BT-DS9-C4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:31' 13-09-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 95
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:31' 13-09-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Chương
4
Bài 1
. Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số
Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số và đồ thị hàm số
Tóm tắt lý thuyết
1.1 Hàm số
1. Tập xác định: Hàm số
xác định với mọi
.
2. Tính đồng biến và nghịch biến:
Nếu
thì hàm số đồng biến với mọi
và nghịch biến với mọi
.
Nếu
thì hàm số nghịch biến với mọi
và đồng biến với mọi
.
3. Miền giá trị:
Nếu
thì
với mọi
. Khi đó
Nếu
thì
với mọi
. Khi đó
.
.
1.2 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số
tọa độ
là một đường parabol đi qua gốc tọa độ và nhận
làm trục đối xứng. Gốc
là đỉnh của parabol.
Nếu
thì đồ thị nằm phía trên trục hoành,
là điểm thấp nhất của đồ thị.
Nếu
thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành,
là điểm cao nhất của đồ thị.
Các dạng toán
Dạng 76. Vẽ đồ thị của hàm số
Để vẽ đồ thị hàm số , ta thực hiện các bước sauBước 1: Lập bảng giá trị (nên lấy ít nhất 5 giá
trị).Bước 2: Đồ thị hàm số bậc nhất có dạng parabol nằm phía trên trục hoành nếu a > 0 và
nằmphía dưới trục hoành nếu a < 0, đồng thời đi qua các điểm thuộc bảng giá trị.Bước 3: Vẽ
đồ thị.
1
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Vẽ đồ thị hàm hàm số
Lời giải
Bảng giá trị:
Vẽ đồ thị:
Dạng 77. Tính giá trị của hàm số
Để tính , ta thay vào
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho hàm số
. Hãy tính
Lời giải
Ta có:
.
.
.
.
.
Ví dụ 2. Cho hàm số
, điểm nào thuộc đồ thị
có đồ thị
. Trong các điểm
, điểm nào không thuộc? Vì sao?
2
,
,
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Lời giải
Điểm
thuộc đồ thị
vì
Điểm
thuộc đồ thị
vì
Điểm
thuộc đồ thị
vì
! Điểm
thuộc đồ thị hàm số
khi và chỉ khi tọa dộ điểm
Ví dụ 3. Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số
thỏa mãn
biết:
1. Điểm đó có hoành độ bằng -2.
2. Điểm đó có tung độ bằng 5.
Lời giải
1.
. Vậy tọa độ điểm là
2.
.
Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán là
Ví dụ 4. Tìm m để điểm
thuộc đồ thị hàm số
và
.
Lời giải
Điểm
thuộc đồ thị hàm số
khi và chỉ khi
.
Vậy với
hoặc
thì điểm
thuộc đồ thị của hàm số
.
Dạng 78. Xác định hàm số bậc hai thỏa mãn tính chất cho trước.
Hàm số có đồ thị là . Điểm .
Ví dụ 1. Xác định hàm số bậc hai
BÀI
TẬP
. Biết
đồMẪU
thị đi qua điểm
.
Lời giải
Điểm
thuộc đồ thị hàm số
.
3
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Vậy hàm số cần tìm là
.
Dạng 79. Tinh biển thiên của hàm số .
Dựa vào tính chất của hàm số
Nếu thì hàm số nghịch biến khi và đồng biến khi .
Nếu thì hàm số nghịch biến khi và đồng biến khi .
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho hàm số
. Tìm
1. Hàm số đồng biến với mọi
.
2. Hàm số đồng biến với mọi
.
để
Lời giải
1. Hàm số đã cho đồng biến với mọi
khi và chỉ khi
.
2. Hàm số đã cho đồng biến với mọi
khi và chỉ khi
.
Ví dụ 2. Cho hàm số
. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số khi
Lời giải
Ta có
nên hàm số nghịch biến trên khoảng
. Do đó
.
Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
khi
và giá trị lớn nhất
4
khi
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Dạng 80. Tương giao giữa parabol và đường thẳng.
Để tìm tọa độ giao điểm của và , ta tiến hành làm các bước như sau:
Bước 1: Tìm phương trình hoành độ giao điểm.
Bước 2: Tìm số giao điểm.
Nếu vô nghiệm thì (d) không cắt .
Nếu có 2 nghiệm phân biệt thì cắt tại 2 điểm phân biệt.
Nếu có nghiệm kép nghiệm thì tiếp xúc tại 1 điểm.
Bước 3: Nếu phương trình (4.1) có nghiệm thì suy ra tung độ giao điểm là hoặc
Bước 4: Kết luận.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho parabol
và đường thẳng
1. Tìm tọa độ giao điểm
của
2. Tính diện tích tam giác
và
.
.
.
Lời giải
1. Phương trình hoành độ giao điểm
Với
Với
Vậy
2
Gọi
cắt
,
và
.
.
tại hai điểm phân biệt có tọa độ
là hình chiếu của
,
xuống
và
. Ta có
5
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
,
.
Suy ra
Vậy diện tích tam giác
.
bằng 3 (đvdt).
Luyện tập
Bài 1. Cho hàm số
1. Xác định
biết
2. Vẽ đồ thị
.
3. Tìm điểm thuộc
có đồ thị hàm số
đi qua điềm
.
.
có hoành độ bằng 2 .
Lời giải
1.
đi qua điểm
2. Bảng giá trị
khi và chỉ khi
.
Vẽ đồ thị.
6
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Bài 2. Cho
. Phương trình bậc hai một ẩn
với
.
1. Tìm
để hàm số đồng biến khi
2. Tìm
đễ hàm số nghịch biến khi
.
.
Lời giải
1. Hàm số đã cho đồng biến với mọi
khi và chỉ khi
2. Hàm số đã cho nghịch biến với mọi
Bài 3. Cho hàm số
khi và chỉ khi
.
2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
Lời giải
nên hàm số nghịch biến trên khoảng
Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
2. Ta có
khi
Bài 4. Cho parabol
và
khi
.
trên cùng hệ trục tọa độ.
và
.
Lời giải
1. Vẽ đường thẳng
Cho
.
Cho
.
Vẽ parabol
:
Bảng giá trị
7
khi
. Do đó
và giá trị lớn nhất
và đường thẳng
2. Tìm tọa độ giao điểm của
. Do đó
và giá trị lớn nhất
nên hàm số đồng biến trên khoảng
Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
1. Vẽ
.
. Hãy tìm
1. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
1. Ta có
.
khi
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Vẽ đồ thị
2. Phương trình hoành độ giao điểm
.
Với
.
Với
.
Vậy
4
và
có hai điểm chung có tọa độ là
và
.
Các bài toán nâng cao
Bài 5. Cho hàm số
. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
.
Lời giải
Ta có
Lại có
Mà hàm số
. Đặt
.
.
đồng biến với mọi
Vậy hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất
. Do đó
khi
.
8
và đạt giá trị lớn nhất
khi
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 6. Cho hàm số
. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Lời giải
Ta có
. Đặt
Lai có
.
Mà hàm số
đồng biến với mọi
Mặt khác hàm số
Từ
.
và
. Do đó
nghịch biến với mọi
suy ra
. Do đó
.
Vậy hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất
khi
và đạt giá trị lớn nhất
khi
.
Bài 7. Trên parabol
nhỏ
của
, ta lấy hai điểm
sao cho diện tích tam giác
và
. Xác định điểm
lớn nhất.
Lời giải
Giả sử
Gọi
thuộc
với
là hình chiếu của
.
và
xuống trục
Ta có:
,
,
.
Suy ra
.
Vậy tam giác
lớn nhất bằng
khi và chỉ khi
9
trên cung
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Bài 2
. Phương trình bậc hai một ẩn
Phương trình bậc hai một ẩn và công
thức nghiệm
Tóm tắt lí thuyết
1.1 Định nghĩa
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng
trong đó
là ẩn;
là các số cho trước gọi là hệ số và
Nhận xét. Phương trình
.
tương đương với phương trình
1.2 Giải phương trình bậc hai
Để tìm nghiệm của phương trình
ta dựa vào biệt số
.
Nếu
thì phương trình
vồ nghiệm.
Nếu
thì phương trình
có nghiệm kép
Nếu
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Đặc biệt: Nếu
thì ta có
.
. Khi đó
Nếu
thì phương trình
vồ nghiệm.
Nếu
thì phương trình
có nghiệm kép
Nếu
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Nhận xét. Nếu
thì
, do đó phương trình
.
có hai nghiệm phân biệt. Hơn nữa, hai nghiệm đó trái dấu.
10
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Các dạng toán
Dạng 81. Giải phương trình bậc hai
Biến đổi phương trình về dạng (1), xác định các hệ số rồi lập biệt số (hoặc . Từ đó tìm được
nghiệm (nếu có) của phương trình.
BÀI TẬP MẪU
Chú ý. Trong một vài trường hợp cụ thể (ví dụ như hệ số
) thì ta thường sử dụng cách phân tích
thành nhân tử hoặc sử dụng công thức (2) để giải. Mời các bạn theo dõi ví dụ 1 và ví dụ 2 dưới đây.
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau
a)
.
b)
.
c)
Lời giải
1.
.
Phương trình có tập nghiệm là
.
2.
.
Phương trình có tập nghiệm là
3. Vì
với mọi giá trị của
.
nên phương trình đã cho vô nghiệm.
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau
a)
.
Lời giải
1. Ta có:
Phương trình có tập nghiệm là
.
11
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
2. Ta có :
.
Phương trình có tập nghiệm là
.
3. Ta có:
Phương trình có tập nghiệm là:
Ví dụ 3. Giải các phương trình sau:
Lời giải
a) Phương trình có dạng:
với
Ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
b) Phương trình có dạng:
với
Ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
12
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau:
Lời giải
a) Phương trình có dạng:
với
Ta có:
Nên phương trình có nghiệm kép:
;
b) Phương trình có dạng:
với
Ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
Dạng 82. Giải và biện luận phương trình dạng
Khi giải bài toán giải và biện luận phương trình dạng , trong đó thì ta thực hiện các bước sau:
Xét trường hợp . Lúc đó phương trình đã cho trở thành . Đây là phương trình bậc nhất. Tiếp
tục giải và biện luận phương trình này.
Xét trường hợp . Lúc đó ta thính biệt số (hoặc ).
Dựa vào các trường hợp ta sẽ kết luận được nghiệm của phương trình đã cho.
Nêu kết luận về các trường hợp đã giải quyết ở trên. Kết luận sẽ giúp ta phát hiện sự thiếu sót
trong việc giải và biện luận một phương trình.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải và biện luận phương trình ( là ẩn, là tham số) sau:
1. Giải phương trình với .
13
2. Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm, nghiệm kép, vô nghiệm?
3. Tính hiệu của nghiệm lớn và nghiệm nhỏ trong trường hợp phương trình có hai nghiệm.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Lời giải
1. Với
ta có phương trình:
Ta có :
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
2. Phương trình
có :
Phương trình
có hai nghiệm
Phương trình
có nghiệm kép
Phương trình
vô nghiệm
3. Khi
phương trình
Rõ ràng
Khi ấy
và
có hai nghiệm phân biệt :
Ví dụ 2. Giải và biện luận phương trình ( là ẩn, là tham số) sau:
Lời giải
1. Với
2. Với
Nếu
. Phương trình
trở thành:
Ta có:
thì phương trình
14
vô nghiệm.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Nếu
thì phương trình
có nghiệm kép
Nếu
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt:
Kết luận:
phương trình
có một nghiệm
và
phương trình
có nghiệm kép:
phương trình
vô nghiệm.
phương trình
có hai nghiệm phân biệt:
.
Chú ý: Đôi khi ta gặp một bài toán giải và biện luận phương trình có mẫu số mà phương trình này đưa
về được dạng phương trình bậc hai. Đây là bài toán khó hơn ví dụ 2. Lúc ấy, nghiệm của phương trình
bậc hai thu được không hẳn là nghiệm của phương trình đã cho mà ta phải so sánh chúng với điều kiện
tồn tại của phương trình ban đầu. Ta xét ví dụ sau đây:
Ví dụ 3. Giải và biện luận phương trình ( là tham số) sau:
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Nếu
và
Khi đó phương trình
trở thành:
có biệt số:
thì phương trình
nên cũng là nghiệm của phương trình
Khi đó:
có nghiệm kép
.
15
Ta thấy nghiệm này thỏa mãn
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Nếu
thì phương trình
. Phương trình bậc hai một ẩn
có hai nghiệm phân biệt:
;
* x1 là nghiệm của
khi
* x2 là nghiệm của
khi
Kết luận:
phương trình
có một nghiệm
phương trình
có một nghiệm
phương trình
có một nghiệm
và
phương trình
(loại nghiệm
(loại nghiệm
có hai nghiệm phân biệt
Luyện tập
Bài 1: Giải các phương trình:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt :
Vậy phương trình có tập nghiệm :
16
).
).
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
b) Ta có :
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :
Vậy phương trình có tập nghiệm :
c) Ta có :
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :
Vậy phương trình có tập nghiệm :
d) Ta có :
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :
Vậy phương trình có tập nghiệm :
Bài 2: Cho phương trình
1. Giải phương trình
(
với
2. Chứng minh rằng phương trình
luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của
Lời giải
1. Với
thì phương trình
trở thành :
Ta có :
Phương trình có hai nghiệm :
2. Ta có :
Nếu
là tham số)
thì phương trình
trở thành
17
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Phương trình này có nghiệm duy nhất
Nếu
thì phương trình
là phương trình bậc hai có :
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Tóm lại, với mọi giá trị của m thì phương trình
3. Nếu
thì phương trình
Vì nghiệm
Vậy khi
luôn có nghiệm.
có hai nghiệm phân biệt là :
nên ta phải xét nghiệm
thì phương trình
có một nghiệm lớn hơn 2.
Bài 3: Giải và biện luận phương trình (
là ẩn,
là tham số) sau:
Lời giải
1. Với
. Phương trình
2. Với
Ta có:
trở thành:
Nếu
thì phương trình
vô nghiệm.
Nếu
thì phương trình
có nghiệm kép
Nếu
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt:
Kết luận:
18
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
thì phương trình
có một nghiệm
và
thì phương trình
có nghiệm kép
thì phương trình
vô nghiệm.
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Bài 4: Cho phương trình (
là ẩn,
là tham số) sau:
1. Tìm
để phương trình
có nghiệm.
2. Tìm
để phương trình
có nghiệm duy nhất.
Lời giải
1. Ta có:
Khi
Thử trực tiếp ta thấy phương trình chỉ có nghiệm khi
Khi
Ta có:
Để phương trình
Từ
và
có nghiệm thì
suy ra:
Vậy phương trình
2. Phương trình
và
có nghiệm khi và chỉ khi
.
có nghiệm duy nhất trong hai trường hợp sau:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy với
thì phương trình
có nghiệm duy nhất.
19
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Bài 5: Cho
. Phương trình bậc hai một ẩn
Chứng minh rằng phương trình sau đây luôn có nghiệm
Lời giải
Điều kiện:
và
Khi đó phương trình
trở thành:
Phương trình (2) có:
+ Với
thì
+ Với
nên phương trình
thì
khi
nên phương trình
hoặc
Ta đi chứng minh
hoặc
có nghiệm.
, lúc đó phương trình
thỏa mãn
Đặt
có nghiệm.
có hai nghiệm phân biệt
.
và
Khi đó ta có:
Do
Nên
khác
và
không đồng thời bằng
.
Vậy phương trình
4
luôn có nghiệm.
Các bài toán nâng cao
20
, nên suy ra tồn tại
hay
khác
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 6: Giải và biện luận theo tham số
phương trình sau:
Lời giải
1. Nếu
thì phương trình (1) có dạng :
2. Nếu
. Điều kiện
và
Nếu
, phương trình
có dạng
Nếu
, phương trình
có:
Phương trình
(thỏa mãn điều kiện).
có hai nghiệm:
Nghiệm
là nghiệm của phương trình
nếu
Nghiệm
là nghiệm của phương trình
nếu
Kết luận:
Nếu
thì phương trình
Nếu
hoặc
hoặc
có một nghiệm
hoặc
thì phương trình
21
có nghiệm
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Nếu
thì phương trình
Nếu
. Phương trình bậc hai một ẩn
có nghiệm
thì phương trình
Bài 7: Giải và biện luận phương trình: (
có nghiệm
là tham số)
Lời giải
1. Nếu
Với
Với
2. Nếu
, phương trình
, phương trình
và
Khi đó phương trình
, phương trình
là phương trình bậc hai có:
có hai nghiệm là:
Kết luận:
22
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Nếu
thì phương trình
Nếu
. Phương trình bậc hai một ẩn
có một nghiệm
thì phương trình
Nếu
và
có nghiệm
thì phương trình
có nghiệm
và
Bài 8: Cho hai phương trình
Với giá trị nào của tham số
thì phương trình
và
có nghiệm chung?
Lời giải
Giả sử
Do
là nghiệm chung của hai phương trình
là nghiệm nên
Thay
vào phương trình
và
Khi đó từ
. Khi đó ta có:
suy ra:
ta được:
Ngược lại:
Với
và
Với
và
thì phương trình
có nghiệm là
Do đó, hai phương trình
thì phương trình
và
; phương trình
có nghiệm chung là
có nghiệm là
Do đó, hai phương trình
và
và
và
23
.
; phương trình
có nghiệm chung là
có nghiệm là:
.
có nghiệm là:
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Vậy
hoặc
. Phương trình bậc hai một ẩn
là giá trị cần tìm.
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Gọi
là một giá trị của
. Biểu thức
có nghiệm
nhận giá trị a khi và chỉ khi phương trình
có nghiệm
Vậy
khi và chỉ khi
Chú ý: Phương pháp giải ở bài tập 9 gọi là phương pháp miền giá trị của hàm số. Để tìm được miền
giá trị này, ta sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai là
tập khác có thể sử dụng phương pháp miền giá trị của hàm số để giải.
Sau đây là một vài bài
Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện xác định:
Gọi
là một giá trị của
có nghiệm
. Biểu thức
nhận giá trị
có nghiệm.
Nếu
thì
Nếu
thì
(là phương trình bậc hai) có nghiệm
Do đó ta có:
24
khi và chỉ khi phương trình
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
khi và chỉ khi
. Phương trình bậc hai một ẩn
.
khi và chỉ khi
.
Bài 11. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức
.
Lời giải.
Điều kiện xác định:
Biểu thức
. Gọi
nhận giá trị
là một giá trị của
khi và chỉ khi phương trình
có nghiệm.
Nếu
thì
Nếu
thì
.
.
(là phương trình bậc hai) có nghiệm
Do đó ta có
khi và chỉ khi
.
khi và chỉ khi
.
25
có nghiệm
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
26
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Bài 3
. Phương trình bậc hai một ẩn
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
1.1 Hệ thức Vi -ét
Phương trình bậc hai tổng quát :
Đảo lại nếu hai số
(điều kiện
. Nếu phương trình
thỏa mãn
thì
là nghiệm của phương trình
).
Các hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm thường được vận dụng để giải toán.
1.
2.
.
.
3.
.
4.
5.
có hai nghiệm
.
với
27
.
thì
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
6.
7.
với
.
28
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Các dạng toán
Dạng 83. Tính giá trị của biểu thức đối xứng giữa các nghiệm
Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm
giá trị không thay đổi khi ta hoán vị
nghiệm
và
theo
và
và
và
của phương trình
. Ta có thể biểu thị được các biểu thức đối xứng giữa các
, ví dụ như:
.
với
với
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giả sử phương trình
a)
và
.
c)
và
.
e)
và
.
Giả sử phương trình
.
b)
và
.
d)
và
.
Lời giải.
có hai nghiệm
ta có:
1. Ta có:
Do đó:
và
là biểu thức có
là nghiệm của phương trình
29
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
2. Ta có :
Do đó:
và
là nghiệm của phương trình
.
3. Ta có:
Do đó:
và
là nghiệm của phương trình
4. Ta có :
Do đó:
và
là nghiệm của phương trình
.
5. Ta có:
Do đó:84. Tìm
và giá là
củasố
phương
trình
. nghiệm
Dạng
trịnghiệm
của tham
khi biết
hệ số đối xứng giữa các
Ta tìm điều kiện cho tham số để phương trình đã cho có hai nghiệm
(thường là
và
Từ biểu thức nghiệm đã cho, áp dụng hê thức Vi-ét để giải phương trình (có ẩn là tham
số).
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho phương trình
1. Giải phương trình trën khi
2. Tìm
(
là tham số).
.
để phương trình có hai nghiệm Lời thỏa
giải. mãn
30
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
1. Với
. Phương trình bậc hai một ẩn
, ta có phương trình
.
. Suy ra phương trình có hai nghiệm
2. Ta có
.
.
Để phương trình đã cho có nghiệm thì
(*)
Theo hê thức Vi-ét, ta có
Mặt khác theo đề bài ta có
Từ
và
suy ra
Suy ra
Từ
.
hoặc
và
suy ra
. Thử lại thì thỏa mãn. Vậy với
Ví dụ 2. Giải phương trình
1. Giải phương trình với
2. Với giá trị nào của
(với
thì phương trình
ta có phương trình
2. Phương trình
là tham số).
.
Lời giải.
1. Với
thỏa yêu cầu bài toán.
có 2 nghiệm phân biệt khi
31
có các nghiệm
thỏa mãn
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
đúng với mọi
Vậy chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi
.
Theo hệ thức Vi-ét ta có
Ta có:
Vậy với
hoặc
thỏa yêu cầu bài toán
Dạng 85. Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng
Cho hai số
biết
thì
là hai nghiệm của phương trình bậc hai
(điều kiện của hai số đó là
.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tìm hai số
biết tổng
và tích
.
Lời giải.
Vì
và
nen
ta được
và
. Vậy nếu
là nghiệm của phương trình
thì
, nếu
32
. Giải phương trình tren
thì
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Dạng 86. Tìm hệ thức độc lập giữa các nghiệm không phụ thuộc vào tham số
Bước 1: Tìm điều kiện của
để phương trình có hai nghiệm
khi và chỉ khi
Bước 2: Áp dụng định lí Vi-et, ta được
Bước 3: Khử
từ hệ
ta được hệ thức cần tìm.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho phương trình
. Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm
của phương trình không phụ thuộc
Điều kiện của
từ hệ
Lời giải.
để phương trình có hai nghiệm
Khi đó phương trình có hai nghiệm
Khử
.
ta được
là:
thỏa mãn
. Vậy đây là hê thức cần tìm.
Ví dụ 2. Cho phương trình
1. Giải phương trình với
.
2. Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào giá trị của
Lời giải.
33
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
1. Với
. Phương trình bậc hai một ẩn
ta có phương trình
2. Phương trình (1) có 2 nghiệm khi và chỉ khi
8.
đúng với mọi m.
Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi
.
Theo hệ thức Vi-et ta có
Từ (2) ta có
thế vào
ta có
Đây là hệ thức liên hệ giữa các nghiệm
không phụ thuộc
.
34
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Dạng 87. Xét dấu hai nghiệm của phương trình bậc hai
1. Phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi
2. Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi
3. Phương trình có hai nghiệm trái dấu
điều kiện
do khi
. (Khi phương trình có hai nghiệm trái dấu không cần
thì hiển nhiên
)
4. Phương trình có hai nghiệm dương khi và chỉ khi
ẬP và
MẪ
U khi
5. Phương trình có hai nghiệm âm phânBÀI
biệtTkhi
chỉ
Ví dụ 1. Cho phương trình
(với
1. Tìm
để phương trình đã cho có nghiệm.
2. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu.
3. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm khác dấu.
4. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm dương.
5. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm âm.
Lời giải.
35
là tham số).
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
1. Để phương trình có nghiệm thì
Vậy khi
thì phương trình đã cho có nghiệm.
2. Phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu khi:
9.
10. Vậy khi
hoặc
phương trình có hai nghiệm cùng dấu.
3. Phương trình có hai nghiệm khác dấu khi và chỉ khi
4. Phương trình đã cho có hai nghiệm dương khi và chỉ khi
11.
Vậy khi
hoặc
phương trình có hai nghiệm dương.
5. Phương trình đã cho có hai nghiệm dương khi và chỉ khi
36
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
12.
13. Vậy không tìm được
đề phương trình có hai nghiệm âm.
Luyện tập
Tóm tắt lý
thuyết
Bài 1. Cho phương trình
. Không giải phương trình, gọi
phương trình. Hãy tính giá trị của biểu thức
a)
c)
b)
.
d)
.
.
Lời giải.
Vì
nên phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.
Theo hệ thức Vi-ét, ta có
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Vì
và
nên
. Ta có
37
là hai nghiệm của
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
d) Ta có:
14.
Suy ra
Bài 2. Tìm hai số
a)
c)
và
biết
và
và
.
b)
.
d)
và
và
.
.
Lời giải.
a) Vì
và
nên
là hai nghiệm của phương trình
Giải phương trình trên ta được
Vậy hai số
b) Vì
cần tìm là
và
.
nên
Phương trình trên có
là hai nghiệm của phương trình
nên vô nghiệm.
Vậy không tồn tại hai số
c) Vi
.
và
thỏa đề bài.
nên
38
là hai nghiệm của phương trình
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Giải phương trình trên ta được các nghiệm
Do đó
.
hoặc
Vậy hai số
cần tìm là
.
d) Ta có:
15.
Suy ra,
Với
, ta được hệ
là hai nghiệm của phương trình
Do đó
hoặc
Với
Suy ra,
Do đó
Vậy hai số
, ta được hệ
là hai nghiệm của phương trình
hoặc
cần tìm là
.
Bài 3. Cho phương trình
(1), với
39
là tham số.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
1. Tìm
. Phương trình bậc hai một ẩn
để phương trình có hai nghiệm
thỏa mãn
2. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm
không phụ thuộc vào tham số
16. Lời giải.
1. Vì
nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Hệ thức Vi-ét:
Theo đề:
Vậy
là giá trị cần tìm.
2. Hệ thức Ví - ét:
Từ
ta được:
Thay vào
Biểu thức
ta được:
:
.
luôn đúngvới mọi
Vậy đây là biểu thức cần tìm.
40
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 4. Cho phương trình:
.
1. Chứng minh rằng phương trình
, với
.
luôn có hai nghiệm phân biệt.
2. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm
không phụ thuộc vào
Lời giải
1. Ta có
Vì
biệt
và
với mọi
nên phương trình
luôn có hai nghiệm phân
.
Hệ thứcVi-ét:
2.
Mà
là biểu thức liên hệ giữa
Nên suy ra
Bài 5. Cho phương trình
với
1. Tìm
để phươngt rình có hai nghiệm trái dấu.
2. Tìm
để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.
mà không phụ thuộc vào
là tham số.
Lời giải
1. Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
.
2. Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
Bài 6. Cho phương trình
1. Chứng minh rằng với mọi
,với là tham số.
,phương trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu.
2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
41
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Lời giải
1. Vì
,
nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu.
2. Theo hệ thức Vi- ét :
Ta có
Vậy giá trị nhỏ nhất của
4
bằng
khi
Các bài toán nâng cao
Bài 7: Cho phươngtrình
Hãy lập một phương trình bậc hai có các nghiệm là lũy thừa bậc 6 của các nghiệm của phương trình
.
Lời giải
Vì phương trình
có
nên
luôn có hai nghiệm trái dấu.
Gọi
là các nghiệmcủa phương trình đã cho, theoVi-ét ta có:
Gọi
là các nghiệm của phương trình phải lập, khi đó giả sử
Ta có:
Do đó:
Và
Phương trình phải có tổng hai nghiệm bằng
Bài 8: Cho phương trình
và tích hai nghiệm bằng
,vớ i
42
là tham số.
nên có dạng là:
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
1. Chứng minh rằng phương trình
luôn có hai nghiệm
với mọi giá trị
.
2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
1. Vì
Nên phương trình
luôn có nghiệm
.
2. Hệ thức Vi-ét:
Do đó:
Ta có:
Và
Vậy giá trị nhỏ nhất của
bằng
khi
Giá trị lớn nhất của
bằng
khi
Bài 9: Tìm tham số
để phương trình
có hai nghiệm
mãn
Lời giải
Điều kiện 1: Phương trình có hai nghiệm
Điều kiện 2: Với điều kiện
khi và chỉ khi
, theo hệ thức Vi- ét, ta có:
Yêu cầu:
43
thỏa
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Đối chiếu với điều kiện
. Phương trình bậc hai một ẩn
ta được
là giá trị cần tìm.
Bài 10: Cho phương trình
trình có hai nghiệm
có
là tham số. Tìm các giá trị của
để phương
thỏa mãn
Lời giải
Điều kiện 1: Phương trình có hai nghiệm
Điều kiện 2: Với điều kiện
Ta có:
khi và chỉ khi
, theo hệ thức Vi- ét, ta có:
và
Khi đó, yêu cầu đề bài :
Đối chiếu với điều kiện
Bài 4
, ta được
là giá trị cần tìm.
Phương trình quy về phương trình bậc hai
44
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Tóm tắt lý thuyết
1.1 Phương trình trùng phương.
1. Phương trình trùng phương là phương trình có dạng
(
).
.
2. Phương pháp giải: Để giải phương trình trùng phương, ta thực hiện theo ba bước
Bước1:Đặt
Phươngtrình
trở thành
Bước2:Giải phương trình bậc hai theo ẩn
Bước3:Với giá trị
.
(chú ý điều kiện của ).
vừa tìm được, ta trả về biến
và kết luận nghiệm của phương trình
.
1.2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Phương pháp giải: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta thực hiện theo ba bước
Bước1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.
Bước2: Q u y đ ồ n g m ẫ u t h ứ c h a i v ế r ồ i k h ử m ẫ u .
B ư ớ c 3 : Giải phương trình vừa nhận được.
Bước4: Trong các giá trị tìm được của ẩn, loại các giá trị không thỏa mãn điều kiện xác định, các giá trị
thỏa mãn điều kiện xác định là nghiệm của phương trình đã cho.
1.3 Phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích.
1. Lược đồ Hooc-ne
Lược đồ Hooc-ne dùng để tìm đa thức thương và dư trong phép chia đa thứ
cho đa
. Cách làm như sau:
Giả sử
Khi đó đa thức thương
được xác định theo lược đồ sau:
Quy tắc nhớ: “ Nhân ngang cộng chéo”.
, kể cả hệ số bằng
Trong lược đồ trên, dòng đầu phải viết tất cả các hệ số của
2. Phương pháp giải.
Phân tích vế trái thành nhân tử, về phải bằng
.
Giải phương trình tích
45
. Nếu
thì
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
1.4 Phương trình vô tỉ.
Phương trình vô tỉ là phương trình có chứa ẩn dưới dấu căn thức. Trong nội dung bài học này ta chỉ
xét các phương trình vô tỉ là các phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai.
1.5 Một số phương trình có dạng đặc biệt.
Các dạng toán
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
Dạng 88. Giải và biện luận phương trình trùng phương.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải phương trình sau:
a,
b,
Lời giải
a. Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Ta có:
Vì
nên phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
( loại)
(Thỏa mãn)
Với
hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình là
b. Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Ta có:
46
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Phương trình đã cho có
nghiệm phân
Với
hoặc
. Phương trình bậc hai một ẩn
( nhận) ,
(loại).
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 2. Tìm các giá trị của để phương trình ( là tham số) có bốn nghiệm.
Lời giải
Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Để phương trình đã cho có
nghiệm thì phương trình
phải có hai nghiệm dương phân biệt.
Tức là: .
Vậy với
thì phương trình đã cho có bốn nghiệm.
Dạng 89. Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải phương trình sau:
a,
b,
Lời giải
1. Mẫu thức chung
Điều kiện xác định:
Ta có:
47
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Vậy tập nghiệm của phương trình là
2. Mẫu thức chung
Điều kiện xác định:
Ta có
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Dạng 90. Phương trình đưa về phương trình dạng tích.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải phương trình sau:
a,
b,
c,
Lời giải
1.
Vậy tập nghiệm của phương trình là
2.
48
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Vậy tập nghiệm của phương trình là
3.
Giải
: Phương trình
có
nên phương trình
có hai
nên phương trình
vô
nghiệm
Giải
nghiệm.
: Phương trình
có
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Dạng 91: Phương pháp đặt ẩn phụ.
Phương pháp giải:
Đặt điều kiện để phương trình xác định.
Đặt ẩn phụ thích hợp và giải phương trình theo ẩn mới.
Trở về ẩn ban đầu và so sánh với điều kiện.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải phương trình sau:
a,
c,
b,
d,
Lời giải
49
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
1. Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Với
hoặc
Với
Vậy tập nghiệm của phương trình là
2. Ta có:
Đặt:
Phương trình đã cho trở thành
Với
Vậy tập nghiệm của ...
Chương
4
Bài 1
. Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số
Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số và đồ thị hàm số
Tóm tắt lý thuyết
1.1 Hàm số
1. Tập xác định: Hàm số
xác định với mọi
.
2. Tính đồng biến và nghịch biến:
Nếu
thì hàm số đồng biến với mọi
và nghịch biến với mọi
.
Nếu
thì hàm số nghịch biến với mọi
và đồng biến với mọi
.
3. Miền giá trị:
Nếu
thì
với mọi
. Khi đó
Nếu
thì
với mọi
. Khi đó
.
.
1.2 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số
tọa độ
là một đường parabol đi qua gốc tọa độ và nhận
làm trục đối xứng. Gốc
là đỉnh của parabol.
Nếu
thì đồ thị nằm phía trên trục hoành,
là điểm thấp nhất của đồ thị.
Nếu
thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành,
là điểm cao nhất của đồ thị.
Các dạng toán
Dạng 76. Vẽ đồ thị của hàm số
Để vẽ đồ thị hàm số , ta thực hiện các bước sauBước 1: Lập bảng giá trị (nên lấy ít nhất 5 giá
trị).Bước 2: Đồ thị hàm số bậc nhất có dạng parabol nằm phía trên trục hoành nếu a > 0 và
nằmphía dưới trục hoành nếu a < 0, đồng thời đi qua các điểm thuộc bảng giá trị.Bước 3: Vẽ
đồ thị.
1
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Vẽ đồ thị hàm hàm số
Lời giải
Bảng giá trị:
Vẽ đồ thị:
Dạng 77. Tính giá trị của hàm số
Để tính , ta thay vào
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho hàm số
. Hãy tính
Lời giải
Ta có:
.
.
.
.
.
Ví dụ 2. Cho hàm số
, điểm nào thuộc đồ thị
có đồ thị
. Trong các điểm
, điểm nào không thuộc? Vì sao?
2
,
,
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Lời giải
Điểm
thuộc đồ thị
vì
Điểm
thuộc đồ thị
vì
Điểm
thuộc đồ thị
vì
! Điểm
thuộc đồ thị hàm số
khi và chỉ khi tọa dộ điểm
Ví dụ 3. Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số
thỏa mãn
biết:
1. Điểm đó có hoành độ bằng -2.
2. Điểm đó có tung độ bằng 5.
Lời giải
1.
. Vậy tọa độ điểm là
2.
.
Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán là
Ví dụ 4. Tìm m để điểm
thuộc đồ thị hàm số
và
.
Lời giải
Điểm
thuộc đồ thị hàm số
khi và chỉ khi
.
Vậy với
hoặc
thì điểm
thuộc đồ thị của hàm số
.
Dạng 78. Xác định hàm số bậc hai thỏa mãn tính chất cho trước.
Hàm số có đồ thị là . Điểm .
Ví dụ 1. Xác định hàm số bậc hai
BÀI
TẬP
. Biết
đồMẪU
thị đi qua điểm
.
Lời giải
Điểm
thuộc đồ thị hàm số
.
3
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Vậy hàm số cần tìm là
.
Dạng 79. Tinh biển thiên của hàm số .
Dựa vào tính chất của hàm số
Nếu thì hàm số nghịch biến khi và đồng biến khi .
Nếu thì hàm số nghịch biến khi và đồng biến khi .
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho hàm số
. Tìm
1. Hàm số đồng biến với mọi
.
2. Hàm số đồng biến với mọi
.
để
Lời giải
1. Hàm số đã cho đồng biến với mọi
khi và chỉ khi
.
2. Hàm số đã cho đồng biến với mọi
khi và chỉ khi
.
Ví dụ 2. Cho hàm số
. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số khi
Lời giải
Ta có
nên hàm số nghịch biến trên khoảng
. Do đó
.
Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
khi
và giá trị lớn nhất
4
khi
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Dạng 80. Tương giao giữa parabol và đường thẳng.
Để tìm tọa độ giao điểm của và , ta tiến hành làm các bước như sau:
Bước 1: Tìm phương trình hoành độ giao điểm.
Bước 2: Tìm số giao điểm.
Nếu vô nghiệm thì (d) không cắt .
Nếu có 2 nghiệm phân biệt thì cắt tại 2 điểm phân biệt.
Nếu có nghiệm kép nghiệm thì tiếp xúc tại 1 điểm.
Bước 3: Nếu phương trình (4.1) có nghiệm thì suy ra tung độ giao điểm là hoặc
Bước 4: Kết luận.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho parabol
và đường thẳng
1. Tìm tọa độ giao điểm
của
2. Tính diện tích tam giác
và
.
.
.
Lời giải
1. Phương trình hoành độ giao điểm
Với
Với
Vậy
2
Gọi
cắt
,
và
.
.
tại hai điểm phân biệt có tọa độ
là hình chiếu của
,
xuống
và
. Ta có
5
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
,
.
Suy ra
Vậy diện tích tam giác
.
bằng 3 (đvdt).
Luyện tập
Bài 1. Cho hàm số
1. Xác định
biết
2. Vẽ đồ thị
.
3. Tìm điểm thuộc
có đồ thị hàm số
đi qua điềm
.
.
có hoành độ bằng 2 .
Lời giải
1.
đi qua điểm
2. Bảng giá trị
khi và chỉ khi
.
Vẽ đồ thị.
6
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Bài 2. Cho
. Phương trình bậc hai một ẩn
với
.
1. Tìm
để hàm số đồng biến khi
2. Tìm
đễ hàm số nghịch biến khi
.
.
Lời giải
1. Hàm số đã cho đồng biến với mọi
khi và chỉ khi
2. Hàm số đã cho nghịch biến với mọi
Bài 3. Cho hàm số
khi và chỉ khi
.
2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
Lời giải
nên hàm số nghịch biến trên khoảng
Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
2. Ta có
khi
Bài 4. Cho parabol
và
khi
.
trên cùng hệ trục tọa độ.
và
.
Lời giải
1. Vẽ đường thẳng
Cho
.
Cho
.
Vẽ parabol
:
Bảng giá trị
7
khi
. Do đó
và giá trị lớn nhất
và đường thẳng
2. Tìm tọa độ giao điểm của
. Do đó
và giá trị lớn nhất
nên hàm số đồng biến trên khoảng
Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
1. Vẽ
.
. Hãy tìm
1. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
1. Ta có
.
khi
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Vẽ đồ thị
2. Phương trình hoành độ giao điểm
.
Với
.
Với
.
Vậy
4
và
có hai điểm chung có tọa độ là
và
.
Các bài toán nâng cao
Bài 5. Cho hàm số
. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
.
Lời giải
Ta có
Lại có
Mà hàm số
. Đặt
.
.
đồng biến với mọi
Vậy hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất
. Do đó
khi
.
8
và đạt giá trị lớn nhất
khi
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 6. Cho hàm số
. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Lời giải
Ta có
. Đặt
Lai có
.
Mà hàm số
đồng biến với mọi
Mặt khác hàm số
Từ
.
và
. Do đó
nghịch biến với mọi
suy ra
. Do đó
.
Vậy hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất
khi
và đạt giá trị lớn nhất
khi
.
Bài 7. Trên parabol
nhỏ
của
, ta lấy hai điểm
sao cho diện tích tam giác
và
. Xác định điểm
lớn nhất.
Lời giải
Giả sử
Gọi
thuộc
với
là hình chiếu của
.
và
xuống trục
Ta có:
,
,
.
Suy ra
.
Vậy tam giác
lớn nhất bằng
khi và chỉ khi
9
trên cung
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Bài 2
. Phương trình bậc hai một ẩn
Phương trình bậc hai một ẩn và công
thức nghiệm
Tóm tắt lí thuyết
1.1 Định nghĩa
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng
trong đó
là ẩn;
là các số cho trước gọi là hệ số và
Nhận xét. Phương trình
.
tương đương với phương trình
1.2 Giải phương trình bậc hai
Để tìm nghiệm của phương trình
ta dựa vào biệt số
.
Nếu
thì phương trình
vồ nghiệm.
Nếu
thì phương trình
có nghiệm kép
Nếu
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Đặc biệt: Nếu
thì ta có
.
. Khi đó
Nếu
thì phương trình
vồ nghiệm.
Nếu
thì phương trình
có nghiệm kép
Nếu
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Nhận xét. Nếu
thì
, do đó phương trình
.
có hai nghiệm phân biệt. Hơn nữa, hai nghiệm đó trái dấu.
10
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Các dạng toán
Dạng 81. Giải phương trình bậc hai
Biến đổi phương trình về dạng (1), xác định các hệ số rồi lập biệt số (hoặc . Từ đó tìm được
nghiệm (nếu có) của phương trình.
BÀI TẬP MẪU
Chú ý. Trong một vài trường hợp cụ thể (ví dụ như hệ số
) thì ta thường sử dụng cách phân tích
thành nhân tử hoặc sử dụng công thức (2) để giải. Mời các bạn theo dõi ví dụ 1 và ví dụ 2 dưới đây.
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau
a)
.
b)
.
c)
Lời giải
1.
.
Phương trình có tập nghiệm là
.
2.
.
Phương trình có tập nghiệm là
3. Vì
với mọi giá trị của
.
nên phương trình đã cho vô nghiệm.
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau
a)
.
Lời giải
1. Ta có:
Phương trình có tập nghiệm là
.
11
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
2. Ta có :
.
Phương trình có tập nghiệm là
.
3. Ta có:
Phương trình có tập nghiệm là:
Ví dụ 3. Giải các phương trình sau:
Lời giải
a) Phương trình có dạng:
với
Ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
b) Phương trình có dạng:
với
Ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
12
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau:
Lời giải
a) Phương trình có dạng:
với
Ta có:
Nên phương trình có nghiệm kép:
;
b) Phương trình có dạng:
với
Ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
Dạng 82. Giải và biện luận phương trình dạng
Khi giải bài toán giải và biện luận phương trình dạng , trong đó thì ta thực hiện các bước sau:
Xét trường hợp . Lúc đó phương trình đã cho trở thành . Đây là phương trình bậc nhất. Tiếp
tục giải và biện luận phương trình này.
Xét trường hợp . Lúc đó ta thính biệt số (hoặc ).
Dựa vào các trường hợp ta sẽ kết luận được nghiệm của phương trình đã cho.
Nêu kết luận về các trường hợp đã giải quyết ở trên. Kết luận sẽ giúp ta phát hiện sự thiếu sót
trong việc giải và biện luận một phương trình.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải và biện luận phương trình ( là ẩn, là tham số) sau:
1. Giải phương trình với .
13
2. Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm, nghiệm kép, vô nghiệm?
3. Tính hiệu của nghiệm lớn và nghiệm nhỏ trong trường hợp phương trình có hai nghiệm.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Lời giải
1. Với
ta có phương trình:
Ta có :
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
2. Phương trình
có :
Phương trình
có hai nghiệm
Phương trình
có nghiệm kép
Phương trình
vô nghiệm
3. Khi
phương trình
Rõ ràng
Khi ấy
và
có hai nghiệm phân biệt :
Ví dụ 2. Giải và biện luận phương trình ( là ẩn, là tham số) sau:
Lời giải
1. Với
2. Với
Nếu
. Phương trình
trở thành:
Ta có:
thì phương trình
14
vô nghiệm.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Nếu
thì phương trình
có nghiệm kép
Nếu
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt:
Kết luận:
phương trình
có một nghiệm
và
phương trình
có nghiệm kép:
phương trình
vô nghiệm.
phương trình
có hai nghiệm phân biệt:
.
Chú ý: Đôi khi ta gặp một bài toán giải và biện luận phương trình có mẫu số mà phương trình này đưa
về được dạng phương trình bậc hai. Đây là bài toán khó hơn ví dụ 2. Lúc ấy, nghiệm của phương trình
bậc hai thu được không hẳn là nghiệm của phương trình đã cho mà ta phải so sánh chúng với điều kiện
tồn tại của phương trình ban đầu. Ta xét ví dụ sau đây:
Ví dụ 3. Giải và biện luận phương trình ( là tham số) sau:
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình
Nếu
và
Khi đó phương trình
trở thành:
có biệt số:
thì phương trình
nên cũng là nghiệm của phương trình
Khi đó:
có nghiệm kép
.
15
Ta thấy nghiệm này thỏa mãn
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Nếu
thì phương trình
. Phương trình bậc hai một ẩn
có hai nghiệm phân biệt:
;
* x1 là nghiệm của
khi
* x2 là nghiệm của
khi
Kết luận:
phương trình
có một nghiệm
phương trình
có một nghiệm
phương trình
có một nghiệm
và
phương trình
(loại nghiệm
(loại nghiệm
có hai nghiệm phân biệt
Luyện tập
Bài 1: Giải các phương trình:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt :
Vậy phương trình có tập nghiệm :
16
).
).
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
b) Ta có :
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :
Vậy phương trình có tập nghiệm :
c) Ta có :
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :
Vậy phương trình có tập nghiệm :
d) Ta có :
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :
Vậy phương trình có tập nghiệm :
Bài 2: Cho phương trình
1. Giải phương trình
(
với
2. Chứng minh rằng phương trình
luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của
Lời giải
1. Với
thì phương trình
trở thành :
Ta có :
Phương trình có hai nghiệm :
2. Ta có :
Nếu
là tham số)
thì phương trình
trở thành
17
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Phương trình này có nghiệm duy nhất
Nếu
thì phương trình
là phương trình bậc hai có :
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Tóm lại, với mọi giá trị của m thì phương trình
3. Nếu
thì phương trình
Vì nghiệm
Vậy khi
luôn có nghiệm.
có hai nghiệm phân biệt là :
nên ta phải xét nghiệm
thì phương trình
có một nghiệm lớn hơn 2.
Bài 3: Giải và biện luận phương trình (
là ẩn,
là tham số) sau:
Lời giải
1. Với
. Phương trình
2. Với
Ta có:
trở thành:
Nếu
thì phương trình
vô nghiệm.
Nếu
thì phương trình
có nghiệm kép
Nếu
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt:
Kết luận:
18
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
thì phương trình
có một nghiệm
và
thì phương trình
có nghiệm kép
thì phương trình
vô nghiệm.
thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Bài 4: Cho phương trình (
là ẩn,
là tham số) sau:
1. Tìm
để phương trình
có nghiệm.
2. Tìm
để phương trình
có nghiệm duy nhất.
Lời giải
1. Ta có:
Khi
Thử trực tiếp ta thấy phương trình chỉ có nghiệm khi
Khi
Ta có:
Để phương trình
Từ
và
có nghiệm thì
suy ra:
Vậy phương trình
2. Phương trình
và
có nghiệm khi và chỉ khi
.
có nghiệm duy nhất trong hai trường hợp sau:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy với
thì phương trình
có nghiệm duy nhất.
19
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Bài 5: Cho
. Phương trình bậc hai một ẩn
Chứng minh rằng phương trình sau đây luôn có nghiệm
Lời giải
Điều kiện:
và
Khi đó phương trình
trở thành:
Phương trình (2) có:
+ Với
thì
+ Với
nên phương trình
thì
khi
nên phương trình
hoặc
Ta đi chứng minh
hoặc
có nghiệm.
, lúc đó phương trình
thỏa mãn
Đặt
có nghiệm.
có hai nghiệm phân biệt
.
và
Khi đó ta có:
Do
Nên
khác
và
không đồng thời bằng
.
Vậy phương trình
4
luôn có nghiệm.
Các bài toán nâng cao
20
, nên suy ra tồn tại
hay
khác
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 6: Giải và biện luận theo tham số
phương trình sau:
Lời giải
1. Nếu
thì phương trình (1) có dạng :
2. Nếu
. Điều kiện
và
Nếu
, phương trình
có dạng
Nếu
, phương trình
có:
Phương trình
(thỏa mãn điều kiện).
có hai nghiệm:
Nghiệm
là nghiệm của phương trình
nếu
Nghiệm
là nghiệm của phương trình
nếu
Kết luận:
Nếu
thì phương trình
Nếu
hoặc
hoặc
có một nghiệm
hoặc
thì phương trình
21
có nghiệm
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Nếu
thì phương trình
Nếu
. Phương trình bậc hai một ẩn
có nghiệm
thì phương trình
Bài 7: Giải và biện luận phương trình: (
có nghiệm
là tham số)
Lời giải
1. Nếu
Với
Với
2. Nếu
, phương trình
, phương trình
và
Khi đó phương trình
, phương trình
là phương trình bậc hai có:
có hai nghiệm là:
Kết luận:
22
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Nếu
thì phương trình
Nếu
. Phương trình bậc hai một ẩn
có một nghiệm
thì phương trình
Nếu
và
có nghiệm
thì phương trình
có nghiệm
và
Bài 8: Cho hai phương trình
Với giá trị nào của tham số
thì phương trình
và
có nghiệm chung?
Lời giải
Giả sử
Do
là nghiệm chung của hai phương trình
là nghiệm nên
Thay
vào phương trình
và
Khi đó từ
. Khi đó ta có:
suy ra:
ta được:
Ngược lại:
Với
và
Với
và
thì phương trình
có nghiệm là
Do đó, hai phương trình
thì phương trình
và
; phương trình
có nghiệm chung là
có nghiệm là
Do đó, hai phương trình
và
và
và
23
.
; phương trình
có nghiệm chung là
có nghiệm là:
.
có nghiệm là:
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Vậy
hoặc
. Phương trình bậc hai một ẩn
là giá trị cần tìm.
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Gọi
là một giá trị của
. Biểu thức
có nghiệm
nhận giá trị a khi và chỉ khi phương trình
có nghiệm
Vậy
khi và chỉ khi
Chú ý: Phương pháp giải ở bài tập 9 gọi là phương pháp miền giá trị của hàm số. Để tìm được miền
giá trị này, ta sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai là
tập khác có thể sử dụng phương pháp miền giá trị của hàm số để giải.
Sau đây là một vài bài
Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức
Lời giải
Điều kiện xác định:
Gọi
là một giá trị của
có nghiệm
. Biểu thức
nhận giá trị
có nghiệm.
Nếu
thì
Nếu
thì
(là phương trình bậc hai) có nghiệm
Do đó ta có:
24
khi và chỉ khi phương trình
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
khi và chỉ khi
. Phương trình bậc hai một ẩn
.
khi và chỉ khi
.
Bài 11. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức
.
Lời giải.
Điều kiện xác định:
Biểu thức
. Gọi
nhận giá trị
là một giá trị của
khi và chỉ khi phương trình
có nghiệm.
Nếu
thì
Nếu
thì
.
.
(là phương trình bậc hai) có nghiệm
Do đó ta có
khi và chỉ khi
.
khi và chỉ khi
.
25
có nghiệm
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
26
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Bài 3
. Phương trình bậc hai một ẩn
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
1.1 Hệ thức Vi -ét
Phương trình bậc hai tổng quát :
Đảo lại nếu hai số
(điều kiện
. Nếu phương trình
thỏa mãn
thì
là nghiệm của phương trình
).
Các hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm thường được vận dụng để giải toán.
1.
2.
.
.
3.
.
4.
5.
có hai nghiệm
.
với
27
.
thì
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
6.
7.
với
.
28
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Các dạng toán
Dạng 83. Tính giá trị của biểu thức đối xứng giữa các nghiệm
Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm
giá trị không thay đổi khi ta hoán vị
nghiệm
và
theo
và
và
và
của phương trình
. Ta có thể biểu thị được các biểu thức đối xứng giữa các
, ví dụ như:
.
với
với
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giả sử phương trình
a)
và
.
c)
và
.
e)
và
.
Giả sử phương trình
.
b)
và
.
d)
và
.
Lời giải.
có hai nghiệm
ta có:
1. Ta có:
Do đó:
và
là biểu thức có
là nghiệm của phương trình
29
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
2. Ta có :
Do đó:
và
là nghiệm của phương trình
.
3. Ta có:
Do đó:
và
là nghiệm của phương trình
4. Ta có :
Do đó:
và
là nghiệm của phương trình
.
5. Ta có:
Do đó:84. Tìm
và giá là
củasố
phương
trình
. nghiệm
Dạng
trịnghiệm
của tham
khi biết
hệ số đối xứng giữa các
Ta tìm điều kiện cho tham số để phương trình đã cho có hai nghiệm
(thường là
và
Từ biểu thức nghiệm đã cho, áp dụng hê thức Vi-ét để giải phương trình (có ẩn là tham
số).
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho phương trình
1. Giải phương trình trën khi
2. Tìm
(
là tham số).
.
để phương trình có hai nghiệm Lời thỏa
giải. mãn
30
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
1. Với
. Phương trình bậc hai một ẩn
, ta có phương trình
.
. Suy ra phương trình có hai nghiệm
2. Ta có
.
.
Để phương trình đã cho có nghiệm thì
(*)
Theo hê thức Vi-ét, ta có
Mặt khác theo đề bài ta có
Từ
và
suy ra
Suy ra
Từ
.
hoặc
và
suy ra
. Thử lại thì thỏa mãn. Vậy với
Ví dụ 2. Giải phương trình
1. Giải phương trình với
2. Với giá trị nào của
(với
thì phương trình
ta có phương trình
2. Phương trình
là tham số).
.
Lời giải.
1. Với
thỏa yêu cầu bài toán.
có 2 nghiệm phân biệt khi
31
có các nghiệm
thỏa mãn
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
đúng với mọi
Vậy chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi
.
Theo hệ thức Vi-ét ta có
Ta có:
Vậy với
hoặc
thỏa yêu cầu bài toán
Dạng 85. Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng
Cho hai số
biết
thì
là hai nghiệm của phương trình bậc hai
(điều kiện của hai số đó là
.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tìm hai số
biết tổng
và tích
.
Lời giải.
Vì
và
nen
ta được
và
. Vậy nếu
là nghiệm của phương trình
thì
, nếu
32
. Giải phương trình tren
thì
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Dạng 86. Tìm hệ thức độc lập giữa các nghiệm không phụ thuộc vào tham số
Bước 1: Tìm điều kiện của
để phương trình có hai nghiệm
khi và chỉ khi
Bước 2: Áp dụng định lí Vi-et, ta được
Bước 3: Khử
từ hệ
ta được hệ thức cần tìm.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho phương trình
. Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm
của phương trình không phụ thuộc
Điều kiện của
từ hệ
Lời giải.
để phương trình có hai nghiệm
Khi đó phương trình có hai nghiệm
Khử
.
ta được
là:
thỏa mãn
. Vậy đây là hê thức cần tìm.
Ví dụ 2. Cho phương trình
1. Giải phương trình với
.
2. Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào giá trị của
Lời giải.
33
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
1. Với
. Phương trình bậc hai một ẩn
ta có phương trình
2. Phương trình (1) có 2 nghiệm khi và chỉ khi
8.
đúng với mọi m.
Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi
.
Theo hệ thức Vi-et ta có
Từ (2) ta có
thế vào
ta có
Đây là hệ thức liên hệ giữa các nghiệm
không phụ thuộc
.
34
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Dạng 87. Xét dấu hai nghiệm của phương trình bậc hai
1. Phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi
2. Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi
3. Phương trình có hai nghiệm trái dấu
điều kiện
do khi
. (Khi phương trình có hai nghiệm trái dấu không cần
thì hiển nhiên
)
4. Phương trình có hai nghiệm dương khi và chỉ khi
ẬP và
MẪ
U khi
5. Phương trình có hai nghiệm âm phânBÀI
biệtTkhi
chỉ
Ví dụ 1. Cho phương trình
(với
1. Tìm
để phương trình đã cho có nghiệm.
2. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu.
3. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm khác dấu.
4. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm dương.
5. Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm âm.
Lời giải.
35
là tham số).
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
1. Để phương trình có nghiệm thì
Vậy khi
thì phương trình đã cho có nghiệm.
2. Phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu khi:
9.
10. Vậy khi
hoặc
phương trình có hai nghiệm cùng dấu.
3. Phương trình có hai nghiệm khác dấu khi và chỉ khi
4. Phương trình đã cho có hai nghiệm dương khi và chỉ khi
11.
Vậy khi
hoặc
phương trình có hai nghiệm dương.
5. Phương trình đã cho có hai nghiệm dương khi và chỉ khi
36
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
12.
13. Vậy không tìm được
đề phương trình có hai nghiệm âm.
Luyện tập
Tóm tắt lý
thuyết
Bài 1. Cho phương trình
. Không giải phương trình, gọi
phương trình. Hãy tính giá trị của biểu thức
a)
c)
b)
.
d)
.
.
Lời giải.
Vì
nên phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.
Theo hệ thức Vi-ét, ta có
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Vì
và
nên
. Ta có
37
là hai nghiệm của
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
d) Ta có:
14.
Suy ra
Bài 2. Tìm hai số
a)
c)
và
biết
và
và
.
b)
.
d)
và
và
.
.
Lời giải.
a) Vì
và
nên
là hai nghiệm của phương trình
Giải phương trình trên ta được
Vậy hai số
b) Vì
cần tìm là
và
.
nên
Phương trình trên có
là hai nghiệm của phương trình
nên vô nghiệm.
Vậy không tồn tại hai số
c) Vi
.
và
thỏa đề bài.
nên
38
là hai nghiệm của phương trình
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Giải phương trình trên ta được các nghiệm
Do đó
.
hoặc
Vậy hai số
cần tìm là
.
d) Ta có:
15.
Suy ra,
Với
, ta được hệ
là hai nghiệm của phương trình
Do đó
hoặc
Với
Suy ra,
Do đó
Vậy hai số
, ta được hệ
là hai nghiệm của phương trình
hoặc
cần tìm là
.
Bài 3. Cho phương trình
(1), với
39
là tham số.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
1. Tìm
. Phương trình bậc hai một ẩn
để phương trình có hai nghiệm
thỏa mãn
2. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm
không phụ thuộc vào tham số
16. Lời giải.
1. Vì
nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Hệ thức Vi-ét:
Theo đề:
Vậy
là giá trị cần tìm.
2. Hệ thức Ví - ét:
Từ
ta được:
Thay vào
Biểu thức
ta được:
:
.
luôn đúngvới mọi
Vậy đây là biểu thức cần tìm.
40
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 4. Cho phương trình:
.
1. Chứng minh rằng phương trình
, với
.
luôn có hai nghiệm phân biệt.
2. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm
không phụ thuộc vào
Lời giải
1. Ta có
Vì
biệt
và
với mọi
nên phương trình
luôn có hai nghiệm phân
.
Hệ thứcVi-ét:
2.
Mà
là biểu thức liên hệ giữa
Nên suy ra
Bài 5. Cho phương trình
với
1. Tìm
để phươngt rình có hai nghiệm trái dấu.
2. Tìm
để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.
mà không phụ thuộc vào
là tham số.
Lời giải
1. Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
.
2. Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
Bài 6. Cho phương trình
1. Chứng minh rằng với mọi
,với là tham số.
,phương trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu.
2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
41
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Lời giải
1. Vì
,
nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu.
2. Theo hệ thức Vi- ét :
Ta có
Vậy giá trị nhỏ nhất của
4
bằng
khi
Các bài toán nâng cao
Bài 7: Cho phươngtrình
Hãy lập một phương trình bậc hai có các nghiệm là lũy thừa bậc 6 của các nghiệm của phương trình
.
Lời giải
Vì phương trình
có
nên
luôn có hai nghiệm trái dấu.
Gọi
là các nghiệmcủa phương trình đã cho, theoVi-ét ta có:
Gọi
là các nghiệm của phương trình phải lập, khi đó giả sử
Ta có:
Do đó:
Và
Phương trình phải có tổng hai nghiệm bằng
Bài 8: Cho phương trình
và tích hai nghiệm bằng
,vớ i
42
là tham số.
nên có dạng là:
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
1. Chứng minh rằng phương trình
luôn có hai nghiệm
với mọi giá trị
.
2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
1. Vì
Nên phương trình
luôn có nghiệm
.
2. Hệ thức Vi-ét:
Do đó:
Ta có:
Và
Vậy giá trị nhỏ nhất của
bằng
khi
Giá trị lớn nhất của
bằng
khi
Bài 9: Tìm tham số
để phương trình
có hai nghiệm
mãn
Lời giải
Điều kiện 1: Phương trình có hai nghiệm
Điều kiện 2: Với điều kiện
khi và chỉ khi
, theo hệ thức Vi- ét, ta có:
Yêu cầu:
43
thỏa
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Đối chiếu với điều kiện
. Phương trình bậc hai một ẩn
ta được
là giá trị cần tìm.
Bài 10: Cho phương trình
trình có hai nghiệm
có
là tham số. Tìm các giá trị của
để phương
thỏa mãn
Lời giải
Điều kiện 1: Phương trình có hai nghiệm
Điều kiện 2: Với điều kiện
Ta có:
khi và chỉ khi
, theo hệ thức Vi- ét, ta có:
và
Khi đó, yêu cầu đề bài :
Đối chiếu với điều kiện
Bài 4
, ta được
là giá trị cần tìm.
Phương trình quy về phương trình bậc hai
44
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Tóm tắt lý thuyết
1.1 Phương trình trùng phương.
1. Phương trình trùng phương là phương trình có dạng
(
).
.
2. Phương pháp giải: Để giải phương trình trùng phương, ta thực hiện theo ba bước
Bước1:Đặt
Phươngtrình
trở thành
Bước2:Giải phương trình bậc hai theo ẩn
Bước3:Với giá trị
.
(chú ý điều kiện của ).
vừa tìm được, ta trả về biến
và kết luận nghiệm của phương trình
.
1.2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Phương pháp giải: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta thực hiện theo ba bước
Bước1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.
Bước2: Q u y đ ồ n g m ẫ u t h ứ c h a i v ế r ồ i k h ử m ẫ u .
B ư ớ c 3 : Giải phương trình vừa nhận được.
Bước4: Trong các giá trị tìm được của ẩn, loại các giá trị không thỏa mãn điều kiện xác định, các giá trị
thỏa mãn điều kiện xác định là nghiệm của phương trình đã cho.
1.3 Phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích.
1. Lược đồ Hooc-ne
Lược đồ Hooc-ne dùng để tìm đa thức thương và dư trong phép chia đa thứ
cho đa
. Cách làm như sau:
Giả sử
Khi đó đa thức thương
được xác định theo lược đồ sau:
Quy tắc nhớ: “ Nhân ngang cộng chéo”.
, kể cả hệ số bằng
Trong lược đồ trên, dòng đầu phải viết tất cả các hệ số của
2. Phương pháp giải.
Phân tích vế trái thành nhân tử, về phải bằng
.
Giải phương trình tích
45
. Nếu
thì
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
1.4 Phương trình vô tỉ.
Phương trình vô tỉ là phương trình có chứa ẩn dưới dấu căn thức. Trong nội dung bài học này ta chỉ
xét các phương trình vô tỉ là các phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai.
1.5 Một số phương trình có dạng đặc biệt.
Các dạng toán
Tóm tắt lý thuyết
Tóm tắt lý thuyết
Dạng 88. Giải và biện luận phương trình trùng phương.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải phương trình sau:
a,
b,
Lời giải
a. Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Ta có:
Vì
nên phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
( loại)
(Thỏa mãn)
Với
hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình là
b. Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Ta có:
46
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
Phương trình đã cho có
nghiệm phân
Với
hoặc
. Phương trình bậc hai một ẩn
( nhận) ,
(loại).
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Ví dụ 2. Tìm các giá trị của để phương trình ( là tham số) có bốn nghiệm.
Lời giải
Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Để phương trình đã cho có
nghiệm thì phương trình
phải có hai nghiệm dương phân biệt.
Tức là: .
Vậy với
thì phương trình đã cho có bốn nghiệm.
Dạng 89. Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải phương trình sau:
a,
b,
Lời giải
1. Mẫu thức chung
Điều kiện xác định:
Ta có:
47
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Vậy tập nghiệm của phương trình là
2. Mẫu thức chung
Điều kiện xác định:
Ta có
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Dạng 90. Phương trình đưa về phương trình dạng tích.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải phương trình sau:
a,
b,
c,
Lời giải
1.
Vậy tập nghiệm của phương trình là
2.
48
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
Vậy tập nghiệm của phương trình là
3.
Giải
: Phương trình
có
nên phương trình
có hai
nên phương trình
vô
nghiệm
Giải
nghiệm.
: Phương trình
có
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Dạng 91: Phương pháp đặt ẩn phụ.
Phương pháp giải:
Đặt điều kiện để phương trình xác định.
Đặt ẩn phụ thích hợp và giải phương trình theo ẩn mới.
Trở về ẩn ban đầu và so sánh với điều kiện.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải phương trình sau:
a,
c,
b,
d,
Lời giải
49
Dự án tài tập toán 9. Chương 4: Hàm số
. Phương trình bậc hai một ẩn
1. Đặt
Phương trình đã cho trở thành
Với
hoặc
Với
Vậy tập nghiệm của phương trình là
2. Ta có:
Đặt:
Phương trình đã cho trở thành
Với
Vậy tập nghiệm của ...
 








Các ý kiến mới nhất