Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 4. Bảo vệ mắt và tai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn kim phương
Ngày gửi: 18h:53' 26-12-2015
Dung lượng: 216.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2015
Tiết 31,32 : HỌC VẦN
Bài 14: d - đ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ Đọc được: d, đ, dê, đò, từ và câu ứng dụng.
_ Viết được: d, đ, dê, đò
_ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa: dê, đò
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:



1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ GV hỏi:
+ Trong tiếng dê chữ nào đã học?
_ Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại: d. GV viết lên bảng d
_ Đọc mẫu: d
2.Dạy chữ ghi âm:
d
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ d đã viết sẵn trên bảng và nói: Chữ d gồm một nét cong hở phải, một nét móc ngược
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: d (đầu lưỡi chạm gần lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm.
* Đánh vần:
_GV viết bảng dê và đọc dê
_GV hỏi: Vị trí của d, ê trong dê như thế nào?
_ GV hướng dẫn đánh vần: dờ- ê- dê
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.
c) Hướng dẫn viết chữ:
* Hướng dẫn viết chữ:(chữ đứng riêng)
_GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái d theo khung ô li được phóng to. Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình.
*Hướng dẫn viết tiếng: (chữ trong kết hợp)
_Hướng dẫn viết vào bảng con: dê
Lưu ý: nét nối giữa d và ê
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.

đ
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ đ đã viết sẵn trên bảng và nói: Chữ đ gồm một nét cong hở phải và một nét móc ngược.
_ GV hỏi: So sánh chữ d và đ?

b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: đ (đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có tiếng thanh)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm.
* Đánh vần:
_GV viết bảng đò và đọc đò
_GV hỏi: Vị trí của đ, o trong đò như thế nào?
_ GV hướng dẫn đánh vần: đờ- o- đò
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.
c) Hướng dẫn viết chữ:
* Hướng dẫn viết chữ:(chữ đứng riêng)
_GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái đ theo khung ô li được phóng to. Vừa viết vừa hướng dẫn qui trình.
_GV nhận xét các chữ cụ thể của HS trên bảng con
*Hướng dẫn viết tiếng: (chữ trong kết hợp)
_Hướng dẫn viết vào bảng con: đò
Lưu ý: nét nối giữa đ và o
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc tiếng ứng dụng:
* Đọc tiếng ứng dụng:
_ GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình dung
+ Đi bộ: đi bằng chân không dùng xe cộ
_ GV đọc mẫu
TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
_GV cho HS xem tranh và hỏi:
+ Em biết bi ve nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu?
+ Em có biết bắt dế không? Bắt như thế nào?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:


_ 2-
 
Gửi ý kiến