Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bằng nhau. Dấu =

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:49' 24-01-2015
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
BẰNG NHAU – DẤU =
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó.
- Biết sử từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số.
- GDHS yêu thích học Toán.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Các mẫu vật, phấn màu.
HS: Bộ TH Toán, bảng, phấn, SGK.
III.Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1’
4’



30’










































5’
A.Ổn định lớp B.Kiểm tra bài cũ:


C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Nhận biết quan hệ bằng nhau:
a. Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
MT nhận biết số lượng biết mỗi số lương luôn bằng chính số đó



b. Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4 ( tương tự 3=3)







.
Nghỉ giải lao
3. Thực hành:
Bài 1: Viết dấu =



Bài 2: Viết (theo mẫu)


Bài 3: Viết dấu >, <, = vào ô trống
C. Củng cố, dặn dò:





GV nhận xét

– Ghi bảng:
Bằng nhau. Dấu =
* Nhận biết quan hệ bằng nhau:

Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
* Cho HS quan sát tranh và so sánh:
+ Có 3 con hươu, 3 khóm cây, cứ mỗi con hươu lại có một khóm cây và ngược lại. Nên số con hươu bằng số khóm cây. Ta có 3 bằng 3.
Viết 3 = 3
- Dấu = đọc là “bằng”.
* Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4
GV kết luận:Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau.
(Đọc chẳng hạn ba bằng ba từ trái sang phải cũng giống như từ phải sang trái (3=3), còn 3 < 4 chỉ đọc từ trái sang phải (ba bé hơn bốn), đọc từ phải sang trái thì (bốn lớn hơn ba: 4 > 3)


-Bài 1: Viết dấu =
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết dấu = gồm 2 nét ngang.Viết dấu bằng cân đối giữa hai số.
Bài 2: - Viết (theo mẫu)
5 = 5 2 = 2 1 = 1 3 = 3

Bài 3:Viết dấu >, <, = vào ô trống

Trò chơi: Điền nhanh, điền đúng
GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi, hướng dẫn cách chơi: Mỗi tổ cử 3 bạn nối tiếp lên điền dấu tiếp sức. Tổ nào nối nhanh, đúng là thắng cuộc.
GV nhận xét
GV nhận xét tiết học – Khen HS.
Chuẩn bị tiết sau.
- HS hát tập thể
2 HS lên so sánh:
5…4 1…5
3…2 3….4







- HS quan sát trả lời.








- HS đọc: ba bằng ba


- HS rút ra: 4 = 4, 2 = 2
- HS đọc cá nhân nối tiếp.








- HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS hát

- HS nêu yêu cầu bài 1
HS theo dõi.

HS viết bảng con.
HS viết vào vở.
- HS nêu yêu cầu bài 2.
- HS làm bài và chữa bài.
- HS đọc bài làm của mình.
- HS nêu yêu cầu của bài.
HS làm bài vào SGK



HS nhắc lại cách chơi.
HS các tổ thi đua lên điền.




- Hs lắng nghe


 
Gửi ý kiến