Bộ để TNKQ GDCD 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Vương
Ngày gửi: 14h:20' 06-01-2017
Dung lượng: 527.5 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Vương
Ngày gửi: 14h:20' 06-01-2017
Dung lượng: 527.5 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
B Chồng có thu nhập cao hơn nên có quyền quyết định việc sinh con.
C Vợ, chồng nhờ cha mẹ hai bên quyết định việc sinh con.
D Vợ, chồng cùng nhau bàn bạc, quyết định việc sinh con.
Câu 18. Hành vi nào dưới đây không thể hiện quan hệ bình đẳng giữa vợ và chồng theo quy định của pháp luật?
A. Mỗi lần uống rượu say, anh A thường đánh đập vợ.
B. Anh B luôn tạo điều kiện cho vợ đi học để nâng cao trình độ.
C. Khi con ốm, vợ chồng anh C thay nhau nghỉ làm để chăm sóc con.
D. Vợ chồng anh D bàn bạc, thống nhất về thời gian sinh con thứ 2.
Câu 19. Tòa án giải quyết cho li hôn theo yêu cầu của một bên nếu có căn cứ về việc vợ, chồng có hành vi bạo lực gia đình làm cho mục đích của hôn nhân không đạt được là biểu hiện của
A. Bất bình đẳng giữa vợ và chồng.
B. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
C. Bất bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình.
D. Bình đẳng giữa các thành viên cho gia đình.
Câu 20 Quyền chiếm hữa , sử dụng và định đoạt tài sản chung phải do
A. Vợ và chồng cùng nhau thỏa thuận.
B. vợ và chồng nhờ cha mẹ hai bên quyết định hộ.
C. Chồng là người làm ra kinh tế nên quyết định
D. Vợ là người nắm giữ kinh tế nên quyết định.
Câu 21. Tài sản nào dưới đây phải đăng kí quyền sở hữa của cả vợ và chồng? A. Tất cả tài sản trong gia đình.
B. Tất cả tài sản chung mà pháp luật quy định.
C. Tất cả tài sản được thừa kế riêng và chung.
D. Tất cả tài sản do vợ hoặc chồng làm ra.
Câu 22. Theo qui định của pháp luật, bình đẳng giữa cha mẹ và con được hiểu là cha mẹ có quyền và nghĩa vụ
A. Giống nhau đối với con .
B. Ngang nhau đối với con.
C. Khác nhau đối với con.
D. Không bằng nhau đối với con.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con?
A. Cha mẹ buộc con làm những việc trái với đạo đức
B. Cha mẹ buộc con lao động phục vụ mình.
C. Cha mẹ quyết định mọi việc thay cho con.
D. Cha mẹ tôn trọng ý kiến của con.
Câu 24. Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?A. Nuôi dưỡng , bảo vệ quyền của các con
B. Tôn trọng ý kiến của con
C. Thương yêu con ruột hơn con nuôi.
D. Chăm lo, giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển.
Câu 25. Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cám trong thực hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con?
Cha mẹ có sự phân biệt đối xử đối với các con .
Cha mẹ luôn chăm sóc và giáo dục con.
Cha mẹ ngược đãi, hành hạ, xúc phạm con.
Cha mẹ lạm dụng sức lao động của con chưa thành niên.
Câu 26. Khẳng định nào dưới đây là đúng trong bình đẳng giữa cha mẹ và con?
A. Cha mẹ cần quyết định nghề nghiệp trong tương lai của con.
B. Cha mẹ hãy giúp con xây dựng ý thức học tập theo tính tự giác.
C. Cha mẹ nên đầu tư nhiều hơn cho con trai trong học tập.
D. Cha mẹ phải cho con theo tôn giáo của mình.
Câu 27. Con có quyền tự quản lí tài sản riêng của mình ở độ tuổi nào dưới đây?
Từ đủ 13 tuổi .
Từ đủ 15 tuổi.
Từ đủ 18 tuổi.
Từ đủ 20 tuổi.
Câu 28. Theo quy định của pháp luật , bình đẳng giữa ông bà và chác được hiểu là mối quan hệ
Một chiều giữa ông nội , ông bà ngoại và cháu
Hai chiều giữa ông bà nội , ông bà ngoại và chác cháu
Phụ thuộc giữa cháu và ông bà nội, ông bà ngoại
Ràng buộc giữa tất cả các con, các cháu đối với ông bà
Câu 29. Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi thực hiện bình đẳng giữa các anh, chị, em với nhau?
A. Anh , chị có quyền sai em làm các công việc nặng nhọc
B. Anh, chị yêu thương và đùm bọc em trong mọi công việc
C. Anh, chị dạy dỗ em trong học tập khi không còn cha mẹ nuôi dưỡng
D. Anh, chị giúp đỡ em trong mọi công việc ở gia đình
Câu 30. Khẳng định nào dưới đây không thể hiệnbình đẳng giữa các anh, chị , em trong gia đình?
A
 








Các ý kiến mới nhất