Bộ GA- BG- Đề thi Học kì 2 Tin 8 20232024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 16-05-2024
Dung lượng: 118.3 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 16-05-2024
Dung lượng: 118.3 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT HOÀI NHƠN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Giám thị
Mã
Trường THCS Tam Quan Bắc
Năm học: 2023-2024
phách
Lớp: 8A………… SBD ………………
MÔN: Tin học 8
Họ và tên:……………………….........
Thời gian làm bài: 45 phút
BỘ ĐỀ 1
( Không kể thời gian phát đề)
"………………………………………………………………………………………………
Điểm
Chữ kí giám khảo
Mã phách
Bằng số:
Bằng chữ:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
ĐỀ 1
Câu 1: Em hãy sắp xếp lại các bước để đánh số trang cho bài trình chiếu sao cho đúng:
a) Nháy chuột vào ô đứng trước mục Slide Number để đánh dấu chọn.
b) Trong cửa sổ Header and Footer chọn trang Slide.
c) Trong nhóm lệnh Text chọn lệnh Slide Number.
d) Nháy chuột chọn Insert.
e) Nháy chuột chọn Apply to All để thêm số trang vào tất cả các trang trong bài trình chiếu.
A. d→ c→b→a→e
B. d→ e→b→a→c
C. d→ c→a→b→e
D. c→ d→b→a→e
Câu 2: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Ở chế độ Slide (chế độ trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.
B. Ở chế độ Notes and Handouts (chế độ in nội dung bài trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.
C. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply để áp dụng cho các trang chiếu đang được chọn.
D. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply to All để áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu.
Câu 3: Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?
A.Nội dung
B.Hình ảnh
C.Màu sắc
D.Đáp án khác
Câu 4: Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?
A.Có nhiều hình ảnh
B.Có nhiều chữ
C.Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5: Sử dụng màu sắc phù hợp sẽ?
A.Làm cho bài trình chiếu trở nên sinh động
B.Làm cho bài trình chiếu trở nên bắt mắt
C.Tác động đến trực tiếp cảm tình của người xem
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 6:Em hãy sắp xếp lại các bước để sử dụng một bản mẫu sao cho đúng.
a) Chọn bản mẫu.
b) Chọn File/New để tạo một bài trình chiếu mới.
c) Chọn chủ đề.
d) Nháy chuột vào nút Create để tạo bản mẫu.
A. c→b→a→d
B. b→a→c→d
C. b→c→d→a
D. b→c→a→d
Câu 7: Em hãy sắp xếp lại các bước để chèn vào trang chiếu đường dẫn đến một video sao cho đúng:
a) Chọn Insert/Links/Link.
b) Chọn trang chiếu muốn chèn vào đường dẫn đến một video.
c) Nháy chuột chọn OK.
d) Chọn một đối tượng trong trang chiếu để đặt liên kết.
e) Trong cửa sổ Insert Hyperlink, chọn đường dẫn đến tập video.
A.b→d→a→c → e
B.b→a→d→e → c
C.b→d→a→e → c
D.b→d→e→a → c
Câu 8: Hãy chọn các phương án sai.
A. Có thể đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video, tệp âm thanh...
B. Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video khác với cách đưa đường dẫn đến một tệp âm thanh.
C. Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video, tập âm thanh,... là giống nhau.
Câu 9: Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?
A.Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation. B.Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation
C.Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation. D.Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.
Câu 10: Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?
A.Templates
B.Themes.
C.Apply to selected slides.
D.Design.
Câu 11: Xác định bài toán là đi xác định điều kiện cho trước của bài toán tính chu vi tam giác.
A.Diện tích tam giác
B.3 cạnh của tam giác
C.Chiều cao của tam giác
D.Chu vi tam giác
Câu 12: Biểu thức tính chỉ số BMI của cơ thể là
trị thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu số.
B. Kiểu xâu kí tự.
C. Kiểu lôgic.
Biểu thức này trả lại giá
D. Không xác định.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 13: Bạn Khoa muốn tạo chương trình tính quãng đường đi của một phương tiện dựa trên vận tốc và thời gian
theo công thức s = v × t. Bạn cần sử dụng các biến nào?
A. Sử dụng hai biến v và t để lưu giá trị vận tốc và thời gian.
B. Sử dụng hai biến s và t để lưu giá trị quãng đường và thời gian.
C. Sử dụng hai biến s và v để lưu giá trị quãng đường và vận tốc.
D. Sử dụng ba biến s, v, t để lưu giá trị quãng đường, vận tốc và thời gian.
Câu 14: Biến được nhận biết thông qua?
AKiểu dữ liệu
B.Đặc điểm
C.Tên của nó
D.Cả ba đáp án trên đều sai
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (NB) : Nêu một số lợi ích khi sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu. (1 điểm)
Câu 2. (VDC): Em hãy mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối trong trường hợp đường đi của nhân vật là một
hình vuông? (1 điểm)
Câu 3. (NB): Em hãy cho biết Hằng là gì? Biểu thức là gì? (1 điểm)
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
PHÒNG GD& ĐT HOÀI NHƠN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Giám thị
Mã
Trường THCS Tam Quan Bắc
Năm học: 2023-2024
phách
Lớp:8A………… SBD ………………
MÔN: Tin học 8
Họ và tên:……………………….........
Thời gian làm bài: 45 phút
BỘ ĐỀ 1
( Không kể thời gian phát đề)
"………………………………………………………………………………………………
Điểm
Chữ kí giám khảo
Mã phách
Bằng số:
Bằng chữ:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
ĐỀ 2:
Câu 1: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Ở chế độ Slide (chế độ trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.
B. Ở chế độ Notes and Handouts (chế độ in nội dung bài trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.
C. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply để áp dụng cho các trang chiếu đang được chọn.
D. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply to All để áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu.
Câu 2: Sử dụng màu sắc phù hợp sẽ?
A.Làm cho bài trình chiếu trở nên sinh động
B.Làm cho bài trình chiếu trở nên bắt mắt
C.Tác động đến trực tiếp cảm tình của người xem
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 3: Em hãy sắp xếp lại các bước để chèn vào trang chiếu đường dẫn đến một video sao cho đúng:
a) Chọn Insert/Links/Link.
b) Chọn trang chiếu muốn chèn vào đường dẫn đến một video.
c) Nháy chuột chọn OK.
d) Chọn một đối tượng trong trang chiếu để đặt liên kết.
e) Trong cửa sổ Insert Hyperlink, chọn đường dẫn đến tập video.
A.b→d→a→c → e
B.b→a→d→e → c
C.b→d→a→e → c
D.b→d→e→a → c
Câu 4: Hãy chọn các phương án sai.
A. Có thể đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video, tệp âm thanh...
B. Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video khác với cách đưa đường dẫn đến một tệp âm thanh.
C. Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video, tập âm thanh,... là giống nhau.
Câu 5: Xác định bài toán là đi xác định điều kiện cho trước của bài toán tính chu vi tam giác.
A.Diện tích tam giác
B.3 cạnh của tam giác
C.Chiều cao của tam giác
D.Chu vi tam giác
Câu 6: Bạn Khoa muốn tạo chương trình tính quãng đường đi của một phương tiện dựa trên vận tốc và thời gian
theo công thức s = v × t. Bạn cần sử dụng các biến nào?
A. Sử dụng hai biến v và t để lưu giá trị vận tốc và thời gian.
B. Sử dụng hai biến s và t để lưu giá trị quãng đường và thời gian.
C. Sử dụng hai biến s và v để lưu giá trị quãng đường và vận tốc.
D. Sử dụng ba biến s, v, t để lưu giá trị quãng đường, vận tốc và thời gian.
Câu 7: Biến được nhận biết thông qua?
A.Kiểu dữ liệu
B.Đặc điểm
C.Tên của nó
D.Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 8: Em hãy sắp xếp lại các bước để đánh số trang cho bài trình chiếu sao cho đúng:
a) Nháy chuột vào ô đứng trước mục Slide Number để đánh dấu chọn.
b) Trong cửa sổ Header and Footer chọn trang Slide.
c) Trong nhóm lệnh Text chọn lệnh Slide Number.
d) Nháy chuột chọn Insert.
e) Nháy chuột chọn Apply to All để thêm số trang vào tất cả các trang trong bài trình chiếu.
A. d→ c→b→a→e
B. d→ e→b→a→c
C. d→ c→a→b→e
D. c→ d→b→a→e
Câu 9: Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?
A.Nội dung
B.Hình ảnh
C.Màu sắc
D.Đáp án khác
Câu 10: Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?
A.Có nhiều hình ảnh
B.Có nhiều chữ
C.Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 11:Em hãy sắp xếp lại các bước để sử dụng một bản mẫu sao cho đúng.
a) Chọn bản mẫu.
b) Chọn File/New để tạo một bài trình chiếu mới.
c) Chọn chủ đề.
d) Nháy chuột vào nút Create để tạo bản mẫu.
A. c→b→a→d B. b→a→c→d
C. b→c→d→a
D. b→c→a→d
Câu 12: Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?
A.Templates
B.Themes.
C.Apply to selected slides.
D.Design.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 13: Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?
A.Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation. B.Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation
C.Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation. D.Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.
Câu 14: Biểu thức tính chỉ số BMI của cơ thể là
trị thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu số.
B. Kiểu xâu kí tự.
C. Kiểu lôgic.
Biểu thức này trả lại giá
D. Không xác định.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (NB) : Nêu một số lợi ích khi sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu. (1 điểm)
Câu 2. (VDC): Em hãy mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối trong trường hợp đường đi của nhân vật là một
hình vuông? (1 điểm)
Câu 3. (NB): Em hãy cho biết Hằng là gì? Biểu thức là gì? (1 điểm)
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề 1
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Chọn đáp án đúng (Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án A
B
C
C
D
D
C
8
B
9
C
10
A
11
B
12
A
13
A
14
C
Đề 2
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Chọn đáp án đúng (Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án B
D
C
B
B
A
C
8
A
9
C
10
C
11
D
12
A
13
C
14
A
B. Phần tự luận: (3 điểm) (chung cả hai đề)
Câu hỏi
Đáp án
Một số lợi ích của bản mẫu:
Câu 1: (NB) :
- Bản mẫu chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền... và cả
Nêu một số lợi
nội dung.
ích khi sử dụng
- Bản mẫu giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp
bản mẫu tạo bài
mà không tốn thời gian.
trình chiếu? (1
- Bản mẫu giúp gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu.
điểm)
- Có thể chỉnh sửa, chia sẻ và tái sử dụng bản mẫu.
Sơ đồ khối đường đi của nhân vật là một hình vuông:
Câu 2: (VDC):
Em hãy mô tả
thuật toán bằng
sơ đồ khối
trong
trường
hợp đường đi
của nhân vật là
một
hình
vuông?
(1
điểm)
Điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
2 khối
đúng :
0.25 điểm
(8 khối
đúng 1
điểm)
Câu 3: (NB): -Hằng là giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Mỗi
Em hãy cho hằng thuộc một kiểu dữ liệu nhất định ( hằng kiểu số, hằng kiểu xâu kí
0.5 điểm
biết Hằng là gì? tự, hằng kiểu lôgic,...)
Biểu thức là gì? -Biểu thức là sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các
0.5 điểm
(1 điểm)
hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
(Chú ý: học sinh có thể trình bày theo cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GHK 2
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
TT
1
2
Chương/chủ
đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Định dạng
Ứng dụng tin nâng cao
học
cho trang
chiếu
Sử dụng
bản mẫu
tạo bài
trình chiếu
Từ thuật
toán đến
Giải
quyết
chương
vấn đề với sự
trình
trợ giúp của
máy tính.
Biểu diễn
dữ liệu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/
Đơn vị
kiến thức
Ứng
dụng tin
Định
học
dạng
nâng cao
cho trang
chiếu
Sử dụng
bản mẫu
tạo bài
trình
chiếu
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ
TL
1
0.5
1
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ TL
1
0.5
25%
2,5
điểm
1
1
35%
3,5
điểm
0.5
0.5
1
Tổng
%
điểm
0.5
4
2
6
2.0
2.0
3.0
40%
30%
70%
1
0.5
4
2.0
20%
30%
10%
1
1.0
15%
1,5
điểm
25%
2,5
điểm
17
10
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN: TIN HỌC LỚP: 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ đánh giá
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
-Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà
và hợp lí với nội dung.
-Thực hiện được thao tác đánh số trang,
thêm đầu trang và chân trang.
2TN 2TN
1TN
- Biết cách khai thác môi trường số, biết
tổ chức và lưu trữ dữ liệu; bước đầu tạo
ra được sản phẩm số phục vụ cuộc sống
nhờ khai thác phần mềm ứng dụng.
-Sử dụng được các bản mẫu (template)
1TL 2TN
2TN
-Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn 1TN
đến video hay tài liệu khác.
-Tạo được các sản phẩm số phục vụ học
tập, giao lưu và trao đổi thông tin.
-Sử dụng được các bản mẫu. Đưa được
vào trong trang chiếu đường dẫn đến
video hay tài liệu.
-Biết khai thác môi trường số, biết tổ
chức và lưu trữ dữ liệu, bước đầu tạo
được các sản phẩm số phục vụ cuộc sống
2
nhờ biết khai thác phần mềm ứng dụng.
-Mô tả kịch bản đơn giản dưới dạng thuật
toán và tạo được một chương trình đơn
giản.
-Hiểu được chương trình là dãy các lệnh
Từ thuật
điều khiển máy tính thực hiện một thuật
toán đến
toán.
chương
Giải
-Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng
trình
quyết
thuật toán và tạo được một chương trình
vấn đề
đơn giản.
với
sự
-Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công
trợ giúp
nghệ thông tin và truyền thông.
của máy
-Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ
tính.
liệu, biểu thức và sử dụng được các khái
Biểu
niệm này ở các chươg trình đơn giản
diễn dữ trong môi trường lập trình trực quan.
liệu
-Sử dụng được hằng, biến, biểu thức để
tạo chương trình trong môi trường lập
trình trực quan để giải quyết bài toán.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TN
1TL
1TN
1TN
4 TN
6TN
2TL
40%
30%
70%
1TL
1TN
4TN
1 TL
20% 10%
30%
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Giám thị
Mã
Trường THCS Tam Quan Bắc
Năm học: 2023-2024
phách
Lớp: 8A………… SBD ………………
MÔN: Tin học 8
Họ và tên:……………………….........
Thời gian làm bài: 45 phút
BỘ ĐỀ 1
( Không kể thời gian phát đề)
"………………………………………………………………………………………………
Điểm
Chữ kí giám khảo
Mã phách
Bằng số:
Bằng chữ:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
ĐỀ 1
Câu 1: Em hãy sắp xếp lại các bước để đánh số trang cho bài trình chiếu sao cho đúng:
a) Nháy chuột vào ô đứng trước mục Slide Number để đánh dấu chọn.
b) Trong cửa sổ Header and Footer chọn trang Slide.
c) Trong nhóm lệnh Text chọn lệnh Slide Number.
d) Nháy chuột chọn Insert.
e) Nháy chuột chọn Apply to All để thêm số trang vào tất cả các trang trong bài trình chiếu.
A. d→ c→b→a→e
B. d→ e→b→a→c
C. d→ c→a→b→e
D. c→ d→b→a→e
Câu 2: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Ở chế độ Slide (chế độ trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.
B. Ở chế độ Notes and Handouts (chế độ in nội dung bài trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.
C. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply để áp dụng cho các trang chiếu đang được chọn.
D. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply to All để áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu.
Câu 3: Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?
A.Nội dung
B.Hình ảnh
C.Màu sắc
D.Đáp án khác
Câu 4: Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?
A.Có nhiều hình ảnh
B.Có nhiều chữ
C.Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5: Sử dụng màu sắc phù hợp sẽ?
A.Làm cho bài trình chiếu trở nên sinh động
B.Làm cho bài trình chiếu trở nên bắt mắt
C.Tác động đến trực tiếp cảm tình của người xem
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 6:Em hãy sắp xếp lại các bước để sử dụng một bản mẫu sao cho đúng.
a) Chọn bản mẫu.
b) Chọn File/New để tạo một bài trình chiếu mới.
c) Chọn chủ đề.
d) Nháy chuột vào nút Create để tạo bản mẫu.
A. c→b→a→d
B. b→a→c→d
C. b→c→d→a
D. b→c→a→d
Câu 7: Em hãy sắp xếp lại các bước để chèn vào trang chiếu đường dẫn đến một video sao cho đúng:
a) Chọn Insert/Links/Link.
b) Chọn trang chiếu muốn chèn vào đường dẫn đến một video.
c) Nháy chuột chọn OK.
d) Chọn một đối tượng trong trang chiếu để đặt liên kết.
e) Trong cửa sổ Insert Hyperlink, chọn đường dẫn đến tập video.
A.b→d→a→c → e
B.b→a→d→e → c
C.b→d→a→e → c
D.b→d→e→a → c
Câu 8: Hãy chọn các phương án sai.
A. Có thể đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video, tệp âm thanh...
B. Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video khác với cách đưa đường dẫn đến một tệp âm thanh.
C. Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video, tập âm thanh,... là giống nhau.
Câu 9: Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?
A.Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation. B.Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation
C.Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation. D.Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.
Câu 10: Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?
A.Templates
B.Themes.
C.Apply to selected slides.
D.Design.
Câu 11: Xác định bài toán là đi xác định điều kiện cho trước của bài toán tính chu vi tam giác.
A.Diện tích tam giác
B.3 cạnh của tam giác
C.Chiều cao của tam giác
D.Chu vi tam giác
Câu 12: Biểu thức tính chỉ số BMI của cơ thể là
trị thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu số.
B. Kiểu xâu kí tự.
C. Kiểu lôgic.
Biểu thức này trả lại giá
D. Không xác định.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 13: Bạn Khoa muốn tạo chương trình tính quãng đường đi của một phương tiện dựa trên vận tốc và thời gian
theo công thức s = v × t. Bạn cần sử dụng các biến nào?
A. Sử dụng hai biến v và t để lưu giá trị vận tốc và thời gian.
B. Sử dụng hai biến s và t để lưu giá trị quãng đường và thời gian.
C. Sử dụng hai biến s và v để lưu giá trị quãng đường và vận tốc.
D. Sử dụng ba biến s, v, t để lưu giá trị quãng đường, vận tốc và thời gian.
Câu 14: Biến được nhận biết thông qua?
AKiểu dữ liệu
B.Đặc điểm
C.Tên của nó
D.Cả ba đáp án trên đều sai
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (NB) : Nêu một số lợi ích khi sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu. (1 điểm)
Câu 2. (VDC): Em hãy mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối trong trường hợp đường đi của nhân vật là một
hình vuông? (1 điểm)
Câu 3. (NB): Em hãy cho biết Hằng là gì? Biểu thức là gì? (1 điểm)
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
PHÒNG GD& ĐT HOÀI NHƠN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Giám thị
Mã
Trường THCS Tam Quan Bắc
Năm học: 2023-2024
phách
Lớp:8A………… SBD ………………
MÔN: Tin học 8
Họ và tên:……………………….........
Thời gian làm bài: 45 phút
BỘ ĐỀ 1
( Không kể thời gian phát đề)
"………………………………………………………………………………………………
Điểm
Chữ kí giám khảo
Mã phách
Bằng số:
Bằng chữ:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
ĐỀ 2:
Câu 1: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Ở chế độ Slide (chế độ trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.
B. Ở chế độ Notes and Handouts (chế độ in nội dung bài trình chiếu), em không thể thêm được đầu trang.
C. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply để áp dụng cho các trang chiếu đang được chọn.
D. Trong cửa sổ Header and Footer, chọn lệnh Apply to All để áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu.
Câu 2: Sử dụng màu sắc phù hợp sẽ?
A.Làm cho bài trình chiếu trở nên sinh động
B.Làm cho bài trình chiếu trở nên bắt mắt
C.Tác động đến trực tiếp cảm tình của người xem
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 3: Em hãy sắp xếp lại các bước để chèn vào trang chiếu đường dẫn đến một video sao cho đúng:
a) Chọn Insert/Links/Link.
b) Chọn trang chiếu muốn chèn vào đường dẫn đến một video.
c) Nháy chuột chọn OK.
d) Chọn một đối tượng trong trang chiếu để đặt liên kết.
e) Trong cửa sổ Insert Hyperlink, chọn đường dẫn đến tập video.
A.b→d→a→c → e
B.b→a→d→e → c
C.b→d→a→e → c
D.b→d→e→a → c
Câu 4: Hãy chọn các phương án sai.
A. Có thể đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video, tệp âm thanh...
B. Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video khác với cách đưa đường dẫn đến một tệp âm thanh.
C. Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một tệp video, tập âm thanh,... là giống nhau.
Câu 5: Xác định bài toán là đi xác định điều kiện cho trước của bài toán tính chu vi tam giác.
A.Diện tích tam giác
B.3 cạnh của tam giác
C.Chiều cao của tam giác
D.Chu vi tam giác
Câu 6: Bạn Khoa muốn tạo chương trình tính quãng đường đi của một phương tiện dựa trên vận tốc và thời gian
theo công thức s = v × t. Bạn cần sử dụng các biến nào?
A. Sử dụng hai biến v và t để lưu giá trị vận tốc và thời gian.
B. Sử dụng hai biến s và t để lưu giá trị quãng đường và thời gian.
C. Sử dụng hai biến s và v để lưu giá trị quãng đường và vận tốc.
D. Sử dụng ba biến s, v, t để lưu giá trị quãng đường, vận tốc và thời gian.
Câu 7: Biến được nhận biết thông qua?
A.Kiểu dữ liệu
B.Đặc điểm
C.Tên của nó
D.Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 8: Em hãy sắp xếp lại các bước để đánh số trang cho bài trình chiếu sao cho đúng:
a) Nháy chuột vào ô đứng trước mục Slide Number để đánh dấu chọn.
b) Trong cửa sổ Header and Footer chọn trang Slide.
c) Trong nhóm lệnh Text chọn lệnh Slide Number.
d) Nháy chuột chọn Insert.
e) Nháy chuột chọn Apply to All để thêm số trang vào tất cả các trang trong bài trình chiếu.
A. d→ c→b→a→e
B. d→ e→b→a→c
C. d→ c→a→b→e
D. c→ d→b→a→e
Câu 9: Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?
A.Nội dung
B.Hình ảnh
C.Màu sắc
D.Đáp án khác
Câu 10: Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?
A.Có nhiều hình ảnh
B.Có nhiều chữ
C.Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 11:Em hãy sắp xếp lại các bước để sử dụng một bản mẫu sao cho đúng.
a) Chọn bản mẫu.
b) Chọn File/New để tạo một bài trình chiếu mới.
c) Chọn chủ đề.
d) Nháy chuột vào nút Create để tạo bản mẫu.
A. c→b→a→d B. b→a→c→d
C. b→c→d→a
D. b→c→a→d
Câu 12: Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?
A.Templates
B.Themes.
C.Apply to selected slides.
D.Design.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Câu 13: Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?
A.Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation. B.Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation
C.Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation. D.Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.
Câu 14: Biểu thức tính chỉ số BMI của cơ thể là
trị thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu số.
B. Kiểu xâu kí tự.
C. Kiểu lôgic.
Biểu thức này trả lại giá
D. Không xác định.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (NB) : Nêu một số lợi ích khi sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu. (1 điểm)
Câu 2. (VDC): Em hãy mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối trong trường hợp đường đi của nhân vật là một
hình vuông? (1 điểm)
Câu 3. (NB): Em hãy cho biết Hằng là gì? Biểu thức là gì? (1 điểm)
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề 1
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Chọn đáp án đúng (Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án A
B
C
C
D
D
C
8
B
9
C
10
A
11
B
12
A
13
A
14
C
Đề 2
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Chọn đáp án đúng (Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án B
D
C
B
B
A
C
8
A
9
C
10
C
11
D
12
A
13
C
14
A
B. Phần tự luận: (3 điểm) (chung cả hai đề)
Câu hỏi
Đáp án
Một số lợi ích của bản mẫu:
Câu 1: (NB) :
- Bản mẫu chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền... và cả
Nêu một số lợi
nội dung.
ích khi sử dụng
- Bản mẫu giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp
bản mẫu tạo bài
mà không tốn thời gian.
trình chiếu? (1
- Bản mẫu giúp gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu.
điểm)
- Có thể chỉnh sửa, chia sẻ và tái sử dụng bản mẫu.
Sơ đồ khối đường đi của nhân vật là một hình vuông:
Câu 2: (VDC):
Em hãy mô tả
thuật toán bằng
sơ đồ khối
trong
trường
hợp đường đi
của nhân vật là
một
hình
vuông?
(1
điểm)
Điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
2 khối
đúng :
0.25 điểm
(8 khối
đúng 1
điểm)
Câu 3: (NB): -Hằng là giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Mỗi
Em hãy cho hằng thuộc một kiểu dữ liệu nhất định ( hằng kiểu số, hằng kiểu xâu kí
0.5 điểm
biết Hằng là gì? tự, hằng kiểu lôgic,...)
Biểu thức là gì? -Biểu thức là sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các
0.5 điểm
(1 điểm)
hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
(Chú ý: học sinh có thể trình bày theo cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GHK 2
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
TT
1
2
Chương/chủ
đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Định dạng
Ứng dụng tin nâng cao
học
cho trang
chiếu
Sử dụng
bản mẫu
tạo bài
trình chiếu
Từ thuật
toán đến
Giải
quyết
chương
vấn đề với sự
trình
trợ giúp của
máy tính.
Biểu diễn
dữ liệu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/
Đơn vị
kiến thức
Ứng
dụng tin
Định
học
dạng
nâng cao
cho trang
chiếu
Sử dụng
bản mẫu
tạo bài
trình
chiếu
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ
TL
1
0.5
1
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ TL
1
0.5
25%
2,5
điểm
1
1
35%
3,5
điểm
0.5
0.5
1
Tổng
%
điểm
0.5
4
2
6
2.0
2.0
3.0
40%
30%
70%
1
0.5
4
2.0
20%
30%
10%
1
1.0
15%
1,5
điểm
25%
2,5
điểm
17
10
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN: TIN HỌC LỚP: 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ đánh giá
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
-Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà
và hợp lí với nội dung.
-Thực hiện được thao tác đánh số trang,
thêm đầu trang và chân trang.
2TN 2TN
1TN
- Biết cách khai thác môi trường số, biết
tổ chức và lưu trữ dữ liệu; bước đầu tạo
ra được sản phẩm số phục vụ cuộc sống
nhờ khai thác phần mềm ứng dụng.
-Sử dụng được các bản mẫu (template)
1TL 2TN
2TN
-Cách đưa vào trang chiếu đường dẫn 1TN
đến video hay tài liệu khác.
-Tạo được các sản phẩm số phục vụ học
tập, giao lưu và trao đổi thông tin.
-Sử dụng được các bản mẫu. Đưa được
vào trong trang chiếu đường dẫn đến
video hay tài liệu.
-Biết khai thác môi trường số, biết tổ
chức và lưu trữ dữ liệu, bước đầu tạo
được các sản phẩm số phục vụ cuộc sống
2
nhờ biết khai thác phần mềm ứng dụng.
-Mô tả kịch bản đơn giản dưới dạng thuật
toán và tạo được một chương trình đơn
giản.
-Hiểu được chương trình là dãy các lệnh
Từ thuật
điều khiển máy tính thực hiện một thuật
toán đến
toán.
chương
Giải
-Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng
trình
quyết
thuật toán và tạo được một chương trình
vấn đề
đơn giản.
với
sự
-Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công
trợ giúp
nghệ thông tin và truyền thông.
của máy
-Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ
tính.
liệu, biểu thức và sử dụng được các khái
Biểu
niệm này ở các chươg trình đơn giản
diễn dữ trong môi trường lập trình trực quan.
liệu
-Sử dụng được hằng, biến, biểu thức để
tạo chương trình trong môi trường lập
trình trực quan để giải quyết bài toán.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TN
1TL
1TN
1TN
4 TN
6TN
2TL
40%
30%
70%
1TL
1TN
4TN
1 TL
20% 10%
30%
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất