Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Biểu đồ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trang
Ngày gửi: 22h:23' 27-11-2015
Dung lượng: 355.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 5
Ngày soạn: 03. 10. 2014
Ngày giảng: Thứ hai ngày 05 tháng 10 năm 2015
Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung toàn trường

Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU :
- HS biết số ngày của từng tháng trong năm , của năm nhuận và năm không nhuận.
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây.
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào .
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-Ổn định:
2-Bài cũ: Giây, thế kỉ
- Gọi HS lên bảng làm bài tập.
1phút 8giây = …giây
1/2thế kỷ = … năm
GV nhận xét.
3-Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ cá nhân trả lời miệng.
HS nêu những tháng có:
+ 30 ngày
+ 31 ngày
+ 28 hoặc 29 ngày.
GV giới thiệu cho HS năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày. Năm nhuận có 366 ngày. Năm không nhuận là năm tháng 2 có 28 ngày. Năm không nhuận có 365 ngày.
Bài tập 2: GV tổ chức cho HS làm bài và trình bày KQ





GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài tập 3: gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
Cho HS làm bài vào vở .




GV chấm một số bài.
GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4 : (Dành hs kha, giỏi)


GV theo dõi, nhận xét cá nhân .

Bài 5: (Dành hs khá, giỏi)
GV nhận xét, chốt kết quả đúng

4-Củng cố: GV GD HS biết vận dụng kiến thức toán học trong cuộc sống.
5.Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Tìm số trung bình cộng
- Nhận xét tiết học.
HS hát

2 HS làm bài
1phút 8giây = 68 giây
1/2thế kỷ = 50 năm



HS đọc đề bài


+ Các tháng 4; 6; 9; 11
+ Các tháng 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12
+ Tháng 2
HS theo dõi



- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
3 ngày = 72 giờ 1/3 ngày = 20 giờ
4 giờ = 240 phút 1/4 giờ = 15 phút
8 phút = 480 giây 1/2 phút = 30 giây

3 giờ 10 phút = 190 phút
2 phút 5 giây = 125 giây
4 phút 20 giây = 260 giây
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
a) Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789. Năm đó thuộc thế kỉ XVIII.
b) Lễ kỉ niệm 600 năm ngày sinh Nguyễn Trãi năm 1980. Vậy Nguyễn Trãi sinh vào năm: 1980 – 600 = 1380. Năm đó thuộc thế kỉ XIV.
- HS đọc yêu cầu
HS làm bài cá nhân .
Bài giải
Thời gian Nam chạy hết là : 15 giây .
Thời gian Bình chạy hết là : 12giây
Vậy Bình chạy nhanh hơn và nhanh hơn mấy giây là 15 -12 = 3 giây .
HS làm bài , nêu kết quả đúng
a) B
b) C
-HS lắng nghe.





Tiết 5: Tập đọc
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I - MỤC TIÊU:
- HS biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời người kể chuyện.
- HS hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật. (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3).
* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4.
II– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi phần Luyện đọc.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổnđịnh:
2. Bài cũ: Tre Việt Nam
+ Những hình ảnh nào của tre tượng trưng cho tính ngay thẳng?
GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Luyện đọc.
- Một HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn
- HS đọc nối tiếp 2 lần.


L1: Đọc từ khó, câu dài.
L2: Đọc chú giải.
- HS luyện đọc theo cặp.
HS thi đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm bài văn.

c. Tìm hiểu bài:
- GV YC HS trả lời câu hỏi:
 
Gửi ý kiến