Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BT chương 1-hóa 10-giải chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Choi On Su (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:21' 01-04-2011
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 591
Số lượt thích: 0 người
Chương 1
NGUYÊN TỬ
I. Câu hỏi, bài tập tự luận
1. Nguyên tố X có Z = 17. Hãy tính số lớp electron, số electron thuộc lớp ngoài cùng, số electron độc thân ở trạng thái cơ bản trong nguyên tử X?
2. Nguyên tử của nguyên tố A có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố B có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Tính số proton trong nguyên tử A và B. Nguyên tố A và B có tính kim loại hay phi kim?
3. Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp, lớp thứ 3 có 14 electron. Tính số hiệu nguyên tử X?
4. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có Z = 8 ; 10 ; 14 ; 23 ; 29. Hỏi mỗi nguyên tố trên có tính kim loại, tính phi kim hay khí hiếm?
5. Viết sơ đồ phân bố electron lớp ngoài cùng theo AO của nguyên tố có Z = 7 ; Z = 14 ; Z = 21. Giải thích tại sao lại phân bố như vậy ?
6. Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền:  chiếm 54,5% số nguyên tử và  chiếm 45,5% số nguyên tử. Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom và tính số nguyên tử của từng đồng vị trong 1mol nguyên tử brom ?
7. Bo (B = 10,81) có hai đồng vị 10B và 11B. Tính phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị (coi nguyên tử khối bằng số khối) ?
8. Nguyên tử khối trung bình của Vanađi (V) là 51. V có hai đồng vị, đồng vị V-50 chiếm 0,25%. Tính số khối của đồng vị thứ hai (coi nguyên tử khối bằng số khối)
9. Trong tự nhiên clo tồn tại 2 dạng đồng vị : 35Cl (75,77%) ; 37Cl (24,23%) ; Tính %35Cl trong hợp chất HClO4.
10. a) Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số các hạt cấu tạo là 40. Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của nó.
b) Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số các hạt cấu tạo là 93. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 23 hạt. Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của nó.
Biết hạt nhân của các nguyên tử bền có tỷ số 11,524
11. Tính khối lượng mol cho 36S, biết khối lượng nguyên tử là 59,726.10–24 g.
12. Khối lượng 24Mg là 39,8271.10–27 kg và theo định nghĩa . Tính khối lượng 24Mg theo u.
13. Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố A, B có electron cuối cùng như sau :
a) 4s1 b) 3d1
14. Hiđro có 3 đồng vị 1H, 2D, 3T và beri có 1 đồng vị 9Be. Trong tự nhiên có thể có bao nhiêu loại phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên ?
15. Ion M+ và X2– đều có cấu hình electron như sau : 1s22s22p63s23p6.
a) Viết cấu hình electron của M và X.
b) Tính tổng số hạt mang điện của hợp chất tạo từ 2 ion trên ?
16. Nguyên tử R có tổng số hạt là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Cấu hình electron nguyên tử của R là
17. Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22.
a) Xác định A, Z của nguyên tử nguyên tố X.
b) Xác định số lượng các hạt cơ bản trong ion X2+ và viết cấu hình electron của ion đó.
18. Ion M3+ được cấu tạo bởi 37 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 9.
a) Xác định số lượng các hạt cơ bản trong M3+.
b) Viết cấu hình electron và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử M và ion M3+.
II. Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm khách quan
1. Số proton, nơtron và electron của  lần lượt là
A. 19, 20, 39 B. 20, 19, 39 C. 19, 20, 19 D. 19, 19, 20
2. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong  là
A. 19 B. 28 C. 30 D. 32
3. Tổng số hạt nơtron, proton, electron trong là
A. 52 B. 35 C. 53
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓