báo cáo chính thức khai giảng 12-13

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:33' 08-09-2012
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:33' 08-09-2012
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO CHÍNH THỨC KHAI GIẢNG CỦA TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2012-2013
Quy định thời gian: 10/9
Tên đơn vị báo cáo: Trường Tiểu Học Bình An
Ngày báo cáo: Ngày 8 tháng 9 năm 2012
PHẦN I
SỐ LIỆU
A- Giáo dục mầm non:
1- Trường lớp học sinh:
2- Tỉ lệ huy động cháu ra lớp:
2.1: Tiểu học:
Nội Dung Đơn vị Tổng Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
tính cộng
a- Lớp Lớp 27 6 6 5 5 5
Trong đó: 0
- lớp vùng cao lớp 0
- lớp dân tộc lớp 0
b- Học sinh Học sinh 471 91 110 91 85 94
Trong đó: 0
- Học sinh mới tuyển Học sinh 85 85
- Học sinh lưu ban Học sinh 12 6 4 2
- Học sinh dân tộc Học sinh 191 34 51 33 25 48
- Học sinh vùng cao Học sinh 0
- Học sinh hệ dân lập Học sinh 0
c- Chất lượng đầu năm học 0
* Môn Văn-Tiếng việt 0
- Số HS được khảo sát Học sinh 380 110 91 85 94
- Số HS đạt điểm từ TB trở lên Học sinh 282 94 65 66 57
- Tỉ lệ % 59.03 85.45 71.43 77.65 60.64
* Môn toán 0
- Số HS được khảo sát Học sinh 380 110 91 85 94
- Số HS đạt điểm từ TB trở lên Học sinh 288 81 76 70 61
- Tỉ lệ % 60.88 73.64 83.52 82.35 64.89
3- Tỉ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường:
3.1- Tiểu học:
- Tỉ lệ huy động học sinh vào lớp 1 so với số cháu 6 tuổi ở địa phương: 83/83
Tỉ lệ 100 %:
- Tỉ lệ huy động học sinh đi học tiểu học so với số 6 tuổi - 10 tuổi ở địa phương: 471/471
Tỉ lệ 100 %:
- Tỉ lệ học sinh đang học đúng độ tuổi so với tổng số học sinh tiểu học: 413/471
"Tỉ lệ 87,7 %:"
4- Đội ngũ cán bộ - giáo viên:
Nội Dung ĐV Tổng Nữ Dân Đảng Tỉ lệ "gv,thừa"
tính số tộc viên GV/lớp thiếu
4.1- Đội ngũ CB-GV người 35 23 7 7 1.148 0.052
Trong đó:
- Hiệu trưởng người 1 1
- Phó hiệu trưởng người 3 2 3
Nội Dung ĐV Tổng Nữ Dân Đảng Tỉ lệ "gv,thừa"
tính số tộc viên GV/lớp thiếu
- GV trực tiếp giảng dạy
+ Giáo viên tiểu học người 31 21 3 3 1.15 0.052
- Giáo viên làm nhiệm vụ khác
+ Giáo viên tiểu học người
4.2: Đối chiếu với tỉ lệ GV/Lớp
theo quy định thì.
- GV thiếu người 0.052
+ Tiểu học người
- GV thừa người
4.3: GV đang GD ở vùng cao người
5- Cơ sở vật chất:
Nội Dung ĐV Tổng Số mới đưa váo dử dụng
Tính số trong đầu năm học này
5.1- Phòng học phòng 18
Trong đó:
- Phòng cấp 4 trở lên phòng 18
- Phòng được sửa chữa nâng
cấp trong hè phòng 6
5.2- Bàn ghế GV-HS
- Bàn ghế học sinh bộ 270
- Bàn ghế giáo viên bộ 18
5.3- Kinh phí đầu tư xây dựng:
Nội Dung ĐV Tổng Ghi chú
Tính số
- Tổng kinh phí Đồng
Trong đó:
+ Ngân sách trung ương Đồng
+ Ngân sách địa phương Đồng
+ Nhân dân đóng góp Đồng
+ Các nguồn khác Đồng
PHẦN II
1- Công tác chuẩn bị và tổ chức khai giảng: Tốt
2- Đánh giá sơ bộ về chất lượng của học sinh qua khảo sát chất lượng giáo dục đầu năm:
Số Học sinh yếu còn nhiều do đơn vị trường có nhiều học sinh dân tộc.
"3- Đánh giá tình hình cơ sở vật chất trường học, trang thiết bị:"
"Đủ, đảm bảo cho hoạt động dạy và học của đơn vị"
HIỆU TRƯỞNG
NĂM HỌC: 2012-2013
Quy định thời gian: 10/9
Tên đơn vị báo cáo: Trường Tiểu Học Bình An
Ngày báo cáo: Ngày 8 tháng 9 năm 2012
PHẦN I
SỐ LIỆU
A- Giáo dục mầm non:
1- Trường lớp học sinh:
2- Tỉ lệ huy động cháu ra lớp:
2.1: Tiểu học:
Nội Dung Đơn vị Tổng Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
tính cộng
a- Lớp Lớp 27 6 6 5 5 5
Trong đó: 0
- lớp vùng cao lớp 0
- lớp dân tộc lớp 0
b- Học sinh Học sinh 471 91 110 91 85 94
Trong đó: 0
- Học sinh mới tuyển Học sinh 85 85
- Học sinh lưu ban Học sinh 12 6 4 2
- Học sinh dân tộc Học sinh 191 34 51 33 25 48
- Học sinh vùng cao Học sinh 0
- Học sinh hệ dân lập Học sinh 0
c- Chất lượng đầu năm học 0
* Môn Văn-Tiếng việt 0
- Số HS được khảo sát Học sinh 380 110 91 85 94
- Số HS đạt điểm từ TB trở lên Học sinh 282 94 65 66 57
- Tỉ lệ % 59.03 85.45 71.43 77.65 60.64
* Môn toán 0
- Số HS được khảo sát Học sinh 380 110 91 85 94
- Số HS đạt điểm từ TB trở lên Học sinh 288 81 76 70 61
- Tỉ lệ % 60.88 73.64 83.52 82.35 64.89
3- Tỉ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến trường:
3.1- Tiểu học:
- Tỉ lệ huy động học sinh vào lớp 1 so với số cháu 6 tuổi ở địa phương: 83/83
Tỉ lệ 100 %:
- Tỉ lệ huy động học sinh đi học tiểu học so với số 6 tuổi - 10 tuổi ở địa phương: 471/471
Tỉ lệ 100 %:
- Tỉ lệ học sinh đang học đúng độ tuổi so với tổng số học sinh tiểu học: 413/471
"Tỉ lệ 87,7 %:"
4- Đội ngũ cán bộ - giáo viên:
Nội Dung ĐV Tổng Nữ Dân Đảng Tỉ lệ "gv,thừa"
tính số tộc viên GV/lớp thiếu
4.1- Đội ngũ CB-GV người 35 23 7 7 1.148 0.052
Trong đó:
- Hiệu trưởng người 1 1
- Phó hiệu trưởng người 3 2 3
Nội Dung ĐV Tổng Nữ Dân Đảng Tỉ lệ "gv,thừa"
tính số tộc viên GV/lớp thiếu
- GV trực tiếp giảng dạy
+ Giáo viên tiểu học người 31 21 3 3 1.15 0.052
- Giáo viên làm nhiệm vụ khác
+ Giáo viên tiểu học người
4.2: Đối chiếu với tỉ lệ GV/Lớp
theo quy định thì.
- GV thiếu người 0.052
+ Tiểu học người
- GV thừa người
4.3: GV đang GD ở vùng cao người
5- Cơ sở vật chất:
Nội Dung ĐV Tổng Số mới đưa váo dử dụng
Tính số trong đầu năm học này
5.1- Phòng học phòng 18
Trong đó:
- Phòng cấp 4 trở lên phòng 18
- Phòng được sửa chữa nâng
cấp trong hè phòng 6
5.2- Bàn ghế GV-HS
- Bàn ghế học sinh bộ 270
- Bàn ghế giáo viên bộ 18
5.3- Kinh phí đầu tư xây dựng:
Nội Dung ĐV Tổng Ghi chú
Tính số
- Tổng kinh phí Đồng
Trong đó:
+ Ngân sách trung ương Đồng
+ Ngân sách địa phương Đồng
+ Nhân dân đóng góp Đồng
+ Các nguồn khác Đồng
PHẦN II
1- Công tác chuẩn bị và tổ chức khai giảng: Tốt
2- Đánh giá sơ bộ về chất lượng của học sinh qua khảo sát chất lượng giáo dục đầu năm:
Số Học sinh yếu còn nhiều do đơn vị trường có nhiều học sinh dân tộc.
"3- Đánh giá tình hình cơ sở vật chất trường học, trang thiết bị:"
"Đủ, đảm bảo cho hoạt động dạy và học của đơn vị"
HIỆU TRƯỞNG
 








Các ý kiến mới nhất