Bé hơn. Dấu <

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:37' 24-01-2015
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:37' 24-01-2015
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
BÉ HƠN – DẤU <
I.Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
- GDHS yêu thích học Toán.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Mẫu vật
HS: Bộ TH Toán, bảng, phấn, SGK.
III.Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
3’
30’
5’
A. Ổn định lớp:
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Nhận biết quan hệ bé hơn:
MT hs nhận biết được nhóm đồ vật nào hơn xẽ dùng từ bé hơn và biểu thị bằng dấu <
Nghỉ giải lao
3. Thực hành:
Bài 1: Viết dấu <
Bài 3: Viết (theo mẫu)
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống
C. Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét
Ghi bảng: Bé hơn. Dấu <
Nhận biết quan hệ bé hơn:
GV hướng dẫn HS quan sát tranh và so sánh
-Tranh 1: Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Một ô tô ít hơn hai ô tô không?
-Tranh 2: GV hướng dẫn tương tự tranh 1
GV: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô; 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông. Ta nói: “Một bé hơn hai” và viết như sau: 1 < 2
Viết bảng: 1 < 2
Giới thiệu dấu < đọc là “bé hơn”.
GV chỉ vào 1 < 2
*Tương tự đối với tranh bên phải có :
2 < 3
GV viết bảng:
1 < 3 3 < 4 1 < 4
2 < 5 4 < 5 1 < 5
Lưu ý: Khi viết dấu < giữa 2 số, bao giờ đầu nhọn cũng quay về số bé hơn.
Viết dấu <
Gv viết mẫu, hướng dẫn viết dấu < gồm 2 nét: 1 nét xiên phải cao 1 li ở dòng kẻ thứ 3 xuống dòng kẻ thứ 2và 1 nét xiên trái đưa tiếp từ dòng kẻ thứ 2 xuống tới dòng tỏ.
Viết (theo mẫu)
H1: Bên trái có mấy chấm tròn?
Bên phải có mấy chấm tròn?
Ta phải viết như thế nào?
Các hình khác h/dẫn tương tự.
Viết dấu < vào ô trống
*Trò chơi: Nối nhanh, nối đúng.
Gv nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi, hướng dẫn cách chơi: GV nhận xét
- GV nhận xét tiết học – Khen HS.
Dặn HS về ôn lại bài.
Chuẩn bị tiết sau.
HS hát.
HS đếm xuôi từ 1 đến 5
đếm ngược từ 5 đến 1.
HS quan sát trả lời.
-Bên trái có 1 ô tô.
-Bên phải có 2 ô tô.
-1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
HS nhìn tranh nhắc lại:
-1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông.
HS đọc : Một bé hơn hai.
HS đọc : dấu bé hơn.
HS đọc cá nhân.
HS đọc: Hai bé hơn ba.
HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS hát
-HS nêu yêu cầu bài 1
HS theo dõi.
HS viết bảng con.
HS nêu yêu cầu bài 3.
Có 1 chấm tròn.
Có 3 chấm tròn.
Ta viết 1 < 3.
Đọc là: Một bé hơn ba.
HS làm bài và chữa bài.
- HS nêu yêu cầu của bài 4.
HS làm bài và đọc bài làm của mình.
HS nhắc lại cách chơi.
HS các tổ thi đua lên nối.
I.Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
- GDHS yêu thích học Toán.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Mẫu vật
HS: Bộ TH Toán, bảng, phấn, SGK.
III.Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
3’
30’
5’
A. Ổn định lớp:
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Nhận biết quan hệ bé hơn:
MT hs nhận biết được nhóm đồ vật nào hơn xẽ dùng từ bé hơn và biểu thị bằng dấu <
Nghỉ giải lao
3. Thực hành:
Bài 1: Viết dấu <
Bài 3: Viết (theo mẫu)
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống
C. Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét
Ghi bảng: Bé hơn. Dấu <
Nhận biết quan hệ bé hơn:
GV hướng dẫn HS quan sát tranh và so sánh
-Tranh 1: Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Một ô tô ít hơn hai ô tô không?
-Tranh 2: GV hướng dẫn tương tự tranh 1
GV: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô; 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông. Ta nói: “Một bé hơn hai” và viết như sau: 1 < 2
Viết bảng: 1 < 2
Giới thiệu dấu < đọc là “bé hơn”.
GV chỉ vào 1 < 2
*Tương tự đối với tranh bên phải có :
2 < 3
GV viết bảng:
1 < 3 3 < 4 1 < 4
2 < 5 4 < 5 1 < 5
Lưu ý: Khi viết dấu < giữa 2 số, bao giờ đầu nhọn cũng quay về số bé hơn.
Viết dấu <
Gv viết mẫu, hướng dẫn viết dấu < gồm 2 nét: 1 nét xiên phải cao 1 li ở dòng kẻ thứ 3 xuống dòng kẻ thứ 2và 1 nét xiên trái đưa tiếp từ dòng kẻ thứ 2 xuống tới dòng tỏ.
Viết (theo mẫu)
H1: Bên trái có mấy chấm tròn?
Bên phải có mấy chấm tròn?
Ta phải viết như thế nào?
Các hình khác h/dẫn tương tự.
Viết dấu < vào ô trống
*Trò chơi: Nối nhanh, nối đúng.
Gv nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi, hướng dẫn cách chơi: GV nhận xét
- GV nhận xét tiết học – Khen HS.
Dặn HS về ôn lại bài.
Chuẩn bị tiết sau.
HS hát.
HS đếm xuôi từ 1 đến 5
đếm ngược từ 5 đến 1.
HS quan sát trả lời.
-Bên trái có 1 ô tô.
-Bên phải có 2 ô tô.
-1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
HS nhìn tranh nhắc lại:
-1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông.
HS đọc : Một bé hơn hai.
HS đọc : dấu bé hơn.
HS đọc cá nhân.
HS đọc: Hai bé hơn ba.
HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS hát
-HS nêu yêu cầu bài 1
HS theo dõi.
HS viết bảng con.
HS nêu yêu cầu bài 3.
Có 1 chấm tròn.
Có 3 chấm tròn.
Ta viết 1 < 3.
Đọc là: Một bé hơn ba.
HS làm bài và chữa bài.
- HS nêu yêu cầu của bài 4.
HS làm bài và đọc bài làm của mình.
HS nhắc lại cách chơi.
HS các tổ thi đua lên nối.
 









Các ý kiến mới nhất