Tuần 25. Bé nhìn biển

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Vân
Ngày gửi: 22h:08' 29-02-2016
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Vân
Ngày gửi: 22h:08' 29-02-2016
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Tuần 25
MÔN: TẬP ĐỌC
BÉ NHÌN BIỂN
MỤC TIÊU
Hiểubàithơ:Bérấtyêubiển, béthấybiển to, rộngmàngộnghĩnhnhưtrẻ con. ( trảlờicáccâuhỏitrong SGK)
Biếtđọcrànhmạch,thểhiệngiọngvuitươihồnnhiên.
Họcthuộcbàithơ
ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
GV: SGK, SGV, giáoán, máytính, máychiếu,…
HS: SGK, đồdùnghọctập,…
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
ỔN ĐỊNH
KIỂM TRA BÀI CŨ
-Gọi 1 HS đọclạiđoạn 2 vàtrảlờicâuhỏi:
+ HùngVươngđãphânxửviệchaivịthầncùngcầuhônnhưthếnào?
- HS nhậnxét
-Gọi 1 HS đọcđoạn3vàtrảlờicâuhỏi:
+ Câuchuyệnmuốnnóivớiemđiềugì?
-GọiHS nhậnxét.
- GV nhậnxéttuyêndương.
C. BÀI MỚI
1. Giớithiệubài
- GV chiếuhìnhvàhỏi:
“ Lớpmìnhbạnnàođãđibiển? Hãynóivềbiểnchocácbạnnghe”.
- GV chiếumộtsốhìnhảnhvềbiển.
Chắccácemcũngrấttòmòmuốnbiếtvềbiểnphảikhông? Vậyđểbiếtbiển qua cáchnhìncủamộtbạnnhỏnhưthếnàothìcôvàcácemcùngđitìmhiểubàithơBénhìnbiển .
- Gọi 1 dãybànnhắclạitêntựabài.
2. Luyệnđọc
a. Đọcmẫu:
- GV đọcmẫutoànbài.
- GV nêukháiquátcáchđọc( giọngvuitươi, hồnnhiên, đọcđúngnhịp 4).
- 1 HS khágiỏiđọclạitoànbài.
b. Hướngdẫn chia đoạn, ngắtcâunhấngiọng.
- HS cầmbútchìgạchnhữngchỗngắtnghỉ, gạchchânnhữngtừcầnnhấngiọngkhổthơ 3.
- GV đọcmẫu.
- 1-2 HS đọclại.
c. Hướngdẫn HS luyệnđọckếthợpgiảinghĩatừ.
- Từng HS đọcnốitiếpnhau 2 dòngthơ.
- Trongkhổthơ 1emthấytừnàokhóđọc?
Tươngtựcáckhổthơcònlại.
- GV phântíchvàgạchchânnhữngâmvầncầnchú ý trongtừkhó.
- GV đọctừkhóvàgọi 1 số HS đọclạitừkhóđó.
- Gọi 4 HS đọcnốitiếp 4 khổthơ.
- GọiHS đọclạilầnlượttừngkhổthơvàtìmtừkhóhiểu?
- Yêucầu HS khácgiảithíchnhữngtừkhóhiểuđó. Nếu HS khôngbiếtthì GV giảithích.
-Đểgiúpcácemđọctốthơnthìcácemsẽluyệnđọctheonhóm 4trong (2p).
- Goi 2 nhómthiđọc.
- HS nhậnxét
- GV nhậnxétđọclại 1 lầnnữa.
3. Tìmhiểubài:
- 1 HSđọccâuhỏi.
-Gọi 1 HS trảlời. 1-2 HS khácnhắclạicâutrảlời.
H: Tìmnhữngcâuthơchothấybiểnrấtrộng?
H: Nhữnghìnhảnhnàochothấybiểngiốngnhưtrẻ con?
H: Emthíchkhổthơnàonhất?Vìsao?
H: Nếucácemđượcrabiểnchơithìcácemsẽlàmgì?
H: Qua bàihọchôm nay cácemhọcđượcgì?
4. Họcthuộclòngbàithơ
- GV tổchứccho HS họcthuộclòngbàithơbằngcáchchemộtsốtừ.
- HS đọcđồngthanhbàithơ.
- GọiHS xungphongđọcthuộclòngbàithơ.
- HS dướilớpnhậnxétbạn.
- Gvnhậnxét
D. CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Gọi 1HS đọcthuộclòngbàithơ.
- Emcóthíchbiểntrongbàithơnàykhông? Vìsao?
- Đểgiữchobiểnluônsạchvàđángyêuthìemphảilàmgì?
- GV nhậnxéttiếthọc. Tuyêndương.
- Dặn HS họcthuộcbàithơ.
- Cảlớphát
-HS đọcvàtrảlời
+ AimanglễvậtđếntrướcthìđượclấyMịNươnglàmvợ.
- HS nhậnxét
+ Giảithíchhiệntượnglũlụtxảyra ở nước ta hàngnămlà do ThủyTinhdângnướcđánhSơnTinh. Qua đócangợi ý chíkiêncườngcủanhândân ta trongviệcđắpđêchốnglụt.
- HS nhậnxét
-HS trảlời
-HS quansát
- HS nhắclại
-HS lắngnghe
-1 HS đọc
-Luyệnđoạn
Phìphònhưbễ/
Biểnmệtthở rung//
Cònggiơgọngvó/
Địnhkhiêngsónglừng.//
- HS đọcnốitiếptheodãy.
-Từkhó:
tưởng, giằng,bễ, khiêng, sónglừng, lon ton
-HS đọcđồngthanh.
-4 HS đọcnốitiếp
-HS đọcvàtìmtừkhóhiểu.
- bễ, còng, sónglừng,
- phìphò: tiếngthở to củangườihoặcvật.
- giằng: dùng 2 taykéovềphíamìnhbằng 1 lựcrấtmạnh.
- lon ta lon ton: dángđicủatrẻemnhanhnhẹn, vuivẻ.
- 4 HS thành 1 nhómluyệnđọc.
- 2 nhóm HS thiđua.
- HS kháclắngnghenhậnxét.
1. Biểnrấtrộng
Tưởngrằngbiểnnhỏ
Mà to bằngtrời
Như con sônglớn
Chỉcómộtbờ.
2. Biểngiốngnhưtrẻ con
Bãigiằngvớisóng
Chơitròkéo co
Nghìn con sóngkhỏe
Lon ta lon ton
Biển to lớnthế
Vẫnlàtrẻ con
3. Emthíchkhổthơ 4 vì…….
4.Vuichơivàkhôngxảráctrênbiển. Khôngđượcbơiraquáxabờ,..
5. Biểnrất to vàrộng, ngộnghĩnhnhưtrẻ con, chúng ta phảibiếtbảovệbiển, giữchobiểntrong, sạchvàđẹp.
Nghỉhè……. Phìphò…….
Béra…… Biểnmệt…….
Tưởngrằng… Cònggiơ….
Mà to…... Địnhkhiêng …
Như con... Nghìn con….
Chỉcó…… Lon ta………
Bãigiằng…. Biển to…….
Chơitrò…. Vẫnlà…….
-HS nhậnxét.
-HS đọc
- Cóvìbiểnngộnghĩnh, đángyêugiốngtrẻ con.
-Luôncó ý thứcgiữgìn, bảovệbiển, khôngvứtrácxuốngbiểnkhiđithamquan.
MÔN: TẬP ĐỌC
BÉ NHÌN BIỂN
MỤC TIÊU
Hiểubàithơ:Bérấtyêubiển, béthấybiển to, rộngmàngộnghĩnhnhưtrẻ con. ( trảlờicáccâuhỏitrong SGK)
Biếtđọcrànhmạch,thểhiệngiọngvuitươihồnnhiên.
Họcthuộcbàithơ
ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
GV: SGK, SGV, giáoán, máytính, máychiếu,…
HS: SGK, đồdùnghọctập,…
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
ỔN ĐỊNH
KIỂM TRA BÀI CŨ
-Gọi 1 HS đọclạiđoạn 2 vàtrảlờicâuhỏi:
+ HùngVươngđãphânxửviệchaivịthầncùngcầuhônnhưthếnào?
- HS nhậnxét
-Gọi 1 HS đọcđoạn3vàtrảlờicâuhỏi:
+ Câuchuyệnmuốnnóivớiemđiềugì?
-GọiHS nhậnxét.
- GV nhậnxéttuyêndương.
C. BÀI MỚI
1. Giớithiệubài
- GV chiếuhìnhvàhỏi:
“ Lớpmìnhbạnnàođãđibiển? Hãynóivềbiểnchocácbạnnghe”.
- GV chiếumộtsốhìnhảnhvềbiển.
Chắccácemcũngrấttòmòmuốnbiếtvềbiểnphảikhông? Vậyđểbiếtbiển qua cáchnhìncủamộtbạnnhỏnhưthếnàothìcôvàcácemcùngđitìmhiểubàithơBénhìnbiển .
- Gọi 1 dãybànnhắclạitêntựabài.
2. Luyệnđọc
a. Đọcmẫu:
- GV đọcmẫutoànbài.
- GV nêukháiquátcáchđọc( giọngvuitươi, hồnnhiên, đọcđúngnhịp 4).
- 1 HS khágiỏiđọclạitoànbài.
b. Hướngdẫn chia đoạn, ngắtcâunhấngiọng.
- HS cầmbútchìgạchnhữngchỗngắtnghỉ, gạchchânnhữngtừcầnnhấngiọngkhổthơ 3.
- GV đọcmẫu.
- 1-2 HS đọclại.
c. Hướngdẫn HS luyệnđọckếthợpgiảinghĩatừ.
- Từng HS đọcnốitiếpnhau 2 dòngthơ.
- Trongkhổthơ 1emthấytừnàokhóđọc?
Tươngtựcáckhổthơcònlại.
- GV phântíchvàgạchchânnhữngâmvầncầnchú ý trongtừkhó.
- GV đọctừkhóvàgọi 1 số HS đọclạitừkhóđó.
- Gọi 4 HS đọcnốitiếp 4 khổthơ.
- GọiHS đọclạilầnlượttừngkhổthơvàtìmtừkhóhiểu?
- Yêucầu HS khácgiảithíchnhữngtừkhóhiểuđó. Nếu HS khôngbiếtthì GV giảithích.
-Đểgiúpcácemđọctốthơnthìcácemsẽluyệnđọctheonhóm 4trong (2p).
- Goi 2 nhómthiđọc.
- HS nhậnxét
- GV nhậnxétđọclại 1 lầnnữa.
3. Tìmhiểubài:
- 1 HSđọccâuhỏi.
-Gọi 1 HS trảlời. 1-2 HS khácnhắclạicâutrảlời.
H: Tìmnhữngcâuthơchothấybiểnrấtrộng?
H: Nhữnghìnhảnhnàochothấybiểngiốngnhưtrẻ con?
H: Emthíchkhổthơnàonhất?Vìsao?
H: Nếucácemđượcrabiểnchơithìcácemsẽlàmgì?
H: Qua bàihọchôm nay cácemhọcđượcgì?
4. Họcthuộclòngbàithơ
- GV tổchứccho HS họcthuộclòngbàithơbằngcáchchemộtsốtừ.
- HS đọcđồngthanhbàithơ.
- GọiHS xungphongđọcthuộclòngbàithơ.
- HS dướilớpnhậnxétbạn.
- Gvnhậnxét
D. CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Gọi 1HS đọcthuộclòngbàithơ.
- Emcóthíchbiểntrongbàithơnàykhông? Vìsao?
- Đểgiữchobiểnluônsạchvàđángyêuthìemphảilàmgì?
- GV nhậnxéttiếthọc. Tuyêndương.
- Dặn HS họcthuộcbàithơ.
- Cảlớphát
-HS đọcvàtrảlời
+ AimanglễvậtđếntrướcthìđượclấyMịNươnglàmvợ.
- HS nhậnxét
+ Giảithíchhiệntượnglũlụtxảyra ở nước ta hàngnămlà do ThủyTinhdângnướcđánhSơnTinh. Qua đócangợi ý chíkiêncườngcủanhândân ta trongviệcđắpđêchốnglụt.
- HS nhậnxét
-HS trảlời
-HS quansát
- HS nhắclại
-HS lắngnghe
-1 HS đọc
-Luyệnđoạn
Phìphònhưbễ/
Biểnmệtthở rung//
Cònggiơgọngvó/
Địnhkhiêngsónglừng.//
- HS đọcnốitiếptheodãy.
-Từkhó:
tưởng, giằng,bễ, khiêng, sónglừng, lon ton
-HS đọcđồngthanh.
-4 HS đọcnốitiếp
-HS đọcvàtìmtừkhóhiểu.
- bễ, còng, sónglừng,
- phìphò: tiếngthở to củangườihoặcvật.
- giằng: dùng 2 taykéovềphíamìnhbằng 1 lựcrấtmạnh.
- lon ta lon ton: dángđicủatrẻemnhanhnhẹn, vuivẻ.
- 4 HS thành 1 nhómluyệnđọc.
- 2 nhóm HS thiđua.
- HS kháclắngnghenhậnxét.
1. Biểnrấtrộng
Tưởngrằngbiểnnhỏ
Mà to bằngtrời
Như con sônglớn
Chỉcómộtbờ.
2. Biểngiốngnhưtrẻ con
Bãigiằngvớisóng
Chơitròkéo co
Nghìn con sóngkhỏe
Lon ta lon ton
Biển to lớnthế
Vẫnlàtrẻ con
3. Emthíchkhổthơ 4 vì…….
4.Vuichơivàkhôngxảráctrênbiển. Khôngđượcbơiraquáxabờ,..
5. Biểnrất to vàrộng, ngộnghĩnhnhưtrẻ con, chúng ta phảibiếtbảovệbiển, giữchobiểntrong, sạchvàđẹp.
Nghỉhè……. Phìphò…….
Béra…… Biểnmệt…….
Tưởngrằng… Cònggiơ….
Mà to…... Địnhkhiêng …
Như con... Nghìn con….
Chỉcó…… Lon ta………
Bãigiằng…. Biển to…….
Chơitrò…. Vẫnlà…….
-HS nhậnxét.
-HS đọc
- Cóvìbiểnngộnghĩnh, đángyêugiốngtrẻ con.
-Luôncó ý thứcgiữgìn, bảovệbiển, khôngvứtrácxuốngbiểnkhiđithamquan.
 








Các ý kiến mới nhất