BT TRẮC NGHỆM HKII-TOÁN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST-TONG HOP
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 17-04-2023
Dung lượng: 209.7 KB
Số lượt tải: 632
Nguồn: ST-TONG HOP
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 17-04-2023
Dung lượng: 209.7 KB
Số lượt tải: 632
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV-VÀ HKII
CHƯƠNG 3
Bài 1: (2 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng:
1. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
2
−1
A. x - 3 = 0;
B. 2 x + 2 = 0 ;
C. x + y = 0 ;
D. 0x + 1 = 0
2. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
A. -2,5x + 1 = 11;
B. -2,5x = -10;
C. 3x – 8 = 0;
D. 3x – 1 = x + 7
1
3. Tập nghiệm của phương trình (x + 3 )(x – 2 ) = 0 là:
−1
−1
;−2
3
3
{
2
}
A. S =
;
B. S =
;
C. S =
;
−1
;2
3
D. S =
{
{ }
}
{ }
x
x +1
+
=0
4. Điều kiện xác định của phương trình 2 x +1 3+ x
là:
−1
−1
−1
x≠
x≠
x≠
2 và x≠−3 ;
2 hoặc x≠−3 ;
2 ;
A.
B.
C.
x≠−3 ;
Bài 2:
1. Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:
A. x = 1 và x(x – 1) = 0
B. x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C. 5x = 0 và 2x – 1 = 0
D. x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0
2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x2 - 2x + 1
B. 3x -7 = 0
C. 0x + 2 = 0
D.(3x+1)(2x-5) = 0
3. Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
A. m = 2
B. m = – 2
C. m = 3
4. Giá trị x = 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 2x + 5 +x = 0
B. 2x – 1 = 0
C. 3x – 2x = 0
D. 2x2 – 7x + 1 = 0
5. Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
D. m = – 3
D.
A. S =
B. S = {– 1}
C. S = {1}
6. Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≠ 0
B. x ≠ – 3
D. S = {– 1; 1}
là:
C. x ≠ 0; x ≠ 3
D. x ≠ 0; x ≠ – 3
Bài 3:
Câu 1:(NB) Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x5 – 5x2 + 3 = 0 ?
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 2(TH) Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2x – 6 = 0
A. x = 3
B. x = -3
C. x = 2
D. x = -2
Câu 3: (NB) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A. x2 + 2x + 1 = 0
B. 2x + y = 0
C. 3x – 5 = 0
D. 0x + 2 = 0
Câu 4:(TH) Nhân hai vế của phương trình
với 2 ta được phương trình nào sau đây?
A. x = 2
B. x = 1
C. x = -1
D. x = -2
Câu 5:(VD) Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm duy nhất
A. x = 2
B. x = -2
C. x = 3
D. x = -3
Câu 6: (NB)Điều kiện xác định của phương trình
là:
A. x 2
B. x 5
C. x -2
D. x -5
Câu 7: (NB)Để giải phương trình (x – 2)(2x + 4) = 0 ta giải các phương trình nào sau đây?
A. x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0
B. x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C. x = 2 = 0 và 2x – 4 = 0
D. x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0
Câu 8:(TH) Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
A.
B.
C.
D.
Bài 4:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 3x + y = 4
B. (x – 3)(2x + 1) = 0
C. 0x + 5 = – 7
D. 3x = x
–8
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x – 4 =
0?
A. 2x = – 4
–x–2=0
B. (x – 2)(x2 + 1) = 0
C. 4x + 8 = 0
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
A. m = 2
B. m = – 2
Câu 4: Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:
C. m = 3
D. m = – 3
D.
A. S = {0; 2}
B. S = {0; – 2}
C. S = {1; 4}
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≠ 0
D. S = {– 1; – 4}
là:
B. x ≠ – 3
C. x ≠ 0; x ≠ 3
D. x ≠ 0; x ≠ – 3
Câu 6: Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
A. S =
B. S = {– 1}
C. S = {1}
D. S = {– 1; 1}
Bài 5:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x –
B. 1 – 3x = 0
C. 2x2 – 1 = 0
D.
Câu 2: Cho phương trình 2x – 4 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương
đương với phương trình đã cho ?
A. x2 – 4 = 0
B. x2 – 2x = 0
C. 3x + 6 = 0
D.
Câu 3: Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
A. một nghiệm
B. hai nghiệm
C. ba nghiệm
D. vô số nghiệm
Câu 4 : Phương trình 3x – 2 = x + 4 có nghiệm là :
A. x = - 2
B. x = - 3
C. x = 2
D. x = 3.
Câu 5 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)
Câu
a) Hai phương trình gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình
này cũng là nghiệm của phương trình kia và ngược lại.
b) Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1.
c) Hai phương trình x2 + 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau.
d) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm.
Bài 6:
Đúng
Sai
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 0x + 3 = – 5
B. 2x2 – 8 = 0
C. x + 6 = – 2x
D. 3x + 2y = 0
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x + 4 =
0?
A. 4x – 8 = 0
0
B. x + 2 = 0
C. 2x = 4
D. x2 – 4 =
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 8 có nghiệm x = – 1 ?
A. m = 2
B. m = – 2
C. m = 3
D. m = – 3
Câu 4: Phương trình x(x + 2) = x có tập nghiệm là:
A. S = {0; 2}
S = {0; – 1}
B. S = {0; – 2}
C. S = {0; 1}
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≠ 0
là:
B. x ≠ 2
C. x ≠ 0; x ≠ 2
D. x ≠ 0; x ≠ – 2
Câu 6: Phương trình x2 + 4 = 0 có tập nghiệm là:
A. S =
B. S = {– 2}
C. S = {2}
D. S = {– 2; 2}
CHƯƠNG 4
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình:
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 2. Với ba số a,b và c > 0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Nếu a > b thì
,
B. Nếu a > b thì
C. Nếu a > b thì
D. Nếu a > b thì
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình:
được kí hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình:
A.
C.
D.
được kí hiệu là:
B.
D.
Câu 5. Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau:
và
.
A.
B.
C.
Câu 6. Giải bất phương trình:
A.
D.
ta được tập nghiệm là:
B.
C.
D.
Câu 7. Hai bất phương trình được gọi là tương đương với nhau khi nào?
A. Chúng có cùng một tập nghiệm.
B. Hợp của hai tập nghiệm khác
C. Giao của hai tập nghiệm bằng
D. Giao của hai tập nghiệm khác
Câu 8. Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau:
A.
B.
và
C.
D.
Câu 9. Với ba số a,b và c < 0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Nếu a > b thì
,
B. Nếu a > b thì
C. Nếu a > b thì
.
D. Nếu a > b thì
Câu 10. Giải bất phương trình:
A.
ta được tập nghiệm là:
B.
C.
D.
Câu 11 : Bất phương trình 2 – 3x ¿ 0 có tập nghiệm là :
2
a. x < 3
b.
2
3
x≥−
c.
x≤−
2
3
d.
x≤
2
3
Câu 12 : Gía trị của biểu thức 3x + 2 là không âm khi .
a.
x≥
2
3
b.
x≥−
2
3
c.x < -2
d.
x≤−
2
3
Câu 13: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT
A. x ≥ 2;
B. x > 2
0
C. x ≤ 2
D. x < 2
2
Câu 14: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT
A. A. x ≥ -3;
B. x > -3
-3
0
C. x ≤ -3
D. x < -3
Câu 14: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A. 0x + 3 > 0
B. x2 + 1 > 0
C. x + y < 0
D. 2x –5 > 1
Câu 15: Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
-5
A. x - 5
0
B. x - 5
0
0
C. x
–5
D. x
–5
Câu 16: Cho bất phương trình: - 5x+10 > 0. Phép biến đổi đúng là:
A. 5x > 10
B. 5x > -10
C. 5x < 10
D. x < -10
Câu 17: Nghiệm của bất phương trình - 2x > 10 là:
A. x > 5
B. x < -5
Câu 18: Cho
C. x > -5
D. x < 10
với a < 0 thì:
A. a = 3
B. a = –3
C. a =
3
D. 3 hoặc – 3
Câu 19: Cho a > b. Bất đẳng thức tương đương với nó là:
A. a + 2 > b + 2
B. – 3a – 4 > - 3b – 4
C. 3a + 1 < 3b + 1
D. 5a + 3 < 5b + 3
Bài 1: Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng:Nghiệm của các phương trình:
1)
2(3x + 1) - 3(x +2) = 5x - 8 là:
a/ 1
; b/ 2
; c/ -2
; d/ 3
2)
là:
a/ -65
; b/ -66
; c/ -67; d/ Một đáp số khác
3)
là:
a/ x = -3 và x = - 4 ;
b/ x = -3 và x = 4
c/ x = 3 và x = 4 ;
d/ Một đáp số khác
Bài 2: Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng.
*Nghiệm của các bất phương trình:
1) x2 +2(x-3) -1 > x(x+5) +5 là:
a/ x >- 4
; b/ x< - 4
; c/ x< 0
; d/ Một đáp số khác
2)
a/ x < 1
là:
; b/ x< 2
; c/ x> 2
; d/ Một đáp số khác
* Nghiệm của phương trình: 2
-3 = 5 là:
a/ x = 5
; b/ x = -3
; c/ x = 5, x= -3 ;d/ Một đáp số khác
* Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=
+
là:
a/A =1
; b/ A = 2
;c/ A = 3
Bài 3:Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng:
Biểu thức A=
đạt giá trị lớn nhất khi x là :
;d/ Một đáp số khác
a/ x=
b/x =
c/ x=
d/ Một đáp số khác
Bài 4:Trong các bất phương trình sau, cặp bất phương trình nào tương đương với nhau?
a) 2.(x-1) < 0 và x+ 3 > 2x -5
b) 3.(x2 +1) < 2 và x2 -2x < -1
c) 3x+ 5 > 0 và 2x < 1
d) x+1 < -1
và x > 5-x
Bài 5: Cho hình thang ABCD , các cạnh bên AB và CD kéo dài cắt nhau tại M. Biết
và BC = 2cm. Độ dài AD là :
a) 8cm ;
b) 6cm ;
c) 5cm ;
d) Một đáp số khác
Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = 14cm, AC = 21cm, AD là phân giác của góc A, biết AD =
8cm. Độ dài cạnh BC là:
a) 20cm ;
b) 18cm ;
c) 15cm ;
d) Một đáp số khác
Bài 7: Cho hình bình hành ABCD, E là một điểm trên cạnh DC, biết DE = 8cm, AB = 12cm,
BC = 7cm, AE cắt BC tại F. Độ dài cạnh FC là :
a) 3cm ;
b) 4cm ;
c) 3,5cm ;
d) Một đáp số khác
Bài 8: Qua đỉnh A của hình bình hành ABCD kẻ cát tuyến bất kì cắt BD,BC và đường thẳng
DC lần lượt tại E, F, G. Câu nào sau đây đúng:
a)
đồng dạng
;b)
đồng dạng
;
c)
;
d) BF. DG = AB . AD
e) Cả a, b, c, d, đều đúng
Bài 9: :Trong các câu sau, câu nào sai:
a/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là 1 đa giác đều.
b/ Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân bằng nhau.
c/ Diện tích toàn phần của hình chóp đều bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích
đáy.
Bài 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Biết AB = 15 cm, AC' = 20 cm, góc A'AC'
= 600. Thể tích hình hộp chữ nhật là:
a/ 730
b/ 735
c/ 750
d/ Một đáp số khác
3
Bài 11: Thể tích của một hình chóp đều là 126cm , chiều cao của hình chóp là 6 cm. Trong các
đáp số sau số nào là diện tích đáy của hình chóp:
a/ 45 cm2
b/ 52 cm2
c/ 63 cm2
d/ Một đáp số khác
Bài 12: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AA' = a, góc BAB' = 45 0. Diện tích xung
quanh và thể tích lăng trụ là:
a/ Sxq = 2a2 và V =
b/ Sxq = 3a2 và V =
c/ Sxq = 3a2 và V =
d/ Một đáp số khác
Bài 13: Một hình lập phương có cạnh là 2, S toàn phần của hình lập phương là:
a/ 4
; b/ 16
;
c/ 24 ;
d/ Một đáp số khác
Bài 14: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên, cạnh đáy đều là a; chiều cao hình
chóp là:a/ a
b/
c/ a
d/ Một đáp số khác
Bài 15: Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng có chiều cao là 4 cm, đáy là hình vuông cạnh 2
cm là: a/ 32 cm b/ 36 cm
c/ 40 cm
d/ Một đáp số khác
CHƯƠNG 3
Bài 1: (2 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng:
1. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
2
−1
A. x - 3 = 0;
B. 2 x + 2 = 0 ;
C. x + y = 0 ;
D. 0x + 1 = 0
2. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
A. -2,5x + 1 = 11;
B. -2,5x = -10;
C. 3x – 8 = 0;
D. 3x – 1 = x + 7
1
3. Tập nghiệm của phương trình (x + 3 )(x – 2 ) = 0 là:
−1
−1
;−2
3
3
{
2
}
A. S =
;
B. S =
;
C. S =
;
−1
;2
3
D. S =
{
{ }
}
{ }
x
x +1
+
=0
4. Điều kiện xác định của phương trình 2 x +1 3+ x
là:
−1
−1
−1
x≠
x≠
x≠
2 và x≠−3 ;
2 hoặc x≠−3 ;
2 ;
A.
B.
C.
x≠−3 ;
Bài 2:
1. Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:
A. x = 1 và x(x – 1) = 0
B. x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C. 5x = 0 và 2x – 1 = 0
D. x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0
2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x2 - 2x + 1
B. 3x -7 = 0
C. 0x + 2 = 0
D.(3x+1)(2x-5) = 0
3. Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
A. m = 2
B. m = – 2
C. m = 3
4. Giá trị x = 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 2x + 5 +x = 0
B. 2x – 1 = 0
C. 3x – 2x = 0
D. 2x2 – 7x + 1 = 0
5. Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
D. m = – 3
D.
A. S =
B. S = {– 1}
C. S = {1}
6. Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≠ 0
B. x ≠ – 3
D. S = {– 1; 1}
là:
C. x ≠ 0; x ≠ 3
D. x ≠ 0; x ≠ – 3
Bài 3:
Câu 1:(NB) Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x5 – 5x2 + 3 = 0 ?
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 2(TH) Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2x – 6 = 0
A. x = 3
B. x = -3
C. x = 2
D. x = -2
Câu 3: (NB) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A. x2 + 2x + 1 = 0
B. 2x + y = 0
C. 3x – 5 = 0
D. 0x + 2 = 0
Câu 4:(TH) Nhân hai vế của phương trình
với 2 ta được phương trình nào sau đây?
A. x = 2
B. x = 1
C. x = -1
D. x = -2
Câu 5:(VD) Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm duy nhất
A. x = 2
B. x = -2
C. x = 3
D. x = -3
Câu 6: (NB)Điều kiện xác định của phương trình
là:
A. x 2
B. x 5
C. x -2
D. x -5
Câu 7: (NB)Để giải phương trình (x – 2)(2x + 4) = 0 ta giải các phương trình nào sau đây?
A. x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0
B. x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C. x = 2 = 0 và 2x – 4 = 0
D. x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0
Câu 8:(TH) Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
A.
B.
C.
D.
Bài 4:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 3x + y = 4
B. (x – 3)(2x + 1) = 0
C. 0x + 5 = – 7
D. 3x = x
–8
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x – 4 =
0?
A. 2x = – 4
–x–2=0
B. (x – 2)(x2 + 1) = 0
C. 4x + 8 = 0
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
A. m = 2
B. m = – 2
Câu 4: Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:
C. m = 3
D. m = – 3
D.
A. S = {0; 2}
B. S = {0; – 2}
C. S = {1; 4}
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≠ 0
D. S = {– 1; – 4}
là:
B. x ≠ – 3
C. x ≠ 0; x ≠ 3
D. x ≠ 0; x ≠ – 3
Câu 6: Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
A. S =
B. S = {– 1}
C. S = {1}
D. S = {– 1; 1}
Bài 5:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x –
B. 1 – 3x = 0
C. 2x2 – 1 = 0
D.
Câu 2: Cho phương trình 2x – 4 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương
đương với phương trình đã cho ?
A. x2 – 4 = 0
B. x2 – 2x = 0
C. 3x + 6 = 0
D.
Câu 3: Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
A. một nghiệm
B. hai nghiệm
C. ba nghiệm
D. vô số nghiệm
Câu 4 : Phương trình 3x – 2 = x + 4 có nghiệm là :
A. x = - 2
B. x = - 3
C. x = 2
D. x = 3.
Câu 5 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)
Câu
a) Hai phương trình gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình
này cũng là nghiệm của phương trình kia và ngược lại.
b) Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1.
c) Hai phương trình x2 + 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau.
d) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm.
Bài 6:
Đúng
Sai
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 0x + 3 = – 5
B. 2x2 – 8 = 0
C. x + 6 = – 2x
D. 3x + 2y = 0
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x + 4 =
0?
A. 4x – 8 = 0
0
B. x + 2 = 0
C. 2x = 4
D. x2 – 4 =
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 8 có nghiệm x = – 1 ?
A. m = 2
B. m = – 2
C. m = 3
D. m = – 3
Câu 4: Phương trình x(x + 2) = x có tập nghiệm là:
A. S = {0; 2}
S = {0; – 1}
B. S = {0; – 2}
C. S = {0; 1}
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≠ 0
là:
B. x ≠ 2
C. x ≠ 0; x ≠ 2
D. x ≠ 0; x ≠ – 2
Câu 6: Phương trình x2 + 4 = 0 có tập nghiệm là:
A. S =
B. S = {– 2}
C. S = {2}
D. S = {– 2; 2}
CHƯƠNG 4
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình:
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 2. Với ba số a,b và c > 0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Nếu a > b thì
,
B. Nếu a > b thì
C. Nếu a > b thì
D. Nếu a > b thì
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình:
được kí hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình:
A.
C.
D.
được kí hiệu là:
B.
D.
Câu 5. Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau:
và
.
A.
B.
C.
Câu 6. Giải bất phương trình:
A.
D.
ta được tập nghiệm là:
B.
C.
D.
Câu 7. Hai bất phương trình được gọi là tương đương với nhau khi nào?
A. Chúng có cùng một tập nghiệm.
B. Hợp của hai tập nghiệm khác
C. Giao của hai tập nghiệm bằng
D. Giao của hai tập nghiệm khác
Câu 8. Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau:
A.
B.
và
C.
D.
Câu 9. Với ba số a,b và c < 0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Nếu a > b thì
,
B. Nếu a > b thì
C. Nếu a > b thì
.
D. Nếu a > b thì
Câu 10. Giải bất phương trình:
A.
ta được tập nghiệm là:
B.
C.
D.
Câu 11 : Bất phương trình 2 – 3x ¿ 0 có tập nghiệm là :
2
a. x < 3
b.
2
3
x≥−
c.
x≤−
2
3
d.
x≤
2
3
Câu 12 : Gía trị của biểu thức 3x + 2 là không âm khi .
a.
x≥
2
3
b.
x≥−
2
3
c.x < -2
d.
x≤−
2
3
Câu 13: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT
A. x ≥ 2;
B. x > 2
0
C. x ≤ 2
D. x < 2
2
Câu 14: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT
A. A. x ≥ -3;
B. x > -3
-3
0
C. x ≤ -3
D. x < -3
Câu 14: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A. 0x + 3 > 0
B. x2 + 1 > 0
C. x + y < 0
D. 2x –5 > 1
Câu 15: Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
-5
A. x - 5
0
B. x - 5
0
0
C. x
–5
D. x
–5
Câu 16: Cho bất phương trình: - 5x+10 > 0. Phép biến đổi đúng là:
A. 5x > 10
B. 5x > -10
C. 5x < 10
D. x < -10
Câu 17: Nghiệm của bất phương trình - 2x > 10 là:
A. x > 5
B. x < -5
Câu 18: Cho
C. x > -5
D. x < 10
với a < 0 thì:
A. a = 3
B. a = –3
C. a =
3
D. 3 hoặc – 3
Câu 19: Cho a > b. Bất đẳng thức tương đương với nó là:
A. a + 2 > b + 2
B. – 3a – 4 > - 3b – 4
C. 3a + 1 < 3b + 1
D. 5a + 3 < 5b + 3
Bài 1: Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng:Nghiệm của các phương trình:
1)
2(3x + 1) - 3(x +2) = 5x - 8 là:
a/ 1
; b/ 2
; c/ -2
; d/ 3
2)
là:
a/ -65
; b/ -66
; c/ -67; d/ Một đáp số khác
3)
là:
a/ x = -3 và x = - 4 ;
b/ x = -3 và x = 4
c/ x = 3 và x = 4 ;
d/ Một đáp số khác
Bài 2: Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng.
*Nghiệm của các bất phương trình:
1) x2 +2(x-3) -1 > x(x+5) +5 là:
a/ x >- 4
; b/ x< - 4
; c/ x< 0
; d/ Một đáp số khác
2)
a/ x < 1
là:
; b/ x< 2
; c/ x> 2
; d/ Một đáp số khác
* Nghiệm của phương trình: 2
-3 = 5 là:
a/ x = 5
; b/ x = -3
; c/ x = 5, x= -3 ;d/ Một đáp số khác
* Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=
+
là:
a/A =1
; b/ A = 2
;c/ A = 3
Bài 3:Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng:
Biểu thức A=
đạt giá trị lớn nhất khi x là :
;d/ Một đáp số khác
a/ x=
b/x =
c/ x=
d/ Một đáp số khác
Bài 4:Trong các bất phương trình sau, cặp bất phương trình nào tương đương với nhau?
a) 2.(x-1) < 0 và x+ 3 > 2x -5
b) 3.(x2 +1) < 2 và x2 -2x < -1
c) 3x+ 5 > 0 và 2x < 1
d) x+1 < -1
và x > 5-x
Bài 5: Cho hình thang ABCD , các cạnh bên AB và CD kéo dài cắt nhau tại M. Biết
và BC = 2cm. Độ dài AD là :
a) 8cm ;
b) 6cm ;
c) 5cm ;
d) Một đáp số khác
Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = 14cm, AC = 21cm, AD là phân giác của góc A, biết AD =
8cm. Độ dài cạnh BC là:
a) 20cm ;
b) 18cm ;
c) 15cm ;
d) Một đáp số khác
Bài 7: Cho hình bình hành ABCD, E là một điểm trên cạnh DC, biết DE = 8cm, AB = 12cm,
BC = 7cm, AE cắt BC tại F. Độ dài cạnh FC là :
a) 3cm ;
b) 4cm ;
c) 3,5cm ;
d) Một đáp số khác
Bài 8: Qua đỉnh A của hình bình hành ABCD kẻ cát tuyến bất kì cắt BD,BC và đường thẳng
DC lần lượt tại E, F, G. Câu nào sau đây đúng:
a)
đồng dạng
;b)
đồng dạng
;
c)
;
d) BF. DG = AB . AD
e) Cả a, b, c, d, đều đúng
Bài 9: :Trong các câu sau, câu nào sai:
a/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là 1 đa giác đều.
b/ Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân bằng nhau.
c/ Diện tích toàn phần của hình chóp đều bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích
đáy.
Bài 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Biết AB = 15 cm, AC' = 20 cm, góc A'AC'
= 600. Thể tích hình hộp chữ nhật là:
a/ 730
b/ 735
c/ 750
d/ Một đáp số khác
3
Bài 11: Thể tích của một hình chóp đều là 126cm , chiều cao của hình chóp là 6 cm. Trong các
đáp số sau số nào là diện tích đáy của hình chóp:
a/ 45 cm2
b/ 52 cm2
c/ 63 cm2
d/ Một đáp số khác
Bài 12: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AA' = a, góc BAB' = 45 0. Diện tích xung
quanh và thể tích lăng trụ là:
a/ Sxq = 2a2 và V =
b/ Sxq = 3a2 và V =
c/ Sxq = 3a2 và V =
d/ Một đáp số khác
Bài 13: Một hình lập phương có cạnh là 2, S toàn phần của hình lập phương là:
a/ 4
; b/ 16
;
c/ 24 ;
d/ Một đáp số khác
Bài 14: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên, cạnh đáy đều là a; chiều cao hình
chóp là:a/ a
b/
c/ a
d/ Một đáp số khác
Bài 15: Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng có chiều cao là 4 cm, đáy là hình vuông cạnh 2
cm là: a/ 32 cm b/ 36 cm
c/ 40 cm
d/ Một đáp số khác
 








Các ý kiến mới nhất