Bài 1. Bánh chưng, bánh giầy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Duy Phúc
Người gửi: nguyễn duy phúc
Ngày gửi: 21h:33' 20-09-2016
Dung lượng: 434.9 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn: Nguyễn Duy Phúc
Người gửi: nguyễn duy phúc
Ngày gửi: 21h:33' 20-09-2016
Dung lượng: 434.9 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 9
TIẾT 33 – 36
Chủ đề Tiếng Việt: Từ loại
I. Mục tiêu, kiến thức, kỹ năng
- Hiểu khái niệm, đặc điểm ngữ pháp, ngữ nghĩa .
- Biết sử dụng , nhận biết các từ loại đúng nghĩa và đúng ngữ pháp trong nói và viết. Vận dụng vào bài kiểm tra.
II. Phương tiện dạy học
1. GV: Đề kiểm tra
2.HS: Học bài, giấy KT
III. Tiến trình tiết dạy
1. Hoạt động khởi động
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
TIẾT 33: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
( 1 tiết )
3. Kiểm tra bài cũ
4. Hoạt động thực hành
5. Hoạt động ứng dụng
6. Hướng dẫn học ở nhà
a. Bài học
Xem lại nội dung kiểm tra
b. Soạn bài Các kiểu văn bản: Bài chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự
Đọc trước những yêu cầu trong SGK / 44
KHUNG MA TRẬN 1
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6 - TUẦN 9 – HKI - NH: 2015 – 2016
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng và
vận dụng cao
Cộng
Chủ đề: Tiếng Việt
Từ và cấu tạo từ TV
Từ phức ghép, từ phức láy
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 1.5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 1.5 đ
Nghĩa của từ
Nghĩa của từ
Hai cách giải thích nghĩa của từ
Nghĩa gốc nghĩa chuyển
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 1.5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 2.5 đ
Số câu: 2
Số điểm: 4.0 đ
Từ loại TV
Xác định từ loại TV
Viết đoạn văn ngắn có dùng các từ loại TV và cấu tạo từ TV
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 2.5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 2.0 đ
Số câu: 2
Số điểm: 4.5 đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu: 2
Số điểm: 3.0 đ
Tỉ lệ: 30 %
Số câu: 2
Số điểm: 5.0 đ
Tỉ lệ: 50 %
Số câu: 1
Số điểm: 2.0 đ
Tỉ lệ: 20 %
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm: 10.0 đ
Tỉ lệ: 100 %
PGD ĐT H.GÒ CÔNG ĐÔNG (ĐỀ 1) -KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS LÊ QUỐC VIỆT NĂM HỌC : 2015 -2016
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TIẾNG VIỆT
(Đề có 01..trang) Ngày kiểm tra:
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 ( 1.5 điểm)
a) Thế nào là từ ghép? Thế nào là từ láy ?
b) Tìm từ ghép và từ láy trong các ví dụ sau :
- Bà con đều vui lòng gom góp gạo nuôi chú bé, ai cũng mong chú giết giặc cứu nước.
- Hoa lục bình tim tím cả dòng sông quê em.
Câu 2 (1.5 điểm)
a) Nghĩa của từ là gì? Có mấy cách giải thích nghĩa của từ, kể ra ?
b) Nghĩa của từ sau đây được giải thích bằng cách nào :
+ Nhà thông thái : người có kiến thức sâu và rộng.
+ Thiên thần : thần trên trời.
Câu 3 (2.5 điểm)
a) Em hiểu thế nào về nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ tiếng Việt ?
b) Xác định nghĩa gốc hoặc nghĩa chuyển từ in đậm trong các câu sau đây:
+ Bé bị sốt cao.
Cơn sốt xăng dầu làm mọi người lo ngại.
+ Tuấn là tay trống của trường mình.
Chúng ta phải luôn giữ gìn tay chân sạch sẽ.
Câu 4 (2.5 điểm)
Tìm hiểu nghĩa của từ để xác định từ loại tiếng Việt (danh từ, động từ, số từ) trong đoạn văn sau đây :
«... Thấy một con hổ cái đang lăn lộn, cào đất, bà cho là hổ định ăn thịt mình, run sợ không dám nhúc nhích... Rồi hổ đực quỳ xuống bên một
TIẾT 33 – 36
Chủ đề Tiếng Việt: Từ loại
I. Mục tiêu, kiến thức, kỹ năng
- Hiểu khái niệm, đặc điểm ngữ pháp, ngữ nghĩa .
- Biết sử dụng , nhận biết các từ loại đúng nghĩa và đúng ngữ pháp trong nói và viết. Vận dụng vào bài kiểm tra.
II. Phương tiện dạy học
1. GV: Đề kiểm tra
2.HS: Học bài, giấy KT
III. Tiến trình tiết dạy
1. Hoạt động khởi động
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
TIẾT 33: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
( 1 tiết )
3. Kiểm tra bài cũ
4. Hoạt động thực hành
5. Hoạt động ứng dụng
6. Hướng dẫn học ở nhà
a. Bài học
Xem lại nội dung kiểm tra
b. Soạn bài Các kiểu văn bản: Bài chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự
Đọc trước những yêu cầu trong SGK / 44
KHUNG MA TRẬN 1
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6 - TUẦN 9 – HKI - NH: 2015 – 2016
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng và
vận dụng cao
Cộng
Chủ đề: Tiếng Việt
Từ và cấu tạo từ TV
Từ phức ghép, từ phức láy
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 1.5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 1.5 đ
Nghĩa của từ
Nghĩa của từ
Hai cách giải thích nghĩa của từ
Nghĩa gốc nghĩa chuyển
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 1.5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 2.5 đ
Số câu: 2
Số điểm: 4.0 đ
Từ loại TV
Xác định từ loại TV
Viết đoạn văn ngắn có dùng các từ loại TV và cấu tạo từ TV
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 2.5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 2.0 đ
Số câu: 2
Số điểm: 4.5 đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu: 2
Số điểm: 3.0 đ
Tỉ lệ: 30 %
Số câu: 2
Số điểm: 5.0 đ
Tỉ lệ: 50 %
Số câu: 1
Số điểm: 2.0 đ
Tỉ lệ: 20 %
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm: 10.0 đ
Tỉ lệ: 100 %
PGD ĐT H.GÒ CÔNG ĐÔNG (ĐỀ 1) -KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS LÊ QUỐC VIỆT NĂM HỌC : 2015 -2016
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TIẾNG VIỆT
(Đề có 01..trang) Ngày kiểm tra:
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 ( 1.5 điểm)
a) Thế nào là từ ghép? Thế nào là từ láy ?
b) Tìm từ ghép và từ láy trong các ví dụ sau :
- Bà con đều vui lòng gom góp gạo nuôi chú bé, ai cũng mong chú giết giặc cứu nước.
- Hoa lục bình tim tím cả dòng sông quê em.
Câu 2 (1.5 điểm)
a) Nghĩa của từ là gì? Có mấy cách giải thích nghĩa của từ, kể ra ?
b) Nghĩa của từ sau đây được giải thích bằng cách nào :
+ Nhà thông thái : người có kiến thức sâu và rộng.
+ Thiên thần : thần trên trời.
Câu 3 (2.5 điểm)
a) Em hiểu thế nào về nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ tiếng Việt ?
b) Xác định nghĩa gốc hoặc nghĩa chuyển từ in đậm trong các câu sau đây:
+ Bé bị sốt cao.
Cơn sốt xăng dầu làm mọi người lo ngại.
+ Tuấn là tay trống của trường mình.
Chúng ta phải luôn giữ gìn tay chân sạch sẽ.
Câu 4 (2.5 điểm)
Tìm hiểu nghĩa của từ để xác định từ loại tiếng Việt (danh từ, động từ, số từ) trong đoạn văn sau đây :
«... Thấy một con hổ cái đang lăn lộn, cào đất, bà cho là hổ định ăn thịt mình, run sợ không dám nhúc nhích... Rồi hổ đực quỳ xuống bên một
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất