Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Benzen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Ngọc Bích
Ngày gửi: 10h:52' 06-04-2020
Dung lượng: 83.2 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
HÓA 8
* ÔN LẠI LÝ THUYẾT
1. Các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất.
– Mol (n) là lượng chất có chứa N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
con số 6.1023 là số Avogađro, kí hiệu là N
– Khối lượng mol (M)  của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
– Thể tích mol (l) của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó./
– Thể tích khí chất khí :
+ Ở điều kiện tiêu chuẩn :/
+ Ở điều kiện thường:/
Tỷ khối của chất khí.
– Khí A đối với khí B :   dA /B = MA/MB
– Khí A đối với không khí :dA /kk = MA/29
2. Tính theo CTHH và theo PTHH
– Tính theo CTHH: Từ thành phần % khối lượng các nguyên tố xác định CTHH và ngược lại.
– Dựa vào PTHH tính khối lượng chất tham gia, chất sản phẩn, thể tích các chất theo PTHH 
* BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Nước tác dụng với dãy chất nào sau đây đều tạo thành dung dịch làm quỳ tím đổi màu xanh
A. SO2, K, K2O, CaO.
B. K, Ba, K2O, CaO.
C. Ca, CaO, SO2, P2O5.
D. BaO, P2O5, CaO, Na.
Câu 2. Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với khí oxi (ở điều kiện thích hợp)?
A. Na, H2, Fe, CH4.
B. Mg, CaCO3, Al, S.
C. P, CuO, H2, CH4.
D. H2, Au, K, P.
3. Dãy các chất đều gồm các bazơ tan trong nước là
A. K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4.
B. H3PO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4.
C. H2SO4, Mg(OH)2, H3PO4,Cu(OH)2.
4. Dãy chất gồm các muối là
A. KCl, NaNO3, NaOH, Al2O3.
B. NaHCO3, Na2CO3, KBr, Cu2S.
C. P2O5, HCl, BaO, MgCl2.
D. NaNO3, KCl, HCl, BaO.
5. Oxit nào trong các oxit sau đây tan trong nước tạo dung dịch axit?
A. MgO.                                                      B. BaO.
C. P2O5.                                                       D. FeO.
6. Oxit nào sau đây dùng làm chất hút ẩm?
A. FeO.                                                        B. CuO.
C. A12O3.                                                    D. CaO.
7. Phản ứng khi cho khí co đi qua bột CuO ớ nhiệt độ cao thuộc loại phản ứng:
A. thế.                                                        B. oxi hoá – khử
C. phân hủy.                                               D. hoá hợp.
TỰ LUẬN
Dạng bài tập 1: Phân loại đơn chất, hợp chất
Phân loại các chất sau theo đơn chất, hợp chất: khí hidro, nước , đường saccarozo (C12H22O11),  nhôm oxit (Al2O3), Canxi cacbonat (CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn (NaCl), dây đồng, bột lưu huỳnh, khí Clo.
Dạng bài tập 2: Hóa trị
a) Tính hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5
Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 (a>O)
Ta có:    
N2O5   ⇔    a.2 = 5.II      ⇔   a = 5.II/2  ⇔    a = V     Vậy trong CT hợp chất N2O5 thì N(V)
b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2
Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2  (a>O)
Ta có:   
SO2       ⇔ a.1 = 2.II      ⇔ a = 2.II    ⇔a = IV     Vậy trong CT hợp chất SO2  thì S(IV)
c) Tính hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 , biết nguyên tố Ca(II)
Giải: Gọi b là hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2
Ta có:     
Ca3(PO4)2   ⇔3.II = 2.b    ⇔b =3.II/2    ⇔b = III    Vậy trong CT hợp chất Ca3(PO4)2 thì PO4 (III)
Câu1: Xác định nhanh hóa trị của mỗi nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau đây: NO ;  NO2 ;  N2O3 ; N2O5; NH3; HCl; H2SO4; H3PO4; Ba(OH)2; Na2SO4; NaNO3; K2CO3 ; K3PO4 ; Ca(HCO3)2 Na2HPO4 ; Al(HSO4)3 ; Mg(H2PO4)2
2: Lập nhanh CTHH của những hợp chất sau tao bởi:
P (III
 
Gửi ý kiến