Bài 28. Bảo vệ nguồn nước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Thương
Ngày gửi: 21h:40' 28-02-2018
Dung lượng: 27.2 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Thương
Ngày gửi: 21h:40' 28-02-2018
Dung lượng: 27.2 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn: 29/10/2017Giáoánmôn: KhoaHọc
Ngườisoạn: NguyễnThịQuỳnhThươngLớp: 4
BÀI 28: BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
I/ MỤC TIÊU
1. Kiếnthức
- Nêuđượcnhữngviệcnênlàmvàkhôngnênlàmđểbảovệnguồnnước.
- Nêuđượcmộtsốbiệnphápbảovệnguồnnước:
Phảivệsinhxungquanhnguồnnước
Làmnhàtiêutựhoạixanguồnnước.
Xửlínướcthảibảovệhệthốngthoátnướcthải, ...
2. Kỹnăng
- Quan sáttranh (ảnh)
- Thảoluậnnhóm.
- Vẽhoặcsưutầmtranhcổđộngbảovệnguồnnước.
3. Tháiđộ
- Yêuthíchmônhọc.
- Có ý thứcbảovệnguồnnước, khôngvứtrácthảibừabảixuốngnước.
- Cùngchungtaydọndẹprác, tuyêntruyềnmọingườibảovệmôitrường, bảovệnguồnnước.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáoviên: máychiếu, giáoánđiệntử…
- Họcsinh: SGK, đồdùnghọctập: bútmực, bútchì, tẩy, thước, giấy A4, màuvẽ,…
III/ HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Máychiếu
- Quan sát
- Hỏi – đáp
- Thảoluậnnhóm.
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
THỜI GIAN
1. Ổnđịnh
2. Kiểmtrabàicũ:
- Nêumộtsốcáchlàmsạchnước?
- Tạisaophảiđunsôinướctrướckhiuống?
3. Bàimới:
Giớithiệubài: Ở tiếttrướccôvàcácemđãđượctìmhiểu
vềnhữngcáchlàmsạchnước. Vậylàmsaođểchúng ta cónguồnnướcsạchđểsửdụnglâudàithìhôm nay côvàcácemsẽcùngđếnvớibài 28: Bảovệnguồnnước.
* Hoạtđộng 1: Tìmhiểunhữngbiệnphápbảovệnguồnnước.
Mụctiêu:
+ HS biếtnhữngviệcnên hay khôngnênlàmđểbảovệnguồnnước.
- GV yêucầu HS thảoluậnnhóm( 3phút ) quansátcáchìnhtrong SGK/ 58,59 vàtrảlờicâuhỏi:
+ Môtảnhữnggìemnhìnthấytronghình?
+ Theo emnhữngviệcđónên hay khôngnênlàmđểbảovệnguồnnước?
Sau khihếtthờigianthảoluận, GV gọitừngnhómtrìnhbàyphầnthảoluậncủanhómmình. Cácnhómcònlạichú ý nhậnxétbổ sung, sửalỗichonhómbạn.
- GV nhậnxét.
Hỏi:
1. Đểbảovệnguồnnước, em, giađìnhvàđịaphươngcủaemnênvàkhôngnênlàmgì?
2. Emsẽlàmgìđểbảovệnguồnnước?
- GV nhậnxét, chốtlạikiếnthức:
Đểbảovệnguồnnước, cầngiữvệsinhsạchsẽxungquanhnguồnnướcnhưgiếngnước, hồnước, đườngốngdẫnnước.
Khôngđụcpháốngnướclàmchochấtbẩnthấmvàonguồnnước.
Xâydựngnhàtiêutựhoạinhàtiêuhaingăn, đểphânkhôngthấmxuốngđấtvàlàm ô nhiễmnguồnnước. Nhàtiêuphảilàmxanguồnnước.
Cảitạovàbảovệhệthốngthoátnướcthảisinhhoạt, côngnghiệpvànướcmưa; xửlínướcthảisinhhoạtvàcôngnghiệptrướckhixảvàohệthốngthoátnướcchung.
* Hoạtđộng 2: Vẽtranhcổđộngbảovệnguồnnước.
Mụctiêu:
+ Cam kếtthựchiệnbảovệ
nguồnnước.
+ Vẽtranhcổđộngtuyên
truyềnbảovệnguồnnước.
- GV chia 4 nhómvàgiao
nhiệmvụchocácnhóm:
(15 phút)
(Xâydựngbảng cam kếtbảovệnguồnnước.
(Thảoluậnđểtìm ý chonội dung tranhtuyêntruyềncổđộngmọingườibảovệnguồnnước.
(Phâncôngthànhviênthực
hiệnnhiệmcủamình.
- Trongquátrìnhthựchành GV chú ý quansát, giúpđỡ.
- Sau khihếtthờigian, GV yêu
cầucácnhómlầnlượttreobài
củanhómmìnhlênbảngvàgiớithiệuvềsảnphẩmcủanhóm
mình.
- GV nhậnxétvàtuyêndương
cácsángkiếncổđộng. Tranh
hay hoặcxấukhôngquantrọng..
4. Củngcố - Dặndò
- GV cho HS nêulạitênbàihọc; nhữngviệcnênvàkhôngnên
làmđểbảovệnguồnnước.
- Giáodụccácemcó ý thứcbảovệnguồnnướcnơimìnhđang
sinhsống.
- Dặndò HS chuẩnbịbài 29.
- Hát
– 2-3HS trảlờibàicũ – Lọcnhước, khửtrùngnước, đunsôinước.
- Đểdiệthết vi khuẩnvàloạibỏcácchấtđộccòntồntạitrongnước.
- HS chú ý lắngnghe, nhắclạitựabài.
- HS cùngsuynghĩ, thảoluận.
+ Hình 1: Biểncấmđụcốngnước, đểcảnhbáomọingườikhôngđượcđụcốngnước, làmchochấtbẩnngấmvàonguồnnước.
+ Hình 2: Đổrácxuốngao, sẽlàmnướcbị ô nhiễm, cávàcácsinhvậtkhácbịchết.
+ Hình 3: Vứtráccóthểtáichếvàomộtthùngriêngvừatiếtkiệmvừabảovệđượcmôitrườngđấtvìnhữngchai lọ, túinhựarấtkhóphânhuỷ, chúngsẽlànơiẩnnáucủamầmbệnhvàcácvậttrunggiantruyềnbệnh.
+ Hình 4: Nhàtiêutựhoạitránhlàm ô nhiễmnguồnnước.
+ Hình 5: Khơithôngcốngrãnhquanhgiếng, đểnướcbẩnkhôngngấmxuốngmạchngầmvàmuỗikhôngcónơisinhsản.
+ Hình 6: Xâydựnghệthốngthoátnướcthảiđểnướcthảikhôngbịròrĩrangoàimôitrườnggây ô nhiễm.
- Từngnhómlêntrìnhbày. Cácnhómcònlạichú ý lắngnghe.Nhậnxét.
- Khôngnên: vứtrácbừabãixuốngaohồ, sôngsuối,…
- Nênlàm:
Phảivệsinhxungquanhnguồnnước; Làmnhàtiêutựhoạixanguồnnước; Xửlínướcthảibảovệhệthốngthoátnướcthải , ...
- Khôngvứtrácthảibừabãixuốngaohồ, sôngsuối; thamgianhữngbuổitổngvệsinhởnơiemsinhsống…
- HS lắngnghevànhắclại.
- HS làmviệctheonhóm, nhómtrưởngphâncôngnhiệmvụchocácthànhviên.
- Đạidiệnnhómlêntrìnhbày.
- HS nêulại.
- HS lắngnghe
1 phút
3 phút
3 phút
13phút
20phút
5 phút
Ngườisoạn: NguyễnThịQuỳnhThươngLớp: 4
BÀI 28: BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
I/ MỤC TIÊU
1. Kiếnthức
- Nêuđượcnhữngviệcnênlàmvàkhôngnênlàmđểbảovệnguồnnước.
- Nêuđượcmộtsốbiệnphápbảovệnguồnnước:
Phảivệsinhxungquanhnguồnnước
Làmnhàtiêutựhoạixanguồnnước.
Xửlínướcthảibảovệhệthốngthoátnướcthải, ...
2. Kỹnăng
- Quan sáttranh (ảnh)
- Thảoluậnnhóm.
- Vẽhoặcsưutầmtranhcổđộngbảovệnguồnnước.
3. Tháiđộ
- Yêuthíchmônhọc.
- Có ý thứcbảovệnguồnnước, khôngvứtrácthảibừabảixuốngnước.
- Cùngchungtaydọndẹprác, tuyêntruyềnmọingườibảovệmôitrường, bảovệnguồnnước.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáoviên: máychiếu, giáoánđiệntử…
- Họcsinh: SGK, đồdùnghọctập: bútmực, bútchì, tẩy, thước, giấy A4, màuvẽ,…
III/ HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Máychiếu
- Quan sát
- Hỏi – đáp
- Thảoluậnnhóm.
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
THỜI GIAN
1. Ổnđịnh
2. Kiểmtrabàicũ:
- Nêumộtsốcáchlàmsạchnước?
- Tạisaophảiđunsôinướctrướckhiuống?
3. Bàimới:
Giớithiệubài: Ở tiếttrướccôvàcácemđãđượctìmhiểu
vềnhữngcáchlàmsạchnước. Vậylàmsaođểchúng ta cónguồnnướcsạchđểsửdụnglâudàithìhôm nay côvàcácemsẽcùngđếnvớibài 28: Bảovệnguồnnước.
* Hoạtđộng 1: Tìmhiểunhữngbiệnphápbảovệnguồnnước.
Mụctiêu:
+ HS biếtnhữngviệcnên hay khôngnênlàmđểbảovệnguồnnước.
- GV yêucầu HS thảoluậnnhóm( 3phút ) quansátcáchìnhtrong SGK/ 58,59 vàtrảlờicâuhỏi:
+ Môtảnhữnggìemnhìnthấytronghình?
+ Theo emnhữngviệcđónên hay khôngnênlàmđểbảovệnguồnnước?
Sau khihếtthờigianthảoluận, GV gọitừngnhómtrìnhbàyphầnthảoluậncủanhómmình. Cácnhómcònlạichú ý nhậnxétbổ sung, sửalỗichonhómbạn.
- GV nhậnxét.
Hỏi:
1. Đểbảovệnguồnnước, em, giađìnhvàđịaphươngcủaemnênvàkhôngnênlàmgì?
2. Emsẽlàmgìđểbảovệnguồnnước?
- GV nhậnxét, chốtlạikiếnthức:
Đểbảovệnguồnnước, cầngiữvệsinhsạchsẽxungquanhnguồnnướcnhưgiếngnước, hồnước, đườngốngdẫnnước.
Khôngđụcpháốngnướclàmchochấtbẩnthấmvàonguồnnước.
Xâydựngnhàtiêutựhoạinhàtiêuhaingăn, đểphânkhôngthấmxuốngđấtvàlàm ô nhiễmnguồnnước. Nhàtiêuphảilàmxanguồnnước.
Cảitạovàbảovệhệthốngthoátnướcthảisinhhoạt, côngnghiệpvànướcmưa; xửlínướcthảisinhhoạtvàcôngnghiệptrướckhixảvàohệthốngthoátnướcchung.
* Hoạtđộng 2: Vẽtranhcổđộngbảovệnguồnnước.
Mụctiêu:
+ Cam kếtthựchiệnbảovệ
nguồnnước.
+ Vẽtranhcổđộngtuyên
truyềnbảovệnguồnnước.
- GV chia 4 nhómvàgiao
nhiệmvụchocácnhóm:
(15 phút)
(Xâydựngbảng cam kếtbảovệnguồnnước.
(Thảoluậnđểtìm ý chonội dung tranhtuyêntruyềncổđộngmọingườibảovệnguồnnước.
(Phâncôngthànhviênthực
hiệnnhiệmcủamình.
- Trongquátrìnhthựchành GV chú ý quansát, giúpđỡ.
- Sau khihếtthờigian, GV yêu
cầucácnhómlầnlượttreobài
củanhómmìnhlênbảngvàgiớithiệuvềsảnphẩmcủanhóm
mình.
- GV nhậnxétvàtuyêndương
cácsángkiếncổđộng. Tranh
hay hoặcxấukhôngquantrọng..
4. Củngcố - Dặndò
- GV cho HS nêulạitênbàihọc; nhữngviệcnênvàkhôngnên
làmđểbảovệnguồnnước.
- Giáodụccácemcó ý thứcbảovệnguồnnướcnơimìnhđang
sinhsống.
- Dặndò HS chuẩnbịbài 29.
- Hát
– 2-3HS trảlờibàicũ – Lọcnhước, khửtrùngnước, đunsôinước.
- Đểdiệthết vi khuẩnvàloạibỏcácchấtđộccòntồntạitrongnước.
- HS chú ý lắngnghe, nhắclạitựabài.
- HS cùngsuynghĩ, thảoluận.
+ Hình 1: Biểncấmđụcốngnước, đểcảnhbáomọingườikhôngđượcđụcốngnước, làmchochấtbẩnngấmvàonguồnnước.
+ Hình 2: Đổrácxuốngao, sẽlàmnướcbị ô nhiễm, cávàcácsinhvậtkhácbịchết.
+ Hình 3: Vứtráccóthểtáichếvàomộtthùngriêngvừatiếtkiệmvừabảovệđượcmôitrườngđấtvìnhữngchai lọ, túinhựarấtkhóphânhuỷ, chúngsẽlànơiẩnnáucủamầmbệnhvàcácvậttrunggiantruyềnbệnh.
+ Hình 4: Nhàtiêutựhoạitránhlàm ô nhiễmnguồnnước.
+ Hình 5: Khơithôngcốngrãnhquanhgiếng, đểnướcbẩnkhôngngấmxuốngmạchngầmvàmuỗikhôngcónơisinhsản.
+ Hình 6: Xâydựnghệthốngthoátnướcthảiđểnướcthảikhôngbịròrĩrangoàimôitrườnggây ô nhiễm.
- Từngnhómlêntrìnhbày. Cácnhómcònlạichú ý lắngnghe.Nhậnxét.
- Khôngnên: vứtrácbừabãixuốngaohồ, sôngsuối,…
- Nênlàm:
Phảivệsinhxungquanhnguồnnước; Làmnhàtiêutựhoạixanguồnnước; Xửlínướcthảibảovệhệthốngthoátnướcthải , ...
- Khôngvứtrácthảibừabãixuốngaohồ, sôngsuối; thamgianhữngbuổitổngvệsinhởnơiemsinhsống…
- HS lắngnghevànhắclại.
- HS làmviệctheonhóm, nhómtrưởngphâncôngnhiệmvụchocácthànhviên.
- Đạidiệnnhómlêntrìnhbày.
- HS nêulại.
- HS lắngnghe
1 phút
3 phút
3 phút
13phút
20phút
5 phút
 








Các ý kiến mới nhất