Tìm kiếm Giáo án
BPT VÀ HỆ BPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 11h:04' 24-09-2011
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 11h:04' 24-09-2011
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 12/01/2011
Tiết 49 §2. BẤT PHƯƠNGTRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1. Về kiến thức
( Củng cố các tính chất của bất đẳng thức, điều kiện của bpt.
( Nắm các phép biến đổi tương đương: cộng (trừ), nhân (chia).
2. Về kỹ năng
( Biến đổi tương đương được bất phương trình bằng hai phép nói trên.
( Giải đựoc bất phưong trình sau khi biến đổi tương đương.
3. Về tư duy
( Hiểu , Vận dụng
4. Về thái độ:
( Cẩn thận, chính xác.
( Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
( Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới
( Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp và đan xen thảo luận nhóm.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1. Kiểm tra kiến thức cũ
2. Bài mới
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
( Cho HS nêu một số bpt một ẩn. Chỉ ra vế trái, vế phải của bất phương trình.
H1. Trong các số –2; ; (; , số nào là nghiệm của bất phương trình: 2x ( 3.
H2. Giải bất phương trình ?
H3. Biểu diễn tập nghiệm trên trục số?
Tìm điều kiện của các bất
phương trình sau:
a)
b) > x + 1
c) > x + 1
d) x >
H1. Hãy nêu một các bất phương trình chứa 1, 2, 3tham số?
H1. Giải các bpt sau:
a) 3x + 2 > 5 – x
b) 2x + 2 ( 5 – x
H2. Giải bpt:
H1. Hai bpt sau có tương đương không?
a) 3 – x( 0 b) x + 1( 0
H2. Hệ tương đương với hbpt nào?
a) b)
c) d)
( GV giải thích thông qua ví dụ minh họa
(
( –1 ( x ( 1
H1. Giải bpt sau và nhận xét các phép biến đổi?
(x + 2)(2x – 1) – 2 ( x2 + (x
– 1)(x + 3)
H2. Giải bpt sau và nhận xét các phép biến đổi?
H3. Giải bpt sau và nhận xét các phép biến đổi?
+ Giới thiệu về một số chú ý khi biến đổi bất phương trình
Ví dụ: Giải bất phương trình
(4)
GV: Điều kiện của bpt (4) là gì?
GVHD: Quy đồng và chuyển vế để giải bpt (4).
Ví dụ: Giải bất ptr
(5)
GV: Điều kiện của bpt (5) là gì?
GV: Hướng dẫn chia trường hợp để giải bpt (5).
Ví dụ: Giải bất ptr
(6)
( Các nhóm thực hiện yêu cầu
a) 2x + 1 > x + 2
b) 3 – 2x ( x2 + 4
c) 2x > 3
TL1: –2 laø nghieäm.
TL2: x (
TL3:
a) –1 ( x ( 3
b) x ( 0
c) x > 0
d) x ( R
TL1. HS đưa ra VD.
a) 2x – m > 0 (tham số m)
b) 2ax – 3 > x – b (th.số a, b)
TL1.
a) S1 =
b) S2 = (–(; 1]
TL2.
S = S1 ( S2 =
TL. khoâng vì S1 ( S2
TL.
(
TL1. (x + 2)(2x – 1) – 2 ( x2 + (x –1)(x + 3)
( x ( 1
TL2.
( x<1
TL3.
( x >
+ Theo dõi và ghi nhớ
HS: ĐK:
HS: Lên bảng giải.
HS: ĐK:
HS: Chú ý
Tiết 49 §2. BẤT PHƯƠNGTRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1. Về kiến thức
( Củng cố các tính chất của bất đẳng thức, điều kiện của bpt.
( Nắm các phép biến đổi tương đương: cộng (trừ), nhân (chia).
2. Về kỹ năng
( Biến đổi tương đương được bất phương trình bằng hai phép nói trên.
( Giải đựoc bất phưong trình sau khi biến đổi tương đương.
3. Về tư duy
( Hiểu , Vận dụng
4. Về thái độ:
( Cẩn thận, chính xác.
( Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
( Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới
( Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp và đan xen thảo luận nhóm.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1. Kiểm tra kiến thức cũ
2. Bài mới
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Tóm tắt ghi bảng
( Cho HS nêu một số bpt một ẩn. Chỉ ra vế trái, vế phải của bất phương trình.
H1. Trong các số –2; ; (; , số nào là nghiệm của bất phương trình: 2x ( 3.
H2. Giải bất phương trình ?
H3. Biểu diễn tập nghiệm trên trục số?
Tìm điều kiện của các bất
phương trình sau:
a)
b) > x + 1
c) > x + 1
d) x >
H1. Hãy nêu một các bất phương trình chứa 1, 2, 3tham số?
H1. Giải các bpt sau:
a) 3x + 2 > 5 – x
b) 2x + 2 ( 5 – x
H2. Giải bpt:
H1. Hai bpt sau có tương đương không?
a) 3 – x( 0 b) x + 1( 0
H2. Hệ tương đương với hbpt nào?
a) b)
c) d)
( GV giải thích thông qua ví dụ minh họa
(
( –1 ( x ( 1
H1. Giải bpt sau và nhận xét các phép biến đổi?
(x + 2)(2x – 1) – 2 ( x2 + (x
– 1)(x + 3)
H2. Giải bpt sau và nhận xét các phép biến đổi?
H3. Giải bpt sau và nhận xét các phép biến đổi?
+ Giới thiệu về một số chú ý khi biến đổi bất phương trình
Ví dụ: Giải bất phương trình
(4)
GV: Điều kiện của bpt (4) là gì?
GVHD: Quy đồng và chuyển vế để giải bpt (4).
Ví dụ: Giải bất ptr
(5)
GV: Điều kiện của bpt (5) là gì?
GV: Hướng dẫn chia trường hợp để giải bpt (5).
Ví dụ: Giải bất ptr
(6)
( Các nhóm thực hiện yêu cầu
a) 2x + 1 > x + 2
b) 3 – 2x ( x2 + 4
c) 2x > 3
TL1: –2 laø nghieäm.
TL2: x (
TL3:
a) –1 ( x ( 3
b) x ( 0
c) x > 0
d) x ( R
TL1. HS đưa ra VD.
a) 2x – m > 0 (tham số m)
b) 2ax – 3 > x – b (th.số a, b)
TL1.
a) S1 =
b) S2 = (–(; 1]
TL2.
S = S1 ( S2 =
TL. khoâng vì S1 ( S2
TL.
(
TL1. (x + 2)(2x – 1) – 2 ( x2 + (x –1)(x + 3)
( x ( 1
TL2.
( x<1
TL3.
( x >
+ Theo dõi và ghi nhớ
HS: ĐK:
HS: Lên bảng giải.
HS: ĐK:
HS: Chú ý
 








Các ý kiến mới nhất