bai 46 benzen va ankylbenzen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Vinh
Ngày gửi: 09h:23' 07-06-2010
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 495
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Vinh
Ngày gửi: 09h:23' 07-06-2010
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích:
0 người
Bài 46 : BENZEN VÀ ANKYLBENZEN
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
HS biết
- Định nghĩa.
Cấu trúc electron của benzen .
Đồng đẳng , đồng phân và danh pháp của ankyl benzen .
Tính chất vật lý tính chất hóa học của benzen và ankylbenzen .
HS hiểu :
Sự liên quan giữa cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của benzen .
2. Kỹ năng :
- Viết cấu trúc phân tử của benzen và một số chất trong dãy đồng đẳng
- Xác định công thức phân tử công thức cấu tạo , gọi tên
Qui tắc thế ở nhân benzen để viết phương trình phản ứng điều chế các dẫn xuất của benzen và ankyl benzen .
3. Thái độ :
-Nhận thức được tầm quan trọng củabenzen trong hoá hữu cơ.
II. CHUẨN BỊ :
GV mô hình phân tử benzen .
HS : Ôn lại tính chất của hiđrocacbon no , hđirocacbon không no .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. ổn định lớp:
2. Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Hoạt động 1 : vào bài
Aren là gì ? có những tính chất gì ? trong đời sống thường gặp ở đâu ?
Hoạt động 2 :
- Cho HS quan sát sơ đồ nhận xét về liên kết và cấu trúc phân tử C6H6 ?
Do 6 obitan p còn lại của 6 nguyên tử C xen với nhau tạo thành liên kết( chung cho cả vòng
(do đó lk ( ở benzen tương đối bền vững hơn so với lk ( ở các hiđrocacbon không no khác .
GV hướng dẫn hai kiểu CTCT của benzen
Hoạt động 3 :
VD : C6H5CH3
C6H5CH2CH3
C6H5CH2CH2CH3 …
hướng dẫn hai cách đọc tên của ankyl benzen
Nhóm C6H5CH2- là nhóm benzyl , nhóm C6H5 – gọi là nhóm phenyl
Hoạt động 4 :
Cho HS nghiên cứu bảng 8.1 nhận xét ?
- Gv cho HS quan sát bình đựng benzen .
HS hoạt động theo nhóm
- HS quan sát mô hình và rút ra nhận xét :
- Trạng thái lai hóa của C
- Xen phủ bên của các obitan p tạo liên kết (.
- Mặt phẳng phân tử .
- Cất trúc phân tử .
-Hs quan sát mô hình đặc và mô hình rỗng của benzen .
- HS tìm hiểu CTCT thu gọn của 1 số đồng đẳng của benzen :nhận xét
: Toluen
:Etylbenzen
Propylbenzen .
metylbenzen (toluen)
HS gọi tên theo hai cách các vd
HS nghiên cứu bảng 8.1 nhận xét :
- Hs quan sát bình đựng benzen nhận xét màu sắc và tính tan .
I – CẤU TRÚC , ĐỒNG ĐẲNG , ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP :
1 - Cấu trúc của phân tử benzen :
a/ Sự hình thành liên kết trong phân tử benzen :
- Nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp2 .
- Các obital p của C xen phủ bên tạo thành obital( chung cho cả vòng ben zen .
- Liên kết ở benzen tương đối bền vững .
b/ Mô hình phân tử :
- Phân tử benzen có hình lục giác đều .
- Các nguyên tử nằm trong một mặt phẳng các góc hóa trị đều bằng 1200 .
c/ Biểu diễn cấu tạo của benzen :
2- Đồng đẳng ,đồng phân và danh pháp :
a/ Đồng đẳng :
-Khi thay các nguyên tử hiđro trong phân tử benzen bằng các nhóm ankyl , ta được nhóm ankylbenzen , hợp thành một dãy đồng đẳng của benzen
- CnH2n-6 (n ( 6)
b/ Đồng phân và danh pháp :
- Ankylbenzen có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm thế trên vòng benzen .
- Gọi tên : chỉ rõ vị trí các nguyên tử C của vòng bằng các chữ cái o, m, p ( ortho , meta, para ) .
etylbenzen 1,2-đimetylbenzen
đimetylbenzen
(0 –xilen )
1,4 đimetyl benzen 1,3 –đimetylbenzen
p- đimetylbenzen m – đimetylbenzen
(p- xilen) (m –xilen )
II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
1 – Nhiệt độ nóng chảy , t0s và khối lượng riêng :
- Nhiệt độ nóng chảy nhìn chung giảm dần , có sự bất thường ờ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
HS biết
- Định nghĩa.
Cấu trúc electron của benzen .
Đồng đẳng , đồng phân và danh pháp của ankyl benzen .
Tính chất vật lý tính chất hóa học của benzen và ankylbenzen .
HS hiểu :
Sự liên quan giữa cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của benzen .
2. Kỹ năng :
- Viết cấu trúc phân tử của benzen và một số chất trong dãy đồng đẳng
- Xác định công thức phân tử công thức cấu tạo , gọi tên
Qui tắc thế ở nhân benzen để viết phương trình phản ứng điều chế các dẫn xuất của benzen và ankyl benzen .
3. Thái độ :
-Nhận thức được tầm quan trọng củabenzen trong hoá hữu cơ.
II. CHUẨN BỊ :
GV mô hình phân tử benzen .
HS : Ôn lại tính chất của hiđrocacbon no , hđirocacbon không no .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. ổn định lớp:
2. Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Hoạt động 1 : vào bài
Aren là gì ? có những tính chất gì ? trong đời sống thường gặp ở đâu ?
Hoạt động 2 :
- Cho HS quan sát sơ đồ nhận xét về liên kết và cấu trúc phân tử C6H6 ?
Do 6 obitan p còn lại của 6 nguyên tử C xen với nhau tạo thành liên kết( chung cho cả vòng
(do đó lk ( ở benzen tương đối bền vững hơn so với lk ( ở các hiđrocacbon không no khác .
GV hướng dẫn hai kiểu CTCT của benzen
Hoạt động 3 :
VD : C6H5CH3
C6H5CH2CH3
C6H5CH2CH2CH3 …
hướng dẫn hai cách đọc tên của ankyl benzen
Nhóm C6H5CH2- là nhóm benzyl , nhóm C6H5 – gọi là nhóm phenyl
Hoạt động 4 :
Cho HS nghiên cứu bảng 8.1 nhận xét ?
- Gv cho HS quan sát bình đựng benzen .
HS hoạt động theo nhóm
- HS quan sát mô hình và rút ra nhận xét :
- Trạng thái lai hóa của C
- Xen phủ bên của các obitan p tạo liên kết (.
- Mặt phẳng phân tử .
- Cất trúc phân tử .
-Hs quan sát mô hình đặc và mô hình rỗng của benzen .
- HS tìm hiểu CTCT thu gọn của 1 số đồng đẳng của benzen :nhận xét
: Toluen
:Etylbenzen
Propylbenzen .
metylbenzen (toluen)
HS gọi tên theo hai cách các vd
HS nghiên cứu bảng 8.1 nhận xét :
- Hs quan sát bình đựng benzen nhận xét màu sắc và tính tan .
I – CẤU TRÚC , ĐỒNG ĐẲNG , ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP :
1 - Cấu trúc của phân tử benzen :
a/ Sự hình thành liên kết trong phân tử benzen :
- Nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp2 .
- Các obital p của C xen phủ bên tạo thành obital( chung cho cả vòng ben zen .
- Liên kết ở benzen tương đối bền vững .
b/ Mô hình phân tử :
- Phân tử benzen có hình lục giác đều .
- Các nguyên tử nằm trong một mặt phẳng các góc hóa trị đều bằng 1200 .
c/ Biểu diễn cấu tạo của benzen :
2- Đồng đẳng ,đồng phân và danh pháp :
a/ Đồng đẳng :
-Khi thay các nguyên tử hiđro trong phân tử benzen bằng các nhóm ankyl , ta được nhóm ankylbenzen , hợp thành một dãy đồng đẳng của benzen
- CnH2n-6 (n ( 6)
b/ Đồng phân và danh pháp :
- Ankylbenzen có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm thế trên vòng benzen .
- Gọi tên : chỉ rõ vị trí các nguyên tử C của vòng bằng các chữ cái o, m, p ( ortho , meta, para ) .
etylbenzen 1,2-đimetylbenzen
đimetylbenzen
(0 –xilen )
1,4 đimetyl benzen 1,3 –đimetylbenzen
p- đimetylbenzen m – đimetylbenzen
(p- xilen) (m –xilen )
II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
1 – Nhiệt độ nóng chảy , t0s và khối lượng riêng :
- Nhiệt độ nóng chảy nhìn chung giảm dần , có sự bất thường ờ
 








Các ý kiến mới nhất