Tìm kiếm Giáo án
Biểu thức có chứa một chữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khánh Nguyễn
Ngày gửi: 09h:43' 16-01-2022
Dung lượng: 16.6 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Khánh Nguyễn
Ngày gửi: 09h:43' 16-01-2022
Dung lượng: 16.6 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa 1 chữ .
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
* Bài tập cần làm: Bài 1 ,bài 3 (b)
II. CHUẨN BỊ: GADT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
1. Giới thiệu:
Hoạt động 1: Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ
a. Biểu thức chứa một chữ
GV nêu bài toán
Hướng dẫn HS xác định: muốn biết Lan có bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vở cho thêm: 3 + a
GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao nhiêu vở?
GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ, chữ ở đây là chữ a
b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ
a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá trị của biểu thức ta phải làm sao? (chuyển ý)
GV nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3….
GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 1 thì 3 + a = … + … =
GV nêu: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a
Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a = 2, a = 3….
Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?
2. Thực hành
Bài tập 1:
- Làm vào vở
- Nhận xét.
Bài tập 3b:Tính gi trị của biểu thức:
873 - n với n = 10
n = 0
n = 70
n = 300
GV lưu ý cách đọc kết quả theo bảng như sau: giá trị của biểu thức 873 - n với n = 10 là 873 - 10 = 863
3. Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ.
Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
Nhận xét tiết học.
- HS đọc bài toán, xác định cách giải
- HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả 3 + 1 quyển vở.
- Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở
……..
- Lan có 3 + a vở
- HS tự cho thêm các số khác nhau ở cột “thêm” rồi ghi biểu thức tính tương ứng ở cột “tất cả”
- HS tính
- Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
- HS nhắc lại
- Giá trị của biểu thức 3 + a
- HS làm bài
- HS sửa bài
HS làm bài
HS sửa
Kết quả: 863 ; 873 ; 803 ; 573
Toán
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa 1 chữ .
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
* Bài tập cần làm: Bài 1 ,bài 3 (b)
II. CHUẨN BỊ: GADT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định:
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
1. Giới thiệu:
Hoạt động 1: Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ
a. Biểu thức chứa một chữ
GV nêu bài toán
Hướng dẫn HS xác định: muốn biết Lan có bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vở cho thêm: 3 + a
GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao nhiêu vở?
GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ, chữ ở đây là chữ a
b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ
a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá trị của biểu thức ta phải làm sao? (chuyển ý)
GV nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3….
GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 1 thì 3 + a = … + … =
GV nêu: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a
Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a = 2, a = 3….
Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?
2. Thực hành
Bài tập 1:
- Làm vào vở
- Nhận xét.
Bài tập 3b:Tính gi trị của biểu thức:
873 - n với n = 10
n = 0
n = 70
n = 300
GV lưu ý cách đọc kết quả theo bảng như sau: giá trị của biểu thức 873 - n với n = 10 là 873 - 10 = 863
3. Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ.
Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
Nhận xét tiết học.
- HS đọc bài toán, xác định cách giải
- HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả 3 + 1 quyển vở.
- Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở
……..
- Lan có 3 + a vở
- HS tự cho thêm các số khác nhau ở cột “thêm” rồi ghi biểu thức tính tương ứng ở cột “tất cả”
- HS tính
- Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
- HS nhắc lại
- Giá trị của biểu thức 3 + a
- HS làm bài
- HS sửa bài
HS làm bài
HS sửa
Kết quả: 863 ; 873 ; 803 ; 573
 









Các ý kiến mới nhất