BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 05-05-2008
Dung lượng: 252.0 KB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 05-05-2008
Dung lượng: 252.0 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
Đề số 1:
Bài 1: Thành phần cấu tạo của virút gồm:C
A. Các phần tử axit nucleic kết hợp với nhau;
B. Chỉ có các phân tử prôtêin;
C. 1 phân tử axit nuclêic (ADN hoặc ARN) và vỏ bọc prôtêin;
D. Màng chất tế bào và nhân;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 2: Màng tế bào có đặc tínhE
A. Tính thấm có chọn lọc;
B. Khả năng hoạt tải;
C. Khả năng biến dạng;
D. Chỉ có A và C;
E. Cả A, B và C;
Bài 3: Sinh trưởng có đặc điểm;E
A. Sinh trưởng nhanh chậm tuỳ từng thời kỳ;
B. Sinh trưởng có giới hạn;
C. Càng gần đến mức tối đa thì tốc độ sinh trưởng càng chậm lại;
D. Cả A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 4: Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?A
A. Nảy mầm; B. Cây non; C. Sắp nở hoa;
D. Nở hoa; E. Sau nở hoa;
Bài 5: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể:E
A. Mật độ; B. Tỷ lệ đực cái; C. Sức sinh sản;
D. Cấu trúc tuổi; E. Độ đa dạng;
Bài 6: Liên kết – NH – CO – giữa các đơn phân có trong phân tử nào dưới đây?A
A. Prôtêin; B. ADN; C. ARN;
D. Cả ADN và ARN; E. Pôlisaccarit;
Bài 7: Kiểu gen của một loài sinh vậtD
Khi giảm phân toạ thành giao tử có rối loạn phân bào I ở cặp NST giới tính đã tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 4 loại tinh trùnh; B. 8 loại tinh trùng; C. 2 loại tinh trùng;
D. A hoặc B; E. B hoặc C;
Bài 8: Cơ chế phát sinh biến bị tổ hợp là:B
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử;
B. Sự di truyền của các cặp tính trạng riêng rẽ;
C. Sự xuất hiện các kiểu hình mới cha có ở bố mẹ;
D. Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước;
E. Sự tương tác giữa gen với môi trường.
Bài 9: Các tổ chức sống là các hệ mở vì:D
A. Các chất vô cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;
B. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;
C. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng phức tạp;
D. Luôn có sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường;
E. Cả C và D.
Bài 10: Cây hạt trần thích nghi với khi hậu khô là do:B
A. Xuất hiện hệ gen thích nghi với khí hậu khô;
B. Thụ tinh không phụ thuộc vào nước;
C. Có lớp vỏ dày, cứng;
D. Lá hoàn toàn biến thành gai, để giảm quá trình thoát hơi nước;
E. C và D.
đề số 2:
Bài 1: ở trạng thái hoạt động virut tồn tại ở dạng:A
A. Sống kí sinh trên cơ thể sinh vật; B. Sống hoại sinh;
C. Sống tự do; D. Sống kí sinh và hoại sinh;
E. Cả A, B và C.
Bài 2: Tính thấm có chọn lọc của màng có ý nghĩa:A
1. Chỉ cho một số chất xác định từ ngoài vào tế bào;
2. Giúp cho tế bào trao đổi chất được với môi trường;
3. Bảo vệ tế bào;
4. Không cho những chất độc đi vào tế bào;
5. Cho các chất từ trong tế bào đi ra ngoài;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 2, 3, 4, 5; C. 1, 3, 4, 5;
D. 1, 2, 4, 5; E. 1, 2, 3, 4, 5;
Bài 3: Sự phân hoá tế bào có ý nghĩa:E
A. Tạo ra các mô, các cơ quan, hệ cơ quan cho cơ thể sinh vật;
B. Bố trí các tế bào theo đúng vị trí của chúng trong cơ thể;
C. Phân công các tế bào theo đúng chức năng đảm nhiệm;
D. Cả A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 4: Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết:B
A. Cho hoạt động sinh sản của động vật;
B. Cho một chu kỳ phát triển của sinh vật;
C. Cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật;
D. Cho quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật;
E. Cho sự phát triển thuận lợi nhất của sinh vật;
Bài 5: Con ve bét đang hút máu con hươu là quan hệ:A
A. Kí sinh; B. Cộng sinh; C. Cạnh tranh;
D. Hội sinh; E. Hợp tác;
Bài 6: Mội sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỷ lệB
Thì trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:
A. 0,60; B. 0,25; C. 0,52; D. 0,32; E. 0,46;
Bài 7: ở ruồi giấm 2n = 8 NST. Giả sử rằng trong quá trình giảm phân ở ruồi giấm cái có 2 cặp NST mà mỗi cặp xảy ra 2t đổi chéo đơn, 1 trao đổi chéo kép.
Số loại trứng là:D
A. 16 loại; B. 256 loại; C. 128 loại;
D. 6 loại; E. 512 loại;
Bài 8: Đột biến là gì?A
A. Sự đột biến về số lượng, cấu trúc ADN, NST;
B. Sự thay đổi đột ngột về một tính trạng nào đó;
C. Sự thay đổi về kiểu gen của một cơ thể;
D. Sự xuất hiện nhiều kiểu hình có hại;
E. Sự hình thành nhiều tổ hợp kiểu hình mới;
Bài 9: Quan điểm hiện đại về những dấu hiệu cơ bản của sự sống là:E
A. Sinh vật thích nghi ngày càng hợp lý;
B. Quá trình đồng hoá, dị hoá và sinh sản;
C. Quá trình tự sao chép đảm bảo duy trì sự sống;
D. Tự điều chỉnh và tích luỹ thông tin di truyền tăng lên;
E. Cả B, C và D;
Bài 10: ở đại Cổ sinh, nhóm lưỡng c đầu cứng đã trở thành những bò sát đầu tiên, thích nghi hẳn với đời sống ở cạn là do chúng có đặc điểm:E
A. Đẻ trứng có vỏ cứng, da có vảy sừng chịu được khí hậu khô;
B. Chiếm lĩnh hoàn toàn không trung;
C. Phổi và tim hoàn chỉnh hơn;
D. A và B;
E. A và C;
đề số 3:
Bài 1: Virut và thể ăn khuẩn được dùng là đối tượng để nghiên cứu sự sống (di truyền, sinh tổng hợp prôtêin, lai ghép gen nhờ chúng có:
A. Cơ sở vật chất di truyền tương đối ít và khả năng sinh sản rất nhanh;
B. Kích thích rất bé;
C. Khả năng gây bệnh cho người và gia súc;
D. Đời sống ký sinh;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 2: Khả năng hoạt tải của màng là hiệu tượng;
A. Các chất đi vào tế bào thuận chiều chênh lệch nồng độ;
B. Các chất đi vào tế bào tuân theo sự chênh lệch áp suất;
C. Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều nồng độ;
D. Vận chuyển chủ động các chất vào tế bào;
E. Cả C và D đều đúng.
Bài 3: Quá trình sinh trưởng của sinh vật thực chất là:
A. Quá trình nguyên npân và giảm phân;
B. Quá trình phân hoá tế bào;
C. Một quá trình kép gồm sự phân bào và phân hoá tế bào;
D. Sự phân bố tế bào;
E. Chỉ B và D;
Bài 4: Ngủ đông ở động vật biến nhiệt để:
A. Nhạy cảm với môi trưởng; B. Tồn tại;
C. Tìm nơi sinh sản mới; D. Báo hiệu mùa lạnh;
E. Thích nghi với môi trường;
Bài 5: Hai loài ếch cùng sống chung một hồ, một loài tăng số lượng, loài kia giảm số lượng là quan hệ:
A. Kí sinh; B. Cộng sinh; C. Cạnh tranh;
D. Hội sinh; E. Hợp tác;
Bài 6: Trong một đơn phân của ADN nhóm phôtphat gắn với gốc đường ở vị trí:
A. Nguyên tử cacbon số 1 của đường;
B. Nguyên tử cacbon số 2 của đường;
C. Nguyên tử cacbon số 3 của đường;
D. Nguyên tử cacbon số 4 của đường;
E. Nguyên tử cacbon số 5 của đường;
Bài 7: Một tế bào sinh dục cái của lúa (2n = 24 NST) nguyên phân 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển qua vùng sinh trưởng, chuyển qua vùng chính tạo trứng. Số lượng NST đơn cung cấp bằng:
A. 4200 NST; B. 1512 NST; C. 744 NST;
D. 768 NST; E. 3456 NST;
Bài 8: Đột biến gen là gì?
A. Tạo ra những alen mới;
B. Sự biến đổi một hay một số nuclêôtit trong gen;
C. Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen;
D. Tạo nên những kiểu hình mới;
E. ít xuất hiện ở đời lai;
Bài 9: Quá trình làm cơ sở cho sự di truyền và sinh sản là:
A. Phiên mã di truyền ở cấp độ phân tử;
B. Tự sao của ADN;
C. Tổng hợp prôtêin;
D. Điều hoà hoạt động của gen;
E. Đột biến và giao phối;
Bài 10: Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối vào kỉ:
A. Kỉ phấn trắng; B. Kỉ Giura; C. Kỉ Tam điệp;
D. Kỉ Than đá; E. Đêvôn;
đề số 4:
Bài 1: Virut gây hại cho cơ thể vật chủ vì:
A. Virut sống kí sinh trong tế bào vật chủ;
B. Virut sử dụng nguyên liệu của tế bào vật chủ;
C. Chúng phá huỷ tế bào vật chủ;
D. Cả A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 2: Tế bào sống có thể lấy các chất từ môi trường ngoài nhờ:
A. Sự khuyếch tán của các chất; B. Sự thẩm thấu của các chất;
C. Khả năng hoạt tải của màng; D. Khả năng biến dạng của màng;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 3: Phát triển của sinh vật là quá trình:
A. Làm thay đổi khối lượng và hình thái cơ thể;
B. Làm thay đổi kích thước và hình thái của sinh vật;
C. Làm thay đổi khối lượng và chức năng sinh lý theo từng giai đoạn;
D. Làm thay đổi hình thái và chức năng sinh lý theo từng giai đoạn, chuẩn bị điều kiện hình thành thế hệ sau;
E. Làm thay đổi kích thước và chức năng sinh lý theo từng giai đoạn của cuộc đời sinh vật;
Bài 4: Cá Chép có nhiệt tương ứng là: +20C, +280C, +440C:
Cá Rô phi có nhiệt độ tương ứng là: +5,60C, +300C, +420C:
Nhận định nào sau đây là đúng nhất ?
A. Cá Chép có vung phân bố rộng hơn cá Rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn;
B. Cá Chép có vùng phân bố hẹp hơn cá Rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn;
C. Cá Rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn giới cao hơn;
D. Cá Chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn giới thấp hơn;
E. Cá Rô phi có vùng phân bố rộng hơn, vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
Bài 5: Tảo quang hợp, nấm hút nước hợp thành địa y là quan hệ:
A. Kí sinh; B. Cộng sinh; C. Cạnh tranh;
D. Hội sinh; E. Hợp tác;
Bài 6: Theo bạn, đâu là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN và tổng hợp mARN:
1. Loại enzim xúc tác; 2. Kết quả tổng hợp;
3. Nguyên liệu tổng hợp; 4. Động lực tổng hợp;
5. Chiều tổng hợp;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 2, 4, 5; C. 1, 3, 4, 5;
D. 1, 2, 4, 5; E. 1, 3, 5;
Bài 7: Bố mẹ có kiểu hình bình thường đẻ con ra bạch tạng là do:
A. Tương tác giữa các gen trội theo kiểu bổ trợ;
B. Do đột biến gen;
C. Do phản ứng của cơ thể với môi t
Bài 1: Thành phần cấu tạo của virút gồm:C
A. Các phần tử axit nucleic kết hợp với nhau;
B. Chỉ có các phân tử prôtêin;
C. 1 phân tử axit nuclêic (ADN hoặc ARN) và vỏ bọc prôtêin;
D. Màng chất tế bào và nhân;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 2: Màng tế bào có đặc tínhE
A. Tính thấm có chọn lọc;
B. Khả năng hoạt tải;
C. Khả năng biến dạng;
D. Chỉ có A và C;
E. Cả A, B và C;
Bài 3: Sinh trưởng có đặc điểm;E
A. Sinh trưởng nhanh chậm tuỳ từng thời kỳ;
B. Sinh trưởng có giới hạn;
C. Càng gần đến mức tối đa thì tốc độ sinh trưởng càng chậm lại;
D. Cả A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 4: Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?A
A. Nảy mầm; B. Cây non; C. Sắp nở hoa;
D. Nở hoa; E. Sau nở hoa;
Bài 5: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể:E
A. Mật độ; B. Tỷ lệ đực cái; C. Sức sinh sản;
D. Cấu trúc tuổi; E. Độ đa dạng;
Bài 6: Liên kết – NH – CO – giữa các đơn phân có trong phân tử nào dưới đây?A
A. Prôtêin; B. ADN; C. ARN;
D. Cả ADN và ARN; E. Pôlisaccarit;
Bài 7: Kiểu gen của một loài sinh vậtD
Khi giảm phân toạ thành giao tử có rối loạn phân bào I ở cặp NST giới tính đã tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 4 loại tinh trùnh; B. 8 loại tinh trùng; C. 2 loại tinh trùng;
D. A hoặc B; E. B hoặc C;
Bài 8: Cơ chế phát sinh biến bị tổ hợp là:B
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử;
B. Sự di truyền của các cặp tính trạng riêng rẽ;
C. Sự xuất hiện các kiểu hình mới cha có ở bố mẹ;
D. Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước;
E. Sự tương tác giữa gen với môi trường.
Bài 9: Các tổ chức sống là các hệ mở vì:D
A. Các chất vô cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;
B. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;
C. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng phức tạp;
D. Luôn có sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường;
E. Cả C và D.
Bài 10: Cây hạt trần thích nghi với khi hậu khô là do:B
A. Xuất hiện hệ gen thích nghi với khí hậu khô;
B. Thụ tinh không phụ thuộc vào nước;
C. Có lớp vỏ dày, cứng;
D. Lá hoàn toàn biến thành gai, để giảm quá trình thoát hơi nước;
E. C và D.
đề số 2:
Bài 1: ở trạng thái hoạt động virut tồn tại ở dạng:A
A. Sống kí sinh trên cơ thể sinh vật; B. Sống hoại sinh;
C. Sống tự do; D. Sống kí sinh và hoại sinh;
E. Cả A, B và C.
Bài 2: Tính thấm có chọn lọc của màng có ý nghĩa:A
1. Chỉ cho một số chất xác định từ ngoài vào tế bào;
2. Giúp cho tế bào trao đổi chất được với môi trường;
3. Bảo vệ tế bào;
4. Không cho những chất độc đi vào tế bào;
5. Cho các chất từ trong tế bào đi ra ngoài;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 2, 3, 4, 5; C. 1, 3, 4, 5;
D. 1, 2, 4, 5; E. 1, 2, 3, 4, 5;
Bài 3: Sự phân hoá tế bào có ý nghĩa:E
A. Tạo ra các mô, các cơ quan, hệ cơ quan cho cơ thể sinh vật;
B. Bố trí các tế bào theo đúng vị trí của chúng trong cơ thể;
C. Phân công các tế bào theo đúng chức năng đảm nhiệm;
D. Cả A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 4: Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết:B
A. Cho hoạt động sinh sản của động vật;
B. Cho một chu kỳ phát triển của sinh vật;
C. Cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật;
D. Cho quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật;
E. Cho sự phát triển thuận lợi nhất của sinh vật;
Bài 5: Con ve bét đang hút máu con hươu là quan hệ:A
A. Kí sinh; B. Cộng sinh; C. Cạnh tranh;
D. Hội sinh; E. Hợp tác;
Bài 6: Mội sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỷ lệB
Thì trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là:
A. 0,60; B. 0,25; C. 0,52; D. 0,32; E. 0,46;
Bài 7: ở ruồi giấm 2n = 8 NST. Giả sử rằng trong quá trình giảm phân ở ruồi giấm cái có 2 cặp NST mà mỗi cặp xảy ra 2t đổi chéo đơn, 1 trao đổi chéo kép.
Số loại trứng là:D
A. 16 loại; B. 256 loại; C. 128 loại;
D. 6 loại; E. 512 loại;
Bài 8: Đột biến là gì?A
A. Sự đột biến về số lượng, cấu trúc ADN, NST;
B. Sự thay đổi đột ngột về một tính trạng nào đó;
C. Sự thay đổi về kiểu gen của một cơ thể;
D. Sự xuất hiện nhiều kiểu hình có hại;
E. Sự hình thành nhiều tổ hợp kiểu hình mới;
Bài 9: Quan điểm hiện đại về những dấu hiệu cơ bản của sự sống là:E
A. Sinh vật thích nghi ngày càng hợp lý;
B. Quá trình đồng hoá, dị hoá và sinh sản;
C. Quá trình tự sao chép đảm bảo duy trì sự sống;
D. Tự điều chỉnh và tích luỹ thông tin di truyền tăng lên;
E. Cả B, C và D;
Bài 10: ở đại Cổ sinh, nhóm lưỡng c đầu cứng đã trở thành những bò sát đầu tiên, thích nghi hẳn với đời sống ở cạn là do chúng có đặc điểm:E
A. Đẻ trứng có vỏ cứng, da có vảy sừng chịu được khí hậu khô;
B. Chiếm lĩnh hoàn toàn không trung;
C. Phổi và tim hoàn chỉnh hơn;
D. A và B;
E. A và C;
đề số 3:
Bài 1: Virut và thể ăn khuẩn được dùng là đối tượng để nghiên cứu sự sống (di truyền, sinh tổng hợp prôtêin, lai ghép gen nhờ chúng có:
A. Cơ sở vật chất di truyền tương đối ít và khả năng sinh sản rất nhanh;
B. Kích thích rất bé;
C. Khả năng gây bệnh cho người và gia súc;
D. Đời sống ký sinh;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 2: Khả năng hoạt tải của màng là hiệu tượng;
A. Các chất đi vào tế bào thuận chiều chênh lệch nồng độ;
B. Các chất đi vào tế bào tuân theo sự chênh lệch áp suất;
C. Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều nồng độ;
D. Vận chuyển chủ động các chất vào tế bào;
E. Cả C và D đều đúng.
Bài 3: Quá trình sinh trưởng của sinh vật thực chất là:
A. Quá trình nguyên npân và giảm phân;
B. Quá trình phân hoá tế bào;
C. Một quá trình kép gồm sự phân bào và phân hoá tế bào;
D. Sự phân bố tế bào;
E. Chỉ B và D;
Bài 4: Ngủ đông ở động vật biến nhiệt để:
A. Nhạy cảm với môi trưởng; B. Tồn tại;
C. Tìm nơi sinh sản mới; D. Báo hiệu mùa lạnh;
E. Thích nghi với môi trường;
Bài 5: Hai loài ếch cùng sống chung một hồ, một loài tăng số lượng, loài kia giảm số lượng là quan hệ:
A. Kí sinh; B. Cộng sinh; C. Cạnh tranh;
D. Hội sinh; E. Hợp tác;
Bài 6: Trong một đơn phân của ADN nhóm phôtphat gắn với gốc đường ở vị trí:
A. Nguyên tử cacbon số 1 của đường;
B. Nguyên tử cacbon số 2 của đường;
C. Nguyên tử cacbon số 3 của đường;
D. Nguyên tử cacbon số 4 của đường;
E. Nguyên tử cacbon số 5 của đường;
Bài 7: Một tế bào sinh dục cái của lúa (2n = 24 NST) nguyên phân 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển qua vùng sinh trưởng, chuyển qua vùng chính tạo trứng. Số lượng NST đơn cung cấp bằng:
A. 4200 NST; B. 1512 NST; C. 744 NST;
D. 768 NST; E. 3456 NST;
Bài 8: Đột biến gen là gì?
A. Tạo ra những alen mới;
B. Sự biến đổi một hay một số nuclêôtit trong gen;
C. Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen;
D. Tạo nên những kiểu hình mới;
E. ít xuất hiện ở đời lai;
Bài 9: Quá trình làm cơ sở cho sự di truyền và sinh sản là:
A. Phiên mã di truyền ở cấp độ phân tử;
B. Tự sao của ADN;
C. Tổng hợp prôtêin;
D. Điều hoà hoạt động của gen;
E. Đột biến và giao phối;
Bài 10: Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối vào kỉ:
A. Kỉ phấn trắng; B. Kỉ Giura; C. Kỉ Tam điệp;
D. Kỉ Than đá; E. Đêvôn;
đề số 4:
Bài 1: Virut gây hại cho cơ thể vật chủ vì:
A. Virut sống kí sinh trong tế bào vật chủ;
B. Virut sử dụng nguyên liệu của tế bào vật chủ;
C. Chúng phá huỷ tế bào vật chủ;
D. Cả A và B;
E. Cả A, B và C;
Bài 2: Tế bào sống có thể lấy các chất từ môi trường ngoài nhờ:
A. Sự khuyếch tán của các chất; B. Sự thẩm thấu của các chất;
C. Khả năng hoạt tải của màng; D. Khả năng biến dạng của màng;
E. Tất cả đều đúng;
Bài 3: Phát triển của sinh vật là quá trình:
A. Làm thay đổi khối lượng và hình thái cơ thể;
B. Làm thay đổi kích thước và hình thái của sinh vật;
C. Làm thay đổi khối lượng và chức năng sinh lý theo từng giai đoạn;
D. Làm thay đổi hình thái và chức năng sinh lý theo từng giai đoạn, chuẩn bị điều kiện hình thành thế hệ sau;
E. Làm thay đổi kích thước và chức năng sinh lý theo từng giai đoạn của cuộc đời sinh vật;
Bài 4: Cá Chép có nhiệt tương ứng là: +20C, +280C, +440C:
Cá Rô phi có nhiệt độ tương ứng là: +5,60C, +300C, +420C:
Nhận định nào sau đây là đúng nhất ?
A. Cá Chép có vung phân bố rộng hơn cá Rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn;
B. Cá Chép có vùng phân bố hẹp hơn cá Rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn;
C. Cá Rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn giới cao hơn;
D. Cá Chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn giới thấp hơn;
E. Cá Rô phi có vùng phân bố rộng hơn, vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
Bài 5: Tảo quang hợp, nấm hút nước hợp thành địa y là quan hệ:
A. Kí sinh; B. Cộng sinh; C. Cạnh tranh;
D. Hội sinh; E. Hợp tác;
Bài 6: Theo bạn, đâu là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN và tổng hợp mARN:
1. Loại enzim xúc tác; 2. Kết quả tổng hợp;
3. Nguyên liệu tổng hợp; 4. Động lực tổng hợp;
5. Chiều tổng hợp;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 2, 4, 5; C. 1, 3, 4, 5;
D. 1, 2, 4, 5; E. 1, 3, 5;
Bài 7: Bố mẹ có kiểu hình bình thường đẻ con ra bạch tạng là do:
A. Tương tác giữa các gen trội theo kiểu bổ trợ;
B. Do đột biến gen;
C. Do phản ứng của cơ thể với môi t
Bạn Lê Vĩnh Hiệp ơi bạn nói dùm bạn Nguyễn Từ xem lại Đề thi gì mà chỉ có 10 câu và mỗi câu lại có 5 lựa chọn thế?Bạn kiểm định thế nào mà tôi mới xem qua 2 đề thấy chưa ổn.VD Đề 1 câu 4 câu dẫn chưa trọn nghĩa. Câu 7 bạn xem lại đáp án vì dù có HVG số gtử có thay đổi không và thường HVG ít xảy ra ở kiểu NST XY.Đề số 2 câu 7 chưa chặt chẽ vì bình thường có thể cho tối đa bao nhiêu loại gtử chưa nói đến có HVG?...Nếu bạn có chuyên môn nên xem lại các bài sưu tầm rồi hãy đưa lên.
theo tôi bạn đưa bài lên để mọi người biết tên bạn hay sao?bạn đưa đề chưa dầy đủ nội dung mà bangoij đây là bộ đề?nếu bạn có chuyên môn thì lên xem lại và đưa các bài có chất lượng hơn








Các ý kiến mới nhất