Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BT ChI H10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Thảo Trang
Ngày gửi: 22h:18' 15-09-2011
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)
CHỦ ĐỀ 5:TOÁN TỔNG HỢP
Bài 1: X là kim loại hóa trị II. Cho 6 gam X tác dụng hết với dd HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 ở đktc.
Tìm nguyên tử khối của X và cho biết tên của X?
Viết cấu hình e của X?
Bài 2: Cho 1,2 g kim loại X hóa trị II tác dụng hết với dd HCl dư thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc.
Tìm nguyên tử khối của X và cho biết tên của X?
Viết cấu hình e của X?
Bài 3: Cho 1,4 g oxit của kim loại X hóa trị II vào nước thu được dung dịch A. để trung hòa ddA cần 100ml dd HCl 0,5M
Tìm nguyên tử khối của X và cho biết tên của X?
Viết cấu hình e của X?
Bài 4: Cho 9,2 g một kim loại A hóa trị I phản ứng với Clo dư tạo thành 23,4 g muối.
Tìm nguyên tử khối của A và cho biết tên của A?
Viết cấu hình e của A?
Bài 5: Cho 7,2 g một kim loại A hóa trị I phản ứng với Clo dư tạo thành 28,5 g muối.
Tìm nguyên tử khối của A và cho biết tên của A?
Viết cấu hình e của A?
Bài 6: Cho 5,9 gam muối NaX tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thu được 14,4g kết tủa.Xác định nguyên tử khối của X và viết cấu hình e?
Bài 7: Dung dịch A có 16,38 g muối NaX tác dụng với lượng dư dd AgNO3 thu được 40,18 g kết tủa. Xác định nguyên tử khối, gọi tên X, viết cấu hình e.
Bài 8: Cho 2,35 g oxit của kim loại X hóa trị I vào 47,65 g nước thu được dung dịch A. để trung hòa ddA cần 100ml dd HCl 0,5M
Tìm nguyên tử khối của X và cho biết tên của X? Viết cấu hình e của X?
Tính C% ddA
Bài 9: Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại M (hóa trị III) vào 300ml dung dịch HCl 2M thu được muối và khí H2 bay ra.
Viết phương trình phản ứng và xác định kim loại M.
Tính khối lượng muối thu được và thể tích khí H2 thoát ra (đkc).
Viết cấu hình electron của M. Từ đó suy ra tính chất của M.
Bài10:Cho 7,2 g kim loại R hoá trị II hoà tan hoàn toàn vào 300ml dd HCl 2M được muối và khí H2 bay ra.
Viết phương trình phản ứng và xác định kim loại R.
Tính khối lượng muối thu được và thể tích khí H2 thoát ra (đktc).
Viết cấu hình electron của R.Từ đó suy ra tính chất của R.
Bài11:Cho 27,4g kim loại A tác dụng vừa đủ với 4,48 lit Cl2 (đktc)
a. Xác định tên kim loại A
b. Cho 68,4g hidroxit kim loại A tác dụng vừa đủ với m g dung dịch H2SO4 60%. Tính khối lượng muối tạo thành và khối lượng dung.dịch H2SO4 60%.
Bài 12: Cho 7,26 g kim loại R hoá trị II hoà tan hoàn toàn vào dd HCl thu được 6,72 l khí (đktc)
Tính nguyên tử lượng của R
R có hai đồng vị, tổng số khối của hai đồng vị là 49 và đồng vị thứ nhất chiếm 60%. Tìm số khối mỗi đồng vị.
Bài 13: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 36
Tính nguyên tử lượng và viết cấu hình của X. Biết X là kim loại hoá trị I
Cho 4,6g X vào dd H2SO4 20%. Tính thể tích khí sinh ra ở đktc và khối lượng dd H2SO4 đã phản ứng.
Bài 14: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 36
a ) Tính nguyên tử lượng và viết cấu hình của X. Biết X là kim loại hoá trị II
b ) Cho 4,8 g X vào dd H2SO4 20%. Tính thể tích khí sinh ra ở đktc và khối lượng dd H2SO4 đã phản ứng.
 
Gửi ý kiến