Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BT chương 2 HTTH (TB)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ba Duy
Ngày gửi: 19h:54' 13-09-2011
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 437
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)
CHƯƠNG II – BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Câu 1: Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Điện tích hạt nhân. B. Số lớp electron. C. Tỷ khối. D. Số e lớp ngoài cùng.
Câu 2: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn có đặc điểm nào chung?
A. Số nơtron. B. Số electron. C. Số lớp electron. D. Số e lớp ngoài cùng.
Câu 3: Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không biến đổi. D. không xác định.
Câu 4: Các phát biểu về các nguyên tố nhóm IA (trừ hiđro) như sau:
1/ Gọi là kim loại kiềm. 2/ Có 1 eletron hoá trị. 3/ Dễ nhường 1 electron.
Những câu phát biểu đúng là:
A. 1; 2 và 3. B. 1 và 2. C. 2 và 3. D. 1 và 3.
Câu 5: Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I là
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không biến đổi. D. không xác định.
Câu 6: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn lần lượt là
A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 3. D. 7 và 8.
Câu 7: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự của chu kỳ bằng
A. số lớp electron. B. số e lớp ngoài cùng. C. số electron hoá trị. D. số hiệu nguyên tử.
Câu 8: Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Bán kính nguyên tử. B. Tính kim loại, phi kim.
C. Hoá trị cao nhất với oxi. D. Nguyên tử khối.
Câu 9: Cho các nguyên tố: 9F, 8O, 15P, 7N. Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự sau:
A. F < O < P < N. B. N < O < F < P. C. F < O < N < P. D. P < F < O < N.
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất là
A. RO2. B. RO3. C. R2O3. D. R2O.
Câu 11: Nguyên tố R có công thức cao nhất trong hợp chất với oxi là RO2. Công thức hợp chất khí của R với hyđro là
A. HR. B. H2R. C. RH3. D. RH4.
Câu 12: Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp trong nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 4,48 kít khí H2 (đktc). Các kim loại đó là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
Câu 13: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
A. I, Br, Cl, P. B. C, N, O, F. C. Na, Mg, Al, Si. D. O, S, Se, Te.
Câu 14: Sự biến đổi tính bazơ của dãy NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không biến đổi. D. không xác định.
Câu 15: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A. tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần. B. tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần.
C. tính axit của các oxit và hiđroxit không đổi. D. tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần.
Câu 16: Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kỳ có cùng số
A. proton. B. nơtron. C. electron hoá trị. D. lớp electron.
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố nào có năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) nhỏ nhất?
A. Li. B. Na. C. K. D. Cs.
Câu 18: Theo định luật
 
Gửi ý kiến