Bat phuong trinh bac nhat 1 an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Thắng
Ngày gửi: 17h:07' 07-05-2008
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Thắng
Ngày gửi: 17h:07' 07-05-2008
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Bài 2 : bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn
Tiết 32,33,34 PPCT
Mục tiêu
Kiến thức
Biết khái niệm bất phương trình ,hệ bất phương trình , nghiệm của bất phương trình của hệ bất phương trình
Biết kháI niệm hai bất phương trình tương đương , cá phép biến đổi tương đương của các bất phương trình
Kỹ năng
Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình
Nhận biết được hai bất phương trình tương đương trong trường hợp đơn giản
Vận dụng phép bién đổi tương đương bất phương trình để bất phương trình đã cho về dạng đơn giản
Có kĩ năng giải hệ bất phương trình và cách kết hợp nghiệm trên trục số
Tư duy và thái độ
Phát triển tư duy lôgíc ,liên hệ được các dạng một cách hệ thống
Cẩn thận chính xác
chuẩn bị về phương tiện dạy học
Thực tiễn
Nắm được các tính chất cơ bản của bất đẳng thức – phép biến đổi tương đương và phép biến đổi hệ quả của bất đẳng thức
2.2Phương tiện
-SGK, Giáo án
- Chuẩn bị ột số phiếu học tập cho học sinh hoạt động nhóm
3. Phương pháp
- Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động theo nhóm
4. Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 33
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 3 học sinh thực hiện các bt sau
BT1 b KQ: x
BT1c KQ: x
BT2: a Vì x2+
Hoạt động 2: Giới thiệu các phép biến đổi tương đương của bất phương trình
HĐGV
HĐHS
Nội dung bài giảng
+ GV cho học sinh đọc SGK
Tổng hợp phép biến đổi bằng công thức
+ GV cần nhấn mạnh “ Không làm thay đổi ĐK của bất phương trình
+ GV cho học sinh suy ra hệ quả của phép biến đổi tương đương trên
+ Gv GT tại sao ta có thể rút gon được 2x2...
+ Gv học sinh đọc SGK và đặt ra các câu hỏi học sinh trả lời
? Khi nhân hay chia với số âm ta có nhận xét gì về chiều của bất phương trình
+ ? Ta nhân hay chia cho biểu thức nào
+Giải thích về biểu thức trong dấu căn của BPT luôn có nghĩa
+ Đọc , nhận xét so với phép biến đổi của phương trình
+ Học sinh nhận xét nếu ta chuyển biểu thức f(x) sang vế khác là thực chất ta cộng vào hai vế BPT với biểu thức nào
+ Học sinh thực hiện việc rút gọn hai vế của BPT
+ Học sinh trả lời
+ Học sinh thực hiện phép biến đổi
+ Học sinh nhắc lại
a>ba2>b2 khi nào?
+ Học sinh đọc quy tắc SGK
2.Các phép biến đổi tương đương
3. Phép cộng ( Trừ)
ND ( SGK)
P(x)
Tiết 32,33,34 PPCT
Mục tiêu
Kiến thức
Biết khái niệm bất phương trình ,hệ bất phương trình , nghiệm của bất phương trình của hệ bất phương trình
Biết kháI niệm hai bất phương trình tương đương , cá phép biến đổi tương đương của các bất phương trình
Kỹ năng
Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình
Nhận biết được hai bất phương trình tương đương trong trường hợp đơn giản
Vận dụng phép bién đổi tương đương bất phương trình để bất phương trình đã cho về dạng đơn giản
Có kĩ năng giải hệ bất phương trình và cách kết hợp nghiệm trên trục số
Tư duy và thái độ
Phát triển tư duy lôgíc ,liên hệ được các dạng một cách hệ thống
Cẩn thận chính xác
chuẩn bị về phương tiện dạy học
Thực tiễn
Nắm được các tính chất cơ bản của bất đẳng thức – phép biến đổi tương đương và phép biến đổi hệ quả của bất đẳng thức
2.2Phương tiện
-SGK, Giáo án
- Chuẩn bị ột số phiếu học tập cho học sinh hoạt động nhóm
3. Phương pháp
- Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động theo nhóm
4. Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 33
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 3 học sinh thực hiện các bt sau
BT1 b KQ: x
BT1c KQ: x
BT2: a Vì x2+
Hoạt động 2: Giới thiệu các phép biến đổi tương đương của bất phương trình
HĐGV
HĐHS
Nội dung bài giảng
+ GV cho học sinh đọc SGK
Tổng hợp phép biến đổi bằng công thức
+ GV cần nhấn mạnh “ Không làm thay đổi ĐK của bất phương trình
+ GV cho học sinh suy ra hệ quả của phép biến đổi tương đương trên
+ Gv GT tại sao ta có thể rút gon được 2x2...
+ Gv học sinh đọc SGK và đặt ra các câu hỏi học sinh trả lời
? Khi nhân hay chia với số âm ta có nhận xét gì về chiều của bất phương trình
+ ? Ta nhân hay chia cho biểu thức nào
+Giải thích về biểu thức trong dấu căn của BPT luôn có nghĩa
+ Đọc , nhận xét so với phép biến đổi của phương trình
+ Học sinh nhận xét nếu ta chuyển biểu thức f(x) sang vế khác là thực chất ta cộng vào hai vế BPT với biểu thức nào
+ Học sinh thực hiện việc rút gọn hai vế của BPT
+ Học sinh trả lời
+ Học sinh thực hiện phép biến đổi
+ Học sinh nhắc lại
a>ba2>b2 khi nào?
+ Học sinh đọc quy tắc SGK
2.Các phép biến đổi tương đương
3. Phép cộng ( Trừ)
ND ( SGK)
P(x)
NX:
P(x)
VD: Giải BPT
(x+2)(2x-1)-2 x2+(x-1)(x+3) (1)
Giải:.........
(1) 2x2+3x-42x2+2x-3
x-10x1
Vậy tập nghiệm của BPT là
(-;1]
4. Nhân ( Chia)
P(x)nếu f(x)>0 mọi x
P(x)Q(x)f(x),
nếu f(x)<0 mọi x
VD3(SGK)
Bình phương
P(x)
VD4( SGK)
Hoạt động 3: Củng cố bài thông qua hoạt động nhóm
Đề bài
Trong các cặp bất phương trình sau bất phương trình nào tương đương ?
2x-3- và 2x-3x+3- v à x+3<2( Không tương đương)
và x( Không tương đương)
BTVN 3,4,5 (SGK)- Trang 88
 








Các ý kiến mới nhất