

D.

1;

A.
B.
C.
D.
Câu 27. Nếu u + v = 7 và uv = 10 thì hai số u và v là hai nghiệm của phương trình
A. X2 + 7X + 10 = 0.
B. X2 – 7X – 10 = 0.
C. X2 + 7X 10 = 0.
D. X2 – 7X + 10 = 0.
Câu 28. Cho phương trình x4 + 8x2

6 = 0. Đặt t = x2 (t

thì ta được phương trình mới là

A. t4 8t2 + 6 = 0.
B. t2 + 8t + 6 = 0.
C. t2 8t 6 = 0.
D. t2 + 8t 6 = 0.
Câu 29. Trên đường tròn (O), lấy ba điểm A, B, C sao cho điểm C nằm trên cung lớn AB, biết sđ cung nhỏ AB
C. 1360.
D. 340.
B.
bằng 680 thì
bằng
A. 680.
Câu 30. Một góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 400 thì số đo cung bị chắn bằng
A. 400.
B. 800.
C. 900.
D. 1800.
Câu 31. Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thang.
C. Hình thoi.
D. Hình bình hành.
Câu 32. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và
thì
bằng
0
0
0
0
A. 180 .
B. 100 .
C. 80 .
D. 280 .
Câu 33. Độ dài đường tròn (O; 7 cm) bằng A. 28π cm.
B. 49π cm.
C. 14π cm.
D. 7π cm.
0
Câu 34. Độ dài cung 60 của một đường tròn có bán kính 6 cm bằng
A. 4π cm.
B. 2π cm.
C. 12π cm.
D. 6π cm.
Câu 35. Một hình trụ có chiều cao h = 5 cm, bán kính đáy r = 2 cm, khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là
A. 20π cm.
B. 40π cm2.
C. 10π cm2.
D. 20π cm2.
CHƯƠNG IV.
2
HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0) - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
2

1.Cho hàm số

x
y=
4

và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4). Các điểm thuộc đồ thị hàm số gồm:

A.chỉ có điểm A.
B.hai điểm A và C.
C.hai điểm A và B.
2
2. Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng
C. 4.
B. .
A. .
2
3. Đồ thị hàm số y = -3x đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng

D.cả ba điểm A, B, C.

D.

D.kết quả khác.
A.
.
B.
.
C.
.
4. Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng
A. 1.
B. -1.
C.
.
D.
.
5.Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng:
A. – 2.

B. 2.

C.

.

D.

6.Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:
A. ( 0; 1 ).
7.Hàm số y =

B. ( - 1; 1).

C. ( 1; - 1 ).

D. (1; 0 ).

x2 đồng biến khi x > 0 nếu:

A. m < .
B. m > .
C. m >
.
8.Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
A. m = 1.
B. m ≠ -1.
C. m = 0.

D. m = 0.
D. mọi giá trị của m.

9.Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
A. 2.
B. -19.
C. -37.
10.Phương trình mx2 – 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi
A.

.

B.

.

C.

.

D. 16.

D.

.

11.Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?
A. –x2 – 4x + 4 = 0.
C. x2 – 4x + 4 = 0.

B. x2 – 4x – 4 = 0.
D. cả ba câu trên đều sai.

12.Phương trình nào sau đây có nghiệm ?
A. x2 – x + 1 = 0.
C. 3x2 – x – 8 = 0.

B. 3x2 – x + 8 = 0.
D. – 3x2 – x – 8 = 0.

13.Cho phương trình 0,1x2 – 0,6x – 0,8 = 0. Khi đó:
A. x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8.
B. x1 + x2 = 6; x1.x2 = 0,8.
C. x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8.
D. x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8.
14.Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là:
A. 2.
B. – 2.
C. 7.
D. – 7.
15.Phương trình 2x2 + mx – 5 = 0 có tích hai nghiệm là
A. .
B.
.
C.
.
16.Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:
A. a + b + c = 0.

B. a – b + c = 0.

C. a + b – c = 0.

D.

.

D. a – b – c = 0.

17.Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2. Khi đó m bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

18.Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6. Khi đó u, v là hai nghiệm của phương trình
A. x2 + 5x + 6 = 0.
C. x2 + 6x + 5 = 0.

B. x2 – 5x + 6 = 0.
D. x2 – 6x + 5 = 0.

19.Cho phương trình x2 – (a + 1)x + a = 0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm là:
A. x1 = 1; x2 = - a.

B. x1 = -1; x2 = - a.

C. x1 = -1; x2 = a.

D. x1 = 1; x2 = a.

20.Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0. Khi đó biểu thức x12 + x22 có giá trị là:
A. 1.
B. 3.
C. -1.
D. -3.
2
Câu 21: Đồ thị hàm số y = x đi qua điểm: A. ( 0; 1 )
B. ( - 1; 1)
C. ( 1; - 1 )

D. (1; 0 )

Câu 22: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng
C. 4
B.
D.
A.
2
Câu 23: Phương trình (m + 1)x – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
A. m = 1.
B. m ≠ -1.
C. m = 0.
D. mọi giá trị của m.
2
Câu 24: Ptx – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
A. 2.
B. -19.
C. -37.
D. 16.
2
Câu 25: Cho pt
0,1x – 0,6x – 0,8 = 0. Khi đó:
A. x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8.
B. x1 + x2 = 6;
x1.x2 = 0,8.
C. x1 + x2 = 6;
x1.x2 = 8. D. x1 + x2 = 6;
x1.x2 = - 8.
2
Câu 26: Ph¬ng tr×nh x + 5x – 6 = 0 cã hai nghiÖm lµ:

A. x1 = 1 ; x2 = - 6

B. x1 = 1 ; x2 = 6

C. x1 = - 1 ; x2 = 6

D. x1 = - 1 ; x2 = - 6

Câu27: Cho hàm số
. A. Hàm số trên luôn nghịch biến.
C. Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0.
Câu 28: pt
Câu 29: Biệt thức

có 1 nghiệm là : A. x = - 1
của pt

C. x = 6

B.13

là :A.1

Câu 31: PT
Câu 32: :Nếu
A. 0,5m

B. x = - 5

là : A. 5

Câu 30: Một nghiệm của pt

B. Hàm số trên luôn đồng biến.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.

B.

có nghiệm khi A.

C.52
C.

D.20.

D.- 1

B.

là hai nghiệm của phương trình
B. – 1,5
C. 1,5

D. x = 5

C.

thì tổng
D. – 0,5m

D.
là :

Câu 33: Hàm số

: A. Đồng biến với
C. Có đồ thị đối xứng qua trục tung
B. Nghịch biến với
D. Có đồ thị đối xứng qua trục hoành
Câu 34: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A.

B.

Câu 35: Phương trình

D.

có tổng và tích hai nghiệm là:

A.

B.

Câu 36:pt

C.

có nghiệm kép khi:A.

Câu 37: Phương trình
A.

C.

D.
B.

D.

có hai nghiệm là:
B.

C.

D.

Câu 38:Trong các phương trình sau đây, đâu là phương trình trùng phương?
B.

C.

C.

A.

D.

Câu 39. Tổng và tích các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là
1
5
1
5
1
5
1
5




A.x1 + x2 = 2 ; x1.x2 = 4 B.x1+x2= 2 ; x1.x2 = 4 C. x1+x2 = 2 ; x1.x2 = 4
D.x1+x2= 2 ; x1.x2 = 4
2
Câu 40 . Phương trình x - 2x + m = 0 có nghiệm khi
A. m  1
B. m 1
C. m  1
D. m  1
2
Câu 41. Phương trình 2x - 5x + 3 = 0 có nghiệm là:
3
3
3
A. x1 = 1; x2 = 2
B. x1 = - 1; x2 = 2
C. x1 = - 1; x2 = - 2
D. x = 1
3
Câu 42. Hàm số y = - 4 x2. Khi đó f(-2) bằng : A. 3
B. - 3
C.
D. 6
Câu 43. Tổng hai số bằng 7,tích hai số bằng 12.Hai số đó là nghiệm của phương trình.
A. x2 - 12x + 7 = 0 
B. x2 + 12x – 7 = 0 
C. x2 - 7x – 12 = 0
D. x2 - 7x +12 = 0

Câu 44. Phương trình 3 x2 + 5x – 1 = 0 có  bằng A. 37
B. -37
C. 37
D. 13
2
Câu 45. Phương trình 5x + 8x – 3 = 0
A. Có nghiệm kép
B. Có hai nghiệm trái dấu
C. Có hai nghiệm cùng dấu D. Vô nghiệm
Câu 47: Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0, có tập nghiệm là:
A/S = {-1; 1,5} ;
B/ S = {1; 1,5} ,
C/ S = {0; 3} ,
D/ S = 
Câu 48: : Phương trình x2 + (m - 1)x - 2 = 0. Có nghiệm khi
A/m = 1;
B/ m = 2;
C/ m = 3 ;
D/ Với mọi m
Câu 49: Giá trị của h/s

tại

là:

A/ 6

Câu 50: Biết điểm A(-4 ; 4) thuộc đồ thị hàm số
A/

B/

Câu 51: Nếu phương trình
A/ a + b + c = 0

D/ 12

D/

có một nghiệm bằng -1 thì :
B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0
D/ -a - b + c = 0

của phương trình:

A/

B/
B/ - 4

Câu 54: Phương trình
A/

C/ -12

. Vậy a bằng :
C/

Câu 52: Biệt thức

Câu 53: Phương trình
A/ 4

B/ -6

là:
C/

có tích hai nghiệm
C/ 5

D/
là:

D/ - 5

có nghiệm là:
B/

C/

D/

Câu 55: Giá trị của m để phương trình 2x2 – 4x + 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt là ;
A. m
B.m
C. m <
D. m >
2
Câu 56: Giá trị của m để phương trình mx – 2(m –1)x +m +1 = 0 có hai nghiệm là :
A. m <
B. m
C. m
D. m
và m 0
2
Câu 57 : Giá trị của m để phương trình 4x – m x +1 = 0 có nghiệm kép là :………
Câu 58: Giá trị của m để phương trình m2x2 – m x +4 = 0 vô nghiệm là …………….
Câu 59 : Giá trị của k để phương trình 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 có hai nghiệm trái dấu là:
A. k < 3
B.k>3
C. 0 D . –3 < k < 3
Câu 60: Trung bình cộng của hai số bằng 5 , trung bình nhân của hai số bằng 4 thì hai số này là nghiệm của
phương trình :
A. X2 – 5X + 4 = 0
B . X2 – 10X + 16 = 0
2
C. X + 5X + 4 = 0
D. X2 + 10X + 16 = 0
Câu 61 : Hai phương trình x2 + ax +1 = 0 và x2 – x – a = 0 có một nghiệm thực chung khi a bằng :
A. 0
B1
C.2
D .3
Câu 62 : Giá trị của m để phương trình 4x2 + 4(m –1)x + m2 +1 = 0 có nghiệm là :
A. m > 0
B.m<0
C. m 0
D.m 0
Câu 63 : Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm A ( -2 ; 1) . Khi đó giá trị của a bằng :
A. 4
B. 1
C.
D.
Câu 64 : PT nào sau đây là vô nghiệm : A. x2 + x +2 = 0
B. x2 - 2x = 0
C. (x2 + 1) ( x - 2 ) = 0
D . (x2 - 1) ( x + 1 ) = 0
2
Câu 65 : PT x + 2x +m +2 = 0 vô nghiệm khi : A m > 1 B . m < 1 C m > -1
D m < -1

Câu 66 : Cho 5 điểm A ( 1 ; 2) ; B ( -1 ; 2) ; C ( 2 ; 8 ) ; D ( -2 ; 4 ) ; E (
; 4 ) . Ba điểm nào trong 5 điểm trên
cùng thuộc Parabol (P): y = ax2 : A. A, B , C
B.A,B,D
C.B,D,E
D.A,B,E
Câu 67: Hãy ghép một câu ở bảng A và một câu ở bảng B để được một câu đúng :
A
B
2
1) x - 6x + 5 = 0
a) Có hai nghiệm phân biệt
2) x2 - 2x +3 = 0
b) Có nghiệm kép
2
3) x + 5x +1 = 0
c) có một nghiệm
4) x2 - 4x + 4 = 0
d) Vô nghiệm
e) Có hai nghiệm
Câu 68 : Hiệu hai nghiệm của PT x2 + 2x - 5 = 0 bằng : A. 2
B.-2
C.–2
Câu69 : Hãy ghép một câu ở bảng A và một câu ở bảng B để được một câu đúng :
A
1) x2 - 5x + m - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi
2) x2 - 5x + m - 3 = 0 có nghiệm kép khi
3) x2 - 5x + m - 3 = 0 vô nghiệm khi
Câu 70 : Gọi S và P là tổng và tích hai nghiệm của phương trình 2x2 + x - 3 = 0

D. 0

B
a) m = -37/4
b) m < 37/4
c) m = 37/4
d) m > 37/4

Khi đó S. P bằng:
A. B.
C. D.
Câu 71 : Cho x + y = 32 ; x. y = 175 . khi đó x = ………….. ; y = …………… (cho u > v)
Câu 72 : Giá trị của k
để phương trình 2x2 – ( 2k4 + k2 ) x+ k2 - 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu là :
……………….
Câu 35 : Phương trình x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 có một nghiệm bằng – 2. Khi đó nghiệm còn lại bằng :
A. –1
B. 0
C.1
D.2
Câu 73 : Phương trình 2x2 + 4x - 1 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. khi đó A =x1.x23 + x13x2
A.1
B
C.
D.
2
2
Câu 74 : Phương trình x – 2mx +2m - 3 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. mà x1 + x22 = 5. Khi đó
A. x1 + x2 = …………….
B. x1 . x2 = …………….
2
2
Câu 75 : Với x > 0 , hàm số y = (m +2 ).x đồng biến khi :
A.m>0
B.m 0
C. m < 0
D . mọi m
Câu 76 : Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là :
A. O ( 0 ; 0) N ( 0 ;2)
C. M( 0 ;2) và H(0; 4)
B. O ( 0 ; 0) và N( 2;4)
D . M( 2;0 và H(0; 4)
Câu 77:Tìm m để các phương trình sau đây thoã điều kiện cho trước
1) 2x2 – 4x + 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt
2) mx2 – 2 (m -1 )x + m + 1 = 0 có hai nghiệm
3) x2 – (m+ 1)x + 4 = 0 có nghiệm kép . Tính nghiệm kép này
4)( m – 1) x2 + m -2 = 0 có nghiệm kép . Tính nghiệm kép này
5) x2 + 2x + m +2 = 0 vô nghiệm
6) m2x2 + mx + 4 = 0 vô nghiệm
2
Câu78:Phương trình x + 2x + m -2 = 0 vô nghiệm khi :
A. m > 3
B. m < 3
C.m 3
D. m  3
Câu 79: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trình : (2a – 1)x2 – 8x + 6 = 0 vô nghiệm là
A. a = 2
B. a = -2
C. a = -1
D.a=1
Câu 80:Cho phương trình x2 – 6x + m = 0 . Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình . Tìm m thoã điều kiện :
1) x1 – x2 = 10
2) x12– x22 = 42
3) x12 – x22 = 26
4) x1 = 2x2
5) 3x1 + x2 = 8
Câu 81: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng âm là :
A.m>0
Bm<0
C.m0
D. m = -1
Câu 82: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có cùng dương là :

A. m > 0
Bm<0
C.m0
D. không có giá trị nàothoã
2
Câu 83 : Cho phương trình x + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu là :
A. . m > 0
Bm<0
C.m0
D. không có giá trị nào thoã
2
Câu 84: Cho phương trình x + ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu là :
A. m > 0
Bm<0
C.m0
D. không có giá trị nào thoã
 
Gửi ý kiến