Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bé hơn. Dấu <

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Thi
Ngày gửi: 15h:25' 31-10-2019
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 1 người (Phan Hiếu Như)
Trường: …………….
Giáo án: Lớp 1
Môn: Toán
BÀI 10: BÉ HƠN. DẤU <
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- So sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn dấu<.
- Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ <. Nhận biết dấu <
- Yêu thích môn học. Rèn luyện khả năng quan sát và cẩn thận.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Ảnh phóng to trong SGK, bảng phụ, các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 và dấu bé.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
TG

A. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1, 2,..,4 …, 3,…,5 5,.. 4,..,…,1
- GV gọi 2 HS đọc lại các số trên bảng.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài.
2. Bài mới
a. Nhận biết quan hệ bé hơn
- GV treo tranh phóng to các hình trong SGK lên bảng và hỏi:
* Hình ô tô và hình vuông
Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
Bên trái có mấy hình vuông?
Bên phải có mấy hình vuông?
1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế nào?
- Giáo viên kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông. Ta nói: Một bé hơn hai và ta viết như sau 1 < 2.
- GV hướng dẫn HS đọc “ 1< 2”, đọc là một bé hơn hai. Yêu cầu HS đọc lại.
* Hình con chim và hình tam giác
Bên trái có mấy con chim?
Bên phải có mấy con chim?
2 con chim so với 3 con chim thì thế nào?
Bên trái có mấy hình tam giác?
Bên phải có mấy hình tam giác?
2 hình tam giác so với 3 hình tam giác thì thế nào?
- Giáo viên kết luận: 2 con chim ít hơn 3 con chim, 2 hình tam giác ít hơn 3 hình tam giác. Ta nói: Hai bé hơn ba và ta viết như sau 2 < 3.
- GV hướng dẫn HS đọc “ 2< 3”, đọc là hai bé hơn ba. Yêu cầu HS đọc lại.
GV treo hình và giới thiệu thêm cho HS:
+ 3 con gà và 4 con gà (3<4)
+ 4 viên phấn và 5 viên phấn (4<5)
+ 1 viên bi và 4 viên bi (1<4)
+ 2 con cá và 4 con cá (2<4)
Lưu ý: Dấu < viết giữa 2 số, bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé.
b. Thực hành
* Bài tập 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT1.
- GV cho HS viết dấu bé vào vở. 5 bạn viết xong đầu tiên sẽ được tuyên dương.
* Bài tập 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT2.
- GV cho HS làm bài vào vở và nêu miệng đáp án.
- GV nhận xét, tuyên dương.
* Bài tập 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT3
- GV cho HS làm bài vào vở, 2 bạn làm bảng phụ.
- GV nhận xét, tuyên dương.
* Bài tập 4:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT4
- GV cho HS thi đua điền dấu vào ô trống. (Lớp cử ra 3 đội, mỗi đội 6 bạn)
- GV nhận xét, tuyên dương.
* Bài tập 5: (BTVN)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT5
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi và nêu kết quả.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố
- Hôm nay các em học về dấu gì?
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “TIẾP SỨC”
* Luật chơi: GV đính các Flash Card lên bảng và tổ chức cho HS tham gia trò chơi. Mỗi lượt chơi có 4 bạn sẽ lần lượt lên điền số lượng mỗi vật thể và điền dấu bé vào chỗ thích hợp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Dặn dò
- HS xem lại bài cũ.
- Chuẩn bị: Lớn hơn, Dấu >.

- 3 HS lên bảng làm bài.


- 2 HS đọc số.


- HS lắng nghe.


- HS quan sát và lắng nghe.


- 1 ô tô.
- 2 ô tô.
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
- 1
 
Gửi ý kiến