BC CHUYEN MON CUOI NAM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hùng
Ngày gửi: 19h:53' 24-05-2011
Dung lượng: 295.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hùng
Ngày gửi: 19h:53' 24-05-2011
Dung lượng: 295.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN Biểu D10
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN TIỂU HỌC CUỐI NĂM HỌC 2010-2011
(THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2007/QĐ-BGD&ĐT)
Giáo viên tự xếp loại Xếp loại của Hiệu trưởng Theo dõi thay đổi XL của HT so với GV
Tổng Loại XS Loại khá Loại TB Loại kém Tổng Loại XS Loại khá Loại TB Loại kém Thay đổi Thay đổi Thay đổi Thay đổi TS GV
số SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% số SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% loại XS loại khá loại TB loại kém thay đổi loại
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23)
30 23 76.67 7 23.33 0 0 0 30 23 76.67 7 23.33 0 0 0 0 0 0 0 0
CT: - Từ cột (1) - cột (9): Tổng hợp từ Phụ lục 1 (Phiếu Giáo viên tự đánh giá kèm theo công văn số 616/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 05/02/2010
"v/v Hướng dẫn đánh giá, xếp loại giáo viên tiểu học theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT)"
- Cột (1) = cột (2)+cột (4)+cột (6)+cột (8)=cột (10)=cột (11)+cột (13)+cột (15)+cột (17).
- Cột (3): Tỉ lệ % giữa cột (2) và cột (1); cột (5): Tỉ lệ % giữa cột (4) và cột (1); cột (7): Tỉ lệ % giữa cột (6) và cột (1); cột (9): Tỉ lệ % giữa cột (8) và cột (1).
- Từ cột (10) - cột (18): Tổng hợp từ Phụ lục 4 (Phiếu Xếp loại Giáo viên của Hiệu trưởng kèm theo công văn số 616/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 05/02/2010
"v/v Hướng dẫn đánh giá, xếp loại giáo viên tiểu học theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT)"
- Cột (12): Tỉ lệ % giữa cột (11) và cột (10); cột (14): Tỉ lệ % giữa cột (13) và cột (10); cột (16): Tỉ lệ % giữa cột (15) và cột (10); cột (18): Tỉ lệ % giữa cột (17) và cột (10).
- Cột (19)=Giá trị tuyệt đối (GTTĐ) Hiệu của cột (11) và cột (2); cột (20)=GTTĐ Hiệu của cột (13) và cột (4); cột (21)=GTTĐ Hiệu của cột (15) và cột (6).
- "Cột (22)=GTTĐ Hiệu của cột (17) và cột (8); cột (23): Tổng các cột (19), (20), (21), (22) chia cho 2."
Biểu D11
PHÂN TÍCH PHÂN LOẠI GIÁO VIÊN CHƯA ĐẠT CHUẨN (LOẠI KÉM) CUỐI NĂM HỌC 2010-2011
(THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2007/QĐ-BGD&ĐT)
Lĩnh vực Giáo viên tự xếp loại kém Lĩnh vực Hiệu trưởng xếp loại kém TD thay đổi Lĩnh vực XL kém của HT so với GV KT các KT các
Số Lĩnh vực I: Lĩnh vực II: Lĩnh vực III: Vi phạm Số Lĩnh vực I: Lĩnh vực II: Lĩnh vực III: Vi phạm Thay đổi Thay đổi Thay đổi Thay đổi TS GV lĩnh vực lĩnh vực
XL "PCCT, ĐĐ, LS" Kiến thức Kĩ năng SP khác XL "PCCT, ĐĐ, LS" Kiến thức Kĩ năng SP khác Lĩnh vực Lĩnh vực Lĩnh vực Vi phạm thay đổi XL kém XL kém
kém SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% kém SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% I II III khác loại của GV của HT
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25)
0 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! 0 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! 0 0 0 0 0 TRUE TRUE
CT: - Từ cột (1) - cột (9): Tổng hợp từ Phụ lục 1 (Phiếu Giáo viên tự đánh giá kèm theo công văn số 616/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 05/02/2010).
- "Cột (1) = cột (8) Biểu D11; Các cột (2), cột (4), cột (6), cột (8): Mỗi cột đều <= cột (1)."
- Cột (3): Tỉ lệ % giữa cột (2) và cột (1); cột (5): Tỉ lệ % giữa cột (4) và cột (1); cột (7): Tỉ lệ % giữa cột (6) và cột (1); cột (9): Tỉ lệ % giữa cột (8) và cột (1).
- Từ cột (10) - cột (18): Tổng hợp từ Phụ lục 4 (Phiếu Xếp loại Giáo viên của Hiệu trưởng kèm theo công văn số 616/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 05/02/2010).
- "Cột (10) = cột (17) Biểu D11; Các cột (11), cột (13), cột (15), cột (17): Mỗi cột đều <= cột (10)."
- Cột (12): Tỉ lệ % giữa cột (11) và cột (10); cột (14): Tỉ lệ % giữa cột (13) và cột (10); cột (16): Tỉ lệ % giữa cột (15) và cột (10); cột (18): Tỉ lệ % giữa cột (17) và cột (10).
- Cột (19)=GTTĐ Hiệu của cột (11) và cột (2); cột (20)=GTTĐ Hiệu của cột (13) và cột (4); cột (21)=GTTĐ Hiệu của cột (15) và cột (6).
- Cột (22)=GTTĐ Hiệu của cột (17) và cột (8); cột (23): GTTĐ Hiệu của cột (10) và cột (1).
Người lập biểu "Bình An , ngày 20 tháng 5 năm 2011"
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thanh Hùng
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN TIỂU HỌC CUỐI NĂM HỌC 2010-2011
(THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2007/QĐ-BGD&ĐT)
Giáo viên tự xếp loại Xếp loại của Hiệu trưởng Theo dõi thay đổi XL của HT so với GV
Tổng Loại XS Loại khá Loại TB Loại kém Tổng Loại XS Loại khá Loại TB Loại kém Thay đổi Thay đổi Thay đổi Thay đổi TS GV
số SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% số SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% loại XS loại khá loại TB loại kém thay đổi loại
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23)
30 23 76.67 7 23.33 0 0 0 30 23 76.67 7 23.33 0 0 0 0 0 0 0 0
CT: - Từ cột (1) - cột (9): Tổng hợp từ Phụ lục 1 (Phiếu Giáo viên tự đánh giá kèm theo công văn số 616/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 05/02/2010
"v/v Hướng dẫn đánh giá, xếp loại giáo viên tiểu học theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT)"
- Cột (1) = cột (2)+cột (4)+cột (6)+cột (8)=cột (10)=cột (11)+cột (13)+cột (15)+cột (17).
- Cột (3): Tỉ lệ % giữa cột (2) và cột (1); cột (5): Tỉ lệ % giữa cột (4) và cột (1); cột (7): Tỉ lệ % giữa cột (6) và cột (1); cột (9): Tỉ lệ % giữa cột (8) và cột (1).
- Từ cột (10) - cột (18): Tổng hợp từ Phụ lục 4 (Phiếu Xếp loại Giáo viên của Hiệu trưởng kèm theo công văn số 616/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 05/02/2010
"v/v Hướng dẫn đánh giá, xếp loại giáo viên tiểu học theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT)"
- Cột (12): Tỉ lệ % giữa cột (11) và cột (10); cột (14): Tỉ lệ % giữa cột (13) và cột (10); cột (16): Tỉ lệ % giữa cột (15) và cột (10); cột (18): Tỉ lệ % giữa cột (17) và cột (10).
- Cột (19)=Giá trị tuyệt đối (GTTĐ) Hiệu của cột (11) và cột (2); cột (20)=GTTĐ Hiệu của cột (13) và cột (4); cột (21)=GTTĐ Hiệu của cột (15) và cột (6).
- "Cột (22)=GTTĐ Hiệu của cột (17) và cột (8); cột (23): Tổng các cột (19), (20), (21), (22) chia cho 2."
Biểu D11
PHÂN TÍCH PHÂN LOẠI GIÁO VIÊN CHƯA ĐẠT CHUẨN (LOẠI KÉM) CUỐI NĂM HỌC 2010-2011
(THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2007/QĐ-BGD&ĐT)
Lĩnh vực Giáo viên tự xếp loại kém Lĩnh vực Hiệu trưởng xếp loại kém TD thay đổi Lĩnh vực XL kém của HT so với GV KT các KT các
Số Lĩnh vực I: Lĩnh vực II: Lĩnh vực III: Vi phạm Số Lĩnh vực I: Lĩnh vực II: Lĩnh vực III: Vi phạm Thay đổi Thay đổi Thay đổi Thay đổi TS GV lĩnh vực lĩnh vực
XL "PCCT, ĐĐ, LS" Kiến thức Kĩ năng SP khác XL "PCCT, ĐĐ, LS" Kiến thức Kĩ năng SP khác Lĩnh vực Lĩnh vực Lĩnh vực Vi phạm thay đổi XL kém XL kém
kém SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% kém SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% I II III khác loại của GV của HT
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25)
0 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! 0 #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! 0 0 0 0 0 TRUE TRUE
CT: - Từ cột (1) - cột (9): Tổng hợp từ Phụ lục 1 (Phiếu Giáo viên tự đánh giá kèm theo công văn số 616/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 05/02/2010).
- "Cột (1) = cột (8) Biểu D11; Các cột (2), cột (4), cột (6), cột (8): Mỗi cột đều <= cột (1)."
- Cột (3): Tỉ lệ % giữa cột (2) và cột (1); cột (5): Tỉ lệ % giữa cột (4) và cột (1); cột (7): Tỉ lệ % giữa cột (6) và cột (1); cột (9): Tỉ lệ % giữa cột (8) và cột (1).
- Từ cột (10) - cột (18): Tổng hợp từ Phụ lục 4 (Phiếu Xếp loại Giáo viên của Hiệu trưởng kèm theo công văn số 616/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 05/02/2010).
- "Cột (10) = cột (17) Biểu D11; Các cột (11), cột (13), cột (15), cột (17): Mỗi cột đều <= cột (10)."
- Cột (12): Tỉ lệ % giữa cột (11) và cột (10); cột (14): Tỉ lệ % giữa cột (13) và cột (10); cột (16): Tỉ lệ % giữa cột (15) và cột (10); cột (18): Tỉ lệ % giữa cột (17) và cột (10).
- Cột (19)=GTTĐ Hiệu của cột (11) và cột (2); cột (20)=GTTĐ Hiệu của cột (13) và cột (4); cột (21)=GTTĐ Hiệu của cột (15) và cột (6).
- Cột (22)=GTTĐ Hiệu của cột (17) và cột (8); cột (23): GTTĐ Hiệu của cột (10) và cột (1).
Người lập biểu "Bình An , ngày 20 tháng 5 năm 2011"
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thanh Hùng
 








Các ý kiến mới nhất