Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bồi dưỡng HSG Tiểu học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Đặng Trung Thành
Ngày gửi: 08h:41' 22-10-2008
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích: 0 người
Thiết kế bài tập Tiếng Việt 5 – tuần 9
Họ và tên giáo viên : Đặng Trung Thành
Phòng Giáo dục Lạng Giang
Ngày dạy : ngày 6 tháng 10 năm 2008
Tiết 1 - Luyện từ và câu
I – Mở rộng vốn từ Hữu nghị – hợp tác
Bài 1. Nêu nghĩa của tiếng hữu trong mỗi nhóm từ sau:
a) hữu ái, hữu hảo, hữu nghị
b) hữu khuynh, hữu ngạn, phái hữu, cánh hữu
c) hữu cơ, hữu dụng, hữu hạn, hữu tình, hữu ý
Trả lời :
a) hữu : bạn, bạn bè - hữu ái, hữu hảo : tình thân yêu, thân thiết giữa bạn bè ; hữu nghị : tình bạn
b) hữu : bên phải -hữu khuynh như phái hữu, cánh hữu : bảo thủ, phản tiến bộ
c) hữu : có - hữu cơ: có cơ năng để sinh sống; có tác dụng, có hạn, có tình, có ý
Bài 2. Nêu nghĩa của tiếng hợp trong mỗi nhóm từ sau:
a) hỗn hợp, kết hợp, hợp chất, hợp lực, hợp kim.
b) phối hợp, phù hợp, hợp thời, hợp pháp, thích hợp.
Trả lời : a) hợp : gom lại, gộp lại, kết hợp lại với nhau
b) hợp : khớp (ăn khớp) với nhau, ăn ý với nhau
II – Từ đồng âm
Bài 3. - Mỗi câu dưới đây có mấy cách hiểu ?
- Hãy diễn đạt rõ nghĩa từng cách hiểu ấy (có thể thêm một vài từ cho câu cụ thể về ý)
a) – Mời các anh chị ngồi vào bàn !
b) - Đem cá về kho !
c) – Con bò ra đường cái rồi !
Trả lời : a) C1 : Mời các anh chị ngồi vào cái bàn này để ăn cơm. (để học bài).
C2: Mời các anh chị ngồi vào để chúng ta cùng bàn bạc công việc.
b) C1: - Đem cá về cất và trong kho để bảo quản, dự trữ !
C2: - Đem cá về để nấu kho lên để ăn !
c) C1 : Con bò của nhà mình nó đi ra đường cái rồi !
C2 : Đứa con của chúng mình nó bò ra đường cái rồi !
Bài 4. Viết lại cho rõ nội dung từng câu sau đây (có thể thêm một vài từ)
a) - Đầu gối đầu gối.
b) - Vôi tôi tôi tôi !
c) - Trứng bác bác bác !
d) - Con ngựa đá con ngựa đá.
Trả lời : a) – Cái đầu của em bé gối vào cái đầu gối của mẹ.
b) - Vôi của tôi thì tôi đem đi (thả vào nước) để tôi! (hoặc tôi tự tôi lấy)
c) - Trứng của bác thì bác đem đi bác (rán)!
d) - Con ngựa thật đá vào con ngựa bằng đá.
Bài 5. Tìm lời giải nghĩa cho mỗi từ đồng âm được in nghiêng trong mỗi ngữ cảnh sau:
a) Tiêm phòng dịch (Bệnh lây lan truyền rộng )
b) Gài ống nhựa vào vết mổ cho thoát dịch
 
Gửi ý kiến