Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bộ đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Tiếng Anh lớp 12 có đáp án (Quảng Nam)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh
Ngày gửi: 20h:00' 23-08-2019
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
************************

HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN: TIẾNG ANH
(Gồm 3 trang)

SECTION I: LISTENING (3 points)
PART 1: Questions 1-6 (0,6 điểm), 0,1 điểm /1 câu
1B 2B 3A 4B 5B 6A

PART 2: Questions 1-6 (1,2 điểm), 0,2 điểm/ 1 câu
1A 2C 3C 4D 5A 6B

PART 3: Questions 1-6 (1,2 điểm), 0,2 điểm/ 1 câu
1. Tiger
2. Change
3. Trains
4. two thousand/ 2,000/ 2000
5. library
6. website




















SECTION II: GRAMMAR AND VOCABULARY (7 points)
PART 1: (1,5 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu
Write your answers here.
1. D
2. A
3. C
4. A
5. B

6. A
7. B
8. D
9. D
10. A

11. A
12. B
13. B
14. C
15. B


PART 2: (1,2 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu
0. it
1.would/could/might
2. what
3.any/every

4.as
5. up/ down
6. of
7. all/ everything

8. taking
9. for/ in
10. because
11. if

12. later





PART 3: (1,5 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu
1.√
2. have
3. so
4. for
5. √

6. is
7. would
8. √
9. √
10. if

11. back
12. by
13. who
14. √
15. at


PART 4: (1,0 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu
0. lay
1. buried
2. was discovered

3. have speculated
4. have wondered
5. be taking

6. were
7. experienced
8. occur

9.standing
10. to adverse



PART 5: (0,8 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu

0. help
1. stop
2. mind

3. shop
4. luck
5. power

6. technology
7. thought
8. aid


PART 6: (1,0 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu
0. advisable.
1. beneficial
2. presentation

3. noticeable
4. speech
5. orally

6. professional
7. impression
8. responses

9. revisit
10. unease







SECTION III. READING (4 points)
PART 1: (1,2 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu

0. B
1. A
2. D
3. B

4. C
5. D
6. A
7. B

8. C
9. C
10. A
11. B

12. A





PART 2: (1,0 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu

1. I
2. C
3. I
4. C
5. C

6. . I
7. . C
8. I
9. I
10. I



PART 3: (1,0 điểm/ 8 câu) 0,1 điểm/ 1 lựa chọn đúng

1. A
2. C
3. D
4. B

5. A
6. B
7. A
8.
A
C
F


PART 4: (0,8 điểm) 0,1 điểm/ 1 câu

1. I
2. F
3. B
4. H

5. A
6. D
7. C
8. G
















SECTION 4: WRITING (6 points)

PART 1: (1,4 điểm) 0,2 điểm /1 câu
1. ………you have any complaints about the product, return it to the shop.
2. …..my subscription to that magazine nine months ago.
3. ………had she expected she was so
 
Gửi ý kiến